Kiến thức Biết được : Các phản ứng đặc trưng được dùng để phân biệt một số cation và anion trong dung dịch.. Cách tiến hành nhận biết các ion riêng biệt trong dung dịch.[r]
Trang 1NS: 24/02/2012
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
1 Kiến thức
2 Kỹ năng
- Làm bài
-
3 Thái độ
Có ý
II Chuẩn bị
GV:
HS: Hoàn thành
III Nội dung đề
IV Rút kinh nghiệm
Trang 2
CHƯƠNG VIII PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
8 ; :
Các
Cách
Các
Cách
2 Kĩ năng
không dán nhãn, 9 = khí
3 Thái độ
- Yêu khoa +
- Ý
*
dd; Các
II Chuẩn bị
1 GV - Hoá
* Dung -K các 4= NaCl, KCl, BaCl2, NH4Cl, CrCl3, FeSO4, Fe2(SO4)2, MgSO4, CuSO4
* Dung -K 4= ^ phân tích : NaOH, K2Cr2O7, KSCN, NH3, Na2HPO4, H2SO4 loãng
*
- Y< phân tích 9 = nhóm ion
-
2 HS
- Ôn nhôm, 4= amoni, (II), (III), crôm (III)
- Cách
III Phương pháp giảng dạy
IV Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 (tiết thứ nhất)
LÍ
I- Nhận biết cation và anion
Na+ Dùng pp ( lý ^
màu
Màu
;<
NH4
Dùng NaOH I
KOH
M> phóng khí NH3 có mùi khai [I làm f4p tím 7 NH + OH
o
t
NH3 q + H2O
4
Trang 3Ba2+ Dd H2SO4 loãng
2+ + SO2 BaSO4
4
Al3+
trong 4= ^ -;
Al3+ + 3OH Al(OH)3 r Al(OH)3 + OH AlO + 2H2 2O
Fe2+
Dd : I NH3
xanh, oxi không khí và 'K oxi hóa thành Fe(OH)3
Fe2+ + OH Fe(OH)2 r Fe(OH)2 + O2 +2 H2O Fe(OH)3 r
Cu2+
dd có màu xanh lam
NO3
89 Cu trong môi Ea dd màu xanh, khí bay lên
hóa nâu trong không khí
3Cu + 2 NO +8H3 + 3Cu2+ + 2NO q + 4H2O 2NO + O2 NO2 q
SO2
4
tan trong axit
Ba2+ + SO2 BaSO4 r
4
tan trong axit
Ag+ + Cl AgCl r
CO2
3
vôi trong
CO2 + H CO2 q + H2O
3
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 r + H2O
II- Nhận biết chất khí
Khí Tính chất vật lý Thuốc thử Hiện tượng và các phản ứng xảy ra
CO2
I
Ca(OH)2 -;
Khí CO2
CO2 + Ba(OH)2 [-;\ BaCO3r +H2O
SO2
Không màu,
khí, có mùi
làm
Dd brom
Làm
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 +2HBr
H2S
Không màu,
khí, có mùi
Dd Cu2+ I
Pb2+ H2S + Cu2+ CuS r + 2H+
H2S + Pb2+ PbS ro 2H+
NH3
Không màu,
tan
khai
M 5 f4p tím
Hoạt động 2 (tiết thứ hai)
/ nghiên 4 trên lý 45\
Hoạt động 3 (tiết thứ ba)
CÂU @g E1 VM@g] (Phát cho + sinh làm)
Câu 1: Chh dùng dung dKch KOH phân bi)t ;c các ch t riêng bi)t trong nhóm nào sau ây ?
Trang 4Câu 2: j phân bi)t CO2 và SO2 chh cFn dùng thu=c th^ là
A dung dKch Ba(OH)2 B CaO C dung dKch NaOH D
n;Oc brom
Câu 3: Có 5 dung 4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+,
Al3+
A 2 dung -K$ B 3 dung -K$ C 1 dung -K$ D 5 dung -K$
Câu 4: Có 5
2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ 1h dùng 9 dung -K
A 2 dung -K$ B 3 dung -K$ C 1 dung -K$ D 5 dung -K$
Câu 5: Có 5 dung
trong các 4= sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3 1h dùng 9 dung -K 4= ^ là
dung -K H2SO4 loãng
-K ?
A 1 dung -K$ B 2 dung -K$ C 3 dung -K$ D 5 dung -K$
dung
A Dung -K NaOH -;$ B Dung -K NaHCO3 bão hoà -;$
C Dung -K Na2CO3 -;$ D Dung -K AgNO3 -;$
Câu 7: Có các
4= sau: Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3 1h dùng 4= ^ là dung -K H2SO4
loãng
A Na2CO3, Na2S, Na2SO3 B Na2CO3, Na2S
C Na3PO4, Na2CO3, Na2S D Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3
Câu 8: Có 4
2CO3, KHSO4 và CH3NH2 nhúng vào
nào ?
A Hai dung -K NaCl và KHSO4 B Hai dung -K CH3NH2 và KHSO4
C Dung -K NaCl D Ba dung -K NaCl, Na2CO3 và KHSO4
Câu 9: j phân ') dung -K Cr2(SO4)3và dung -K FeCl2
A K2SO4 B KNO3 C NaNO3 D NaOH
Câu 10: Có 4
A 2 $ B 3 $ C 1 $ D 4 $
-2SO4 loãng và nóng, 'i vì
Câu 12: Có 4 dung -K là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3
thì dùng nào trong = các cho -;O ?5 ?
A Dung -K HNO3 B Dung -K KOH C Dung -K BaCl2D Dung -K
NaCl
Câu 13: S.c m9t khí vào n;Oc brom, th y n;Oc brom bK nhat màu Khí ó là
Trang 5Câu 14: Khí nào sau có trong không khí ã làm cho các dùng bng bac lâu ngày bK xám en ?
Câu 15: Hdn hp khí nào sau ay tn tai i b t kp i:u ki)n nào ?
A H2 và Cl2 B N2 và O2 C HCl và CO2 D H2 và O2
Hoạt động4: Củng cố, dặn dò:
- GV
-
* Rút kinh nghiệm
03 / 03 / 2012
Trương Bá Đoan
...A Dung -K NaOH -; $ B Dung -K NaHCO3 bão hoà -; $
C Dung -K Na2CO3 -; $ D Dung -K AgNO3 -; $
Câu... dùng 9 dung -K 4= ^
dung -K H2SO4 loãng
-K ?
A dung -K$ B dung -K$ C dung -K$ D dung -K$
dung... Ag+, Al3+, Fe3+ 1h dùng 9 dung -K
A dung -K$ B dung -K$ C dung -K$ D dung -K$
Câu 5: Có dung
trong 4= sau: KCl,