1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán học lớp 2 - Học kì II

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gt bài: - Trong giờ học toán này, các em sẽ sùng nhau luyện tập, củng cố kĩ năng thực hành tính nhân trong bảng nhân 5 - GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài 2... - Khi thực h[r]

Trang 1

HỌC KÌ II - TUẦN 19

Giảng: Thø 2/ 15/ 1/ 2007

TiÕt 91 : TỔNG CỦA NHIỀU SỐ

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Bước đầu nhận biết về tổng của nhiều số và biết tính tổng của nhiều số

- Chuẩn bị học phép nhân.

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn BT số 3

III Phương pháp

- Động não, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- KT đồ dùng sách vở HT của HS

B Bài mới

1 gt bài

- Tiết toán hôm nay lớp chúng mình học

bài tổng của nhiều số

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 HD thực hiện

a, GV viết phép tính 2 + 3 + 4 lên bảng - HS nhẩm: 2 cộng 3 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9

- yc HS đọc sau đó yc HS tự nhẩm để tìm

? Vậy 2 cộng 3 cộng 4 bằng mấy? - 2 cộng 3 cộng 4 bằng 9

- yc HS nhắc lại những điều trên

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện PT - HS đặt tính và thực hiện

theo cột dọc

- yc HS NX và nêu lại cách thực hiện tính +

2 3 4

- 2 cộng 3 bằng 5, 5 cộng 4 bằng

9, viết 9

9

b, GV viết PT: 12 + 34 + 40 lên bảng

- yc HS suy nghĩ và tìm cách đặt tính theo - 1 HS lên bảng đặt tính và tính

cột dọc

- Khi đặt tính phải đặt sao cho hàng đơn vị

thẳng cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng

+

12 34 40

- 2 cộng 4 bằng 6, 6 cộng 0 bằng

6, viết 6

- 1 cộng 3 bằng 4, 4 cộng 4 bằng

c, GV viết PT: 15 + 46 + 29 + 8 lên bảng

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính - 1HS lên bảng đặt tính rồi tính

Trang 2

15 46 29 8

- 5 cộng 6 bằng 11, 11 cộng 9 bằng 20, 20 cộng 8 bằng 28 viết

8 nhớ 2

- 1 cộng 4 bằng 5, 5 cộng 2 bằng

98 7, 7 cộng 2 bằng 9 viết 9

- Vậy 15 cộng 46 cộng 29 cộng 8 bằng 98 hoặc tổng của 15, 46, 29, 8 là 98

3 Thực hành

Bài 1: Tính

- yc HS tự làm bài, sau đó đặt CH cho HSTL - Làm bài CN

+ Tổng của 3 , 6, 5 bằng bao nhiêu? - Tổng của 3 , 6, 5 bằng 14

+ Tổng của 7, 3, 8 bằng bao nhiêu? - Tổng của 7, 3, 8 bằng 18

+ Tổng của 8, 7, 5 bằng bao nhiêu? - Tổng của 8, 7, 5 bằng 20

+ Tổng của 6, 6, 6, 6 bằng bao nhiêu? - Tổng của 6, 6, 6, 6 bằng 24

- GV NX và cho điểm

Bài 2:

- Gọi 1 HS nêu yc của bài - HS nêu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm - HS làm bài

vào bảng con lần lượt

+

14 33 21

+

36 20 9

+

15 15 15

+

24 24 24

- GV NX sửa sai

Bài 3: Số:

- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm 1 phần - HS làm bài

Cả lớp làm bài vào vở a, 12 kg + 12 kg + 12 kg = 36 kg

b, 5 L + 5 L + 5 L + 5 L = 20 L

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Trang 3

Giảng: Thø 3/ 16/ 1/ 2007

Bài 92: PHÉP NHÂN

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết được phép nhân trong mối quan hệ với tổng của các số hạng bằng nhau

- Biết đọc và viết phép nhân

- Biết tính kết quả của phép nhân dựa vào tính tổng của các số hạng bằng nhau.

II Đồ dùng dạy học

- 5 miếng bìa, mỗi miếng có gắn hai hình tròn

- Các hình minh hoạ trong BT 1, 3

III Phương pháp

- Động não, QS, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT sau: - 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bài ra giấy

56 + 13 + 27 + 9 = 12 + 35 + 45 = 92

- GV nhận xét cho điểm HS 56 + 13 + 27 + 9 = 95

B Bài mới

1 gt bài

? Hãy kể tên các PT mà em đã được học? - Phép cộng, phép trừ

- Trong bài học hôm nay, các em sẽ được

làm quen với một phép tính mới, đó là phép

nhân

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt phép nhân

- Gắn một tấm bìa có hai hình tròn lên bảng - Có hai hình tròn

hỏi: có mấy hình tròn?

- Gắn tiếp lên bảng đủ 5 tầm bìa và nêu BT

có 5 tấm bìa mỗi tấm 2 hình tròn Hỏi tất cả

có bao nhiêu hình tròn? - HS suy nghĩ và TL: có tất cả 10 hình tròn

vì: 2 + 2 +2 +2 +2 + = 10

- yc 1 số HS nhắc lại phép tính

? 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 cộng là - Là tổng của 5 số hạng

tổng của mấy số hạng

? Hãy so sánh có số hạng trong tổng với - Các số hạng trong tổng này bằng nhau đều

- Như vậy tổng trên là tổng của 5 số hạng

bằng nhau, mỗi số hạng đều bằng 2, tổng

này ta có thể viết thành phép tính nhân 2 x5

Kết quả của tổng cũng chính là kết quả của

phép nhân nên ta viết 2 x 5 = 10 - HS đọc 2 x 5 = 10

Trang 4

- Chỉ dấu x và nói: đây là dấu nhân

- HS viết PT 2 x 5 = 10 vào bảng con

- yc HS so sánh phép nhân với phép cộng

- 2 là gì trong tổng 2 + 2 +2 +2 +2 ? - Là một số hạng của tổng

- 5 là gì của tổng 2 + 2 +2 +2 +2 - 5 là số các số hạng của tổng

Giảng: Chỉ có tổng của các số hạng bằng

nhau chúng ta mới chuyển được thành phép

nhân Khi chuyển một tổng của 5 số hạng,

mỗi số hạng bằng 2 thành phép nhân thì ta

được phép nhân 2 x 5 kết quả của phép nhân

cũng chính là kết quả của phép cộng

3 Thực hành

Bài 1: Chuyển tổng các số hạng bằng nhau - 1 HS nêu yc của bài

thành phép nhân a, 4 được lấy 2 lần: 4 + 4 = 8

4 x 2 = 8

b, 5 được lấy 3 lần: 5 + 5 + 5 = 15

5 x 3 = 15

c, 3 được lấy 4 lần: 3 + 3 + 3 + 3 = 12

3 x 4 = 12 Bài 2: Viết phép nhân (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài

- yc HS làm bài vào vở rồi chữa a, 4 + 4 +4 +4 +4 = 20

4 x 5 = 20

b, 9 + 9 + 9 = 27

9 x 3 = 27

c, 10 + 10 +10 +10 +10 = 50

- GV nhận xét sửa sai nếu có 10 x 5 = 50

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng: Thø 4/ 17/ 1/ 2007

Bài 93: THỪA SỐ - TÍCH

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhận biết được tên gọi thành phần và kết quả của phép tính nhân

- Củng cố cách tìm kết quả phép nhân thông qua việc tính tổng các số hạng bằng nhau

II Đồ dùng dạy - học

- 3 miếng bìa ghi: thừa số, thừa số, tích

III Phương pháp

- Động não, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

Trang 5

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT sau:

Chuyển các phép cộng sau thành phép nhân - 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào

- GV nhận xét sửa sai

B Bài mới

1 gt bài

- Bài học hôm nay sẽ giới thiệu với các con

về tên gọi thành phần của phép tính nhân

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 gt thừa số - tích

- Viết lên bảng phép tính 2 x 5 = 10 và yc - 2 nhân 5 bằng 10

HS đọc phép tính trên

- Nêu 2 nhân 5 bằng 10 trong phép tính nhân

này 2 được gọi là thừa số, 5 cũng được gọi

là thừa số, 10 là tích, GV nêu vừa gắn các tờ

bìa lên bảng

2 x 5 = 10

Thừa số Thừa số tích

- 2 gọi là gì trong phép tính nhân? - 2 gọi là thừa số (3 HS TL)

2 x 5 = 10 ?

- 5 gọi là gì trong phép tính nhân? - 5 gọi là thừa số (3 HS TL)

2 x 5 = 10 ?

- 10 gọi là gì trong phép tính nhân - 10 gọi là tích (3 HS TL)

2 x 5 = 10?

- Thừa số là gì của phép nhân - Thừa số là các thành phần của phép nhân

- Tích là gì của phép nhân? - Tích là kết quả của phép nhân

2 nhân 5 bằng bao nhiêu? - 2 nhân 5 bằng 10

- 10 gọi là tích, 2 x 5 cũng gọi là tích

- yc HS nêu tích của phép nhân 2 x 5 = 10 - Tích là 10 , tích là 2 x 5

3 Thực hành

Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích - 1 HS nêu yc của bài

- HS đọc phép tính

- GV nêu mẫu một PT 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 5

- Gọi HS lần lượt làm bài trên bảng lớp, a, 9 + 9 + 9 = 9 x 3, 9 x 3 = 27

cả lớp làm vào nháp b, 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4; 2 x 4 = 8

c, 10 + 10 + 10 = 10 x 3 10 x 3 = 30

Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số - 1 HS nêu yc của bài

hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu)

- GV viết lên bảng phép tính 6 x 2 và yc HS - Đọc phép tính

đọc PT này

Trang 6

- 6 nhân 2 có nghĩa là gì? - 6 được lấy 2 lần

- Vậy 6 nhân 2 tương ứng với tổng nào? - Tổng 6 + 6

- yc HS làm bài vào vở rồi chữa a, 5 x 2 = 5 + 5 = 10 vậy 5 x 2 = 10

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 vậy 2 x 5=10

b, 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12 vậy 3 x 4 = 12

4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12 vậy 4 x 3 = 12

Bài 3: viết phép nhân theo mẫu biết: - 1 HS nêu yc của bài

- 1 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở nháp

a, Các thừa số là 8 và 2, tích là 16 8 x 2 = 16

b, Các thừa số là 4 và 3, tích là 12 4 x 3 = 12

c, Các thừa số là 10 và 2, tích là 20 10 x 2 = 20

d, Các thừa số là 5 và 4, tích là 20 5 x 4 = 20

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng: Thø 5/ 18/ 1/ 2007

Bài 94: BẢNG NHÂN 2

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Thành lập bảng nhân 2 (2 nhân với 1, 2, 3,… 10) và học thuộc lòng bảng nhân này

- Áp dụng bảng nhân 2 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân

- Thực hành đếm thêm 2

II Đồ dùng dạy - học

- 10 tấm bìa, mỗi tấm có gắn 2 hình tròn hoặc 2 hình tam giác, 2 hình vuông

- Kẻ sẵn nội dung BT 3 lên bảng

III Phương pháp

- Động não, thực hành, nhóm,…

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm BT sau: - 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào nháp

- Viết phép nhân tương ứng với mỗi tổng sau

5 + 5 + 5 + 5 + 5 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 5 = 25

- GV nhận xét cho điểm từng HS - HS NX

B Bài mới

1 gt bài

- Trong giờ toán hôm nay các con sẽ học

Trang 7

bảng nhân đầu tiên là bảng nhân 2 và áp

dụng bảng nhân làm các BT có liên quan

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 HD thành lập bảng nhân 2

- Gắn 1 tấm bìa có 2 chấm tròn lên bảng và

hỏi: có mấy chấm tròn? - QS HĐ của GV và TL: có hai chấm tròn

? 2 chấm tròn được lấy mấy lần? - 2 được lấy 1 lần

- 2 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân - HS đọc phép nhân: 2 nhân 1 bằng 2

2 x 1 = 2 GV ghi bảng

- Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng hỏi: có hai tấm - QS thao tác của GV và TL: 2 chấm tròn bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn, vậy 2 chấm được lấy 2 lần

tròn được lấy mấy lần?

- Vậy 2 được lấy mấy lần? - 2 được lấy 2 lần

- Hãy lập phép nhân tương ứng với 2 được - Đó là phép tính 2 x 2

lấy 2 lần

- Viết lên bảng phép nhân 2 x 2 = 4 - HS đọc 2 nhân 2 bằng 4

- HD HS lập phép tính tiếp với 3, 4, 5, 6, 7 - HS lập các PT tương ứng theo sự HD của

- HD HS NX bảng nhân, thừa số - tích

- yc HS đọc bảng nhân - HS đọc CN - ĐT thuộc lòng bảng nhân

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng nhân

3 Thực hành

- HS nhẩm nêu ngay kết quả

2 x 2 = 4 2 x 8 = 16 2 x 7 = 14

2 x 4 = 8 2 x 10 = 20 2 x 5 = 10

2 x 6 = 12 2 x 1 = 2 2 x 9 = 18

2 x 3 = 6

? Có tất cả bao nhiêu con gà? - có tất cả 6 con gà

? Mỗi con gà có bao nhiêu chân? - Mỗi con gà có hai chân

? Vậy để biết 6 con gà có bao nhiêu chân ta

- 1 HS làm bài trên bảng lớp 1 con: 2 chân

6 con:….chân ? Bài giải sáu con gà có số chân là:

2 x 6 = 12 chân ĐS: 12 chân

Bài 3: đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào - 1 HS nêu yc của bài

Trang 8

ô trống

? Tiếp sau số 2 là số nào? - Số 4

? 2 cộng mấy thì bằng 4 - 2 cộng 2 bằng 4

? Tiếp theo số 4 là số nào? - Tiếp theo số 4 là số 6

? 4 cộng thêm mấy thì bằng 6? - 4 cộng thêm 2 thì bằng 6

Giảng: trong dãy số này, mỗi số đều bằng

số đứng ngay trước nó cộng thêm 2

- yc HS làm bài vào vở rồi chữa - HS làm bài

- GV NX sửa sai nếu có - HS NX bài làm của bạn

- yc HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa - Đọc

điền

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng: Thø 6/ 19/ 1/ 2007

Bài 95: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 2

- Áp dụng bảng nhân 2 để giait bài tập có lời văn bằng một phép tính nhân

- Củng cố tên gọi thành phần và kết quả trong phép nhân

II Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn ND BT 1, 4 , 5

III Phương pháp

- Luyện tập, thực hành,…

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc thuộc bảng nhân 2 - 2 HS lên bảng đọc thuộc bảng nhân 2 Hỏi HS về kết quả của một phép tính nhân Trả lời, cả lớp theo dõi NX xem các bạn đã

- GV NX cho điểm

B Bài mới

1 gt bài

- Trong giờ toán này, các con sẽ cùng nhau

luyện tập, củng cố kĩ năng thực hành tính

nhân trongbảng nhân 2

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

Trang 9

2 Thực hành

x 5

Bài 2: Tính (theo mẫu) - 1 HS nêu yc của bài

- GV HD làm mẫu 1 PT - Các PT còn lại gọi HS lên làm dưới lớp làm

vào vở

2 em x 3 = 6 em 2 kg x 4 = 8 kg

2 em x 5 = 10 2 kg x 6 = 12 kg

2 dm x 8 = 16 dm 2 kg x 9 = 18 kg

Bài 3: Bài toán

- yc HS tự làm rồi chữa - 1 HS giải trên bảng lớp

Tóm tắt

1 xe: 2 báng

8 xe: … bánh ? Bài giải

Số bánh xe có tất cả là:

2 x 8 = 16 (bánh xe) ĐS: 16 bánh xe

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo - HS nêu yc của bài

mẫu)

- GV treo bảng phụ gọi HS làm

3 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Trang 10

TUẦN 20

Giảng: Thø 2/ 22/ 1/ 2007

Bài 96: BẢNG NHÂN 3

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Lập bảng nhân 3 (3 nhân với 1, 2, 3……10) và học thuộc bảng nhân 3

- Thực hành nhân 3, giải bài toán và đếm thêm 3

II Đồ dùng dạy - học

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn

III Phương pháp

- QS nêu vấn đề, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- KT bảng nhân 2 - 5 -> 7 HS đọc bảng nhân 2 hỏi bất kì PT

nào trong bảng

- GV nhận xét cho điểm từng HS

2 HD HS lập bảng nhân 3

- GV gắn lên bảng 1 tấm bìa có 3 chấm tròn

hỏi: tấm bìa có mấy chấm tròn? - Có 3 chấm tròn

- Ta lấy 1 tấm bìa, tức là có 3 chấm tròn - Lấy 1 lần

được lấy mấy lần?

- Ta viết 3 x 1 = 3

- GV gắn tiếp 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn hỏi: 3 được lấy mấy lần? - 3 được lấy 2 lần

- T2 như vậy lập tiến với 3 x 3 = 9 và 3 nhân

với 4, 5, 6….10

- GV gt bảng nhân 3 - HS đọc CN - ĐT học thuộc lòng bảng nhân

3

- NX các thừa số và tích của bảng nhân 3 - Thừa số thứ nhất đều là số 3

- Thừa số thứ hai từ 1 -> 10

- Tích từ 3 -> 30 mỗi lần thêm 3 đơn vị

3 Thực hành

- yc HS nhẩm nêu ngay kết quả 3 x 3 = 9 3 x 8 = 24 3 x 1 = 3

3 x 5 = 15 3 x 4 = 12 3 x 10 = 30

3 x 9 = 27 3 x 2 = 6 3 x 6 = 18

3 x 7 = 21

- Gọi 1 HS tóm tắt, 1 HS giải cả lớp làm 1 nhóm: 3 HS

Trang 11

vào vở 10 nhóm:….HS ?

Bài giải

Số HS của mười nhóm là:

3 x 10 = 30 HS ĐS: 30 HS

Bài 3: đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào - 1 HS nêu yc của bài

ô trống

NX đ2 của dãy số này, bắt đầu từ số thứ 2, mỗi số đều bằng số đứng ngay trước nó cộng với 3

- Gọi HS điền tiếp các ô còn lại

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học

- Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng: Thø 3/ 23/ 1/ 2007

Bài 97: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính

- Giải bài toán đơn về nhân 3

- Tìm các số thích hợp của dãy số

II Đồ dùng dạy - học

- B¶ng phụ ghi sẵn BT 1, 2

III Phương pháp

- QS, thực hành,…

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc 3 bảng nhân 3 - 3 HS lên bảng TL, cả lớp theo dõi và NX hỏi về kết quả của một phép nhân bất kì xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa trong bảng

- GV nhận xét cho điểm từng HS

B Bài mới

1 gt bài

- Trong giờ toán hôm nay, các em sẽ cùng

nhau luyện tập, củng cố kĩ năng thực hành

tính nhân trong bảng nhân 3

Trang 12

2 Thực hành

- Viết lên bảng

x 3

3

? Chúng ta điền số mấy vào ô trống? vì sao? - Điền số 9 vào ô trống vì 3 x 3 = 9

- Viết 9 vào ô trống trên bảng và yc HS đọc

phép tính sau khi đã diền số yc HS tự làm

tiếp các BT rồi chữa

- yc HS tự làm vào vở rồi chữa - 1 HS T2 1 HS giải BT

Tóm tắt

1 can: 3 L

5 can: …L ? Bài giải Năm can đựng được số lít dầu là

3 x 5 = 15( L) ĐS: 15 L

- yc HS tự giải vào vở rồi chữa - HS chữa BT trên bảng lớp

Tóm tắt

1 túi: 3 kg

8 túi: kg ? Bài giải

8 túi đựng được số gạo là

3 x 8 = 24 kg ĐS: 24 kg gạo

- 1 HS đọc dãy số thứ nhất

? Dãy số này có đặc điểm gì? - Các số đừng liền nhau hơn kém nhau 3 đơn

- yc HS điền tiếp các số tiếp theo vị

a, 3, 6, 9, 12, 15, 18

b, 10 , 12, 14, 16, 18

Trang 13

- GV NX - HS NX bài làm của bạn

4 Củng cố - dặn dò

- GV NX tiết học , Về nhà làm BT trong VBT toán

Giảng: Thø 4/ 24/ 1/ 2007 Bài 98: BẢNG NHÂN 4

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Thành lập bảng nhân 4 (4 nhân với 1, 2, 3…… , 10) và học thuộc lòng bảng nhân này

- Áp dụng bảng nhân 4 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân

- Thực hành đếm thêm 4

II Đồ dùng dạy - học

- 10 tầm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn

- Kẻ sẵn ND BT 3 lên bảng

III Phương pháp

- Đàm thoại, nêu vấn đề, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng làm BT sau: - 1 HS làm BT trên bảng lớp, cả lớp làm BT Tính tổng và viết phép nhân tương ứng với vào vở nháp

4 + 4 + 4 + 4

- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân 3 - 2 HS đọc

B Bài mới

1 gt bài

- Trong giờ toán hôm nay, các em sẽ được

học bảng nhân 4 và áp dụng bảng nhân này

để giải các BT có liên quan

- GV ghi đầu bài lên bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài

2 HD thành lập bảng nhân 4

- Gắn 1 tấm bìa lên bảng? tấm bìa có mấy - Có 4 tấm tròn

chấm tròn?

- Bốn chấm tròn được lấy mấy lần? - Được lấy 1 lần

4 được lấy 1 lần ta lập được phép nhân - HS đọc phép nhân 4 nhân 1 bằng 4

4 x 1 = 4

- Gắn 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn - 4 được lấy 2 lần

hỏi: 4 được lấy mấy lần?

- Vậy ta lập được PT 4 x 2 = 8 - HS đọc 4 nhân 2 bằng 8

- HS lập bảng tương tự với các PT còn lại - Lập các PT 4 nhân với 3, 4 ,5 , 6 , 7 , 8 , 9 sau mỗi lần lập GV viết lên bảng 10 theo HD của GV

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w