Để giúp các em khắc sâu nhg nd kiến thức và tích hợp được với một số nd đã học trước như : Cụm văn bản nghị luận hiện đại đã học lớp 7, TLV ở văn bản giải thích chứng minh, TV: các kiểu [r]
Trang 1Ngày soạn: 15 4 2011 Tiết 129
Ngày giảng: 8A: 20 4
8B: 20 4
Trả bài kiểm tra văn
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Củng cố lại một lần nữa về các văn bản đã học, tiếp tục củng cố kiến thức về các kiểu câu, các kiểu hành động nói và lựa chọn trật tự từ trong câu
2 Kĩ năng:
GV
3 Thái độ:
- Có ý thức tự đánh giá kq ht của mình
B - Chuẩn bị
- GV: Chấm - tập hợp - nhận xét
- HS : Xem lại đề bài - chữa bài
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và xác định ":C giá trị
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
3 - Bài mới:
HĐ1: Trả bài.
- Giao bài cho HS đọc lại đề bài
- Xác định các yêu cầu của đề bài
- Nhắc lại đề I Đề bài, đáp án, biểu
điểm
Trang 2đáp án cho đề bài.
- Sau khi hs đã xác định ":C đáp án - GV điều
chỉnh -> đáp án chính xác
- GV chiếu đáp án chính xác trên máy
- Yêu cầu hs đọc đáp án đó
- GV yêu cầu hs chép đáp án đó vào vở bài tập
*) NX:
- Từ việc tập hợp lỗi của hs - GV nhận xét những
- Ưu điểm về nội dung, hình thức của bài làm
- Các lỗi còn lại, hs tự chữa vào vở của mình
- GV chọn đọc những bài chất :C$ hay, đoạn
hay cho hs tham khảo - nhận xét
* HS đối chiếu bài làm với phần chữa bài
* Ưu điểm:
- Hiểu & làm :] đối đầy đủ nội dung đã cho
- Một số bài T/bày đẹp, rõ ràng, khoa học
- Phần cảm nhận làm :] đối tốt
- Một số em K học bài nên kiến thức cơ bản K
nhớ ":C3
- Đề 1:
+ Câu 2: Giải nghĩa về Thú lâm tuyền thì ":C
nêu ":C3
":C luận điểm xong kỹ năng cảm nhận và xử
dụng lý lẽ còn yếu
- Đề 2:
+ Câu 2: Hầu hết các em đều nêu ":C nội dung
- Lắng nghe ghi chép
- Theo dõi
đối chiếu bài làm của mình
- Chữa lỗi trong bài làm
II Nhận xét
1 Ưu điểm.
2 Hạn chế.
Trang 3sâu sắc mà chỉ nêu ":C 1 khía cạnh,(ông Đồ
7: hoặc ông đồ nay )
- Kỹ năng viết đoạn văn còn nhiều hạn chế.Đặc
biệt là một số em học lực yếu
- Một số em K biết T/bày, chữ viết ẩu
* Chữa lỗi tiêu biểu
- Lỗi chính tả:
- Viết tắt
- Nhầm các biện pháp NT trong thơ văn
=> HS lên bảng chữa
* Bình & đánh giá 1 số bài khá - giỏi
- Nguyễn Thi Duyên - 8B
3 Chữa lỗi:
4 Kết quả:
- 8A: 92% trên TB
- 8B: 89% trên TB
HĐ 2 : Củng cố:
Nhấn mạnh những lỗi sai mà HS hay mắc
HĐ 3: Hướng dẫn tự học
Học – Giờ sau KT Tiếng Việt
Trang 4Ngày soạn: 15 4 2011 Tiết130
Ngày giảng: 8A: 21 .4
8B: 21 4
kiểm tra tiếng việt
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Kiểm tra nhận thức của học sinh về các kiến thức đã học phần Tiếng Việt
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành trong tiếng Việt Tích hợp với phần Văn và Tập làm văn
3 Thái độ:
- Học sinh có ý thức trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra
B - Chuẩn bị
- GV: Ra đề - đáp án
- HS : Ôn tập - chuẩn bị giấy kiểm tra
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và xác định ":C giá trị
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
3 - Bài mới:
HĐ1: Đề kiểm tra.
A Đề bài:
I Đề 1:
“Với vẻ mặt băn khoăn, cái Tí lại : hết khoai chìa tận mặt mẹ.(1)
- Này u ăn đi!(2) Để mãi!(3) U có ăn thì con mới ăn.(4) U không ăn con cũng không muốn
ăn nữa.(5) Nể con, chị Dậu cầm lấy một củ, rồi chị lại đặt xuống chõng.(6) Vẻ nghi ngại hiện ra sắc mặt, con bé hóm hỉnh hỏi mẹ một cách thiết tha:(7)
- Sáng nay :y ta đấm u có đau lắm không?(8)
Trang 5Chị Dậu khẽ gạt :; mắt:(9)
- Không đau con ạ!(10)
(Trích Tắt đèn, Ngô Tất Tố).
cầu khiến)? Chỉ rõ hành động nói của từng câu
nhân vật trong cuộc hội thoại đó ?
II Đề 2:
" Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín." bằng ba cách khác nhau.
Cách sắp xếp nào hợp lí? Vì sao?
khiến)? Chỉ rõ hành động nói của từng câu
nhà lo liệu.”
Hãy chỉ ra mục đích có trong mỗi hành động nói ? Cho biết mục đích của nhân vật Lí Thông khi thực hiện hành động nói?
nhân vật trong cuộc hội thoại đó ?
B đáp án.
I Đề 1:
Câu 1(5đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ
1 Câu trần thuật - Hành động kể 2 Câu cầu khiến - Hành động đề nghị
3 Câu trần thuật - Hành động kể 4 Câu khẳng định- Hành động nhận định
5 Câu khẳng định - HĐ nhận định 6 Câu trần thuật - Hành động kể
7 Câu trần thuật - Hành động kể 8 Câu nghi vấn - Hành động hỏi
9 Câu trần thuật - Hành động kể 10 Câu phủ định - Hành động phủ định bác bỏ Câu 2 (2đ): HS tự làm
Câu 3 (2đ)
- Vai XH là vị trí của :y tham gia hội thoại đối với :y khác trong cuộc thoại
Trang 6- Vai XH ":C xác định bằng các quan hệ XH:
+ Quan hệ trên - <:; hay ngang hàng (Theo tuổi tác thứ bậc trong gia đình & XH) + Quan hệ thân - sơ (Theo mức độ quen biết, thân tình)
II Đề 2.
1 Câu 1(2đ)
* HS có thể sắp xếp câu như sau
- Tre giữ :;$ giữ làng, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
- Tre giữ :;$ giữ làng, giữ đồng lúa chín, giữ mái nhà tranh.
- Tre giữ làng, giữ :; giữ đồng lúa chín, giữ mái nhà tranh
* Chỉ ra được cách sắp xếp hợp lí, giải thích vì sao
Cách sắp xếp trật tự từ của câu trong văn bản mang lại hiệu quả diễn đạt cao hơn vì:
- Diễn đạt trình tự sự việc từ nhỏ bé đễn rộng lớn (làng, nước)
- Diễn đạt trình tự sự việc từ gần đến xa (mái nhà tranh, đồng lúa chín)
- Hài hoà về ngữ âm, tạo nhịp điệu cho câu văn
2.Câu 2 (2đ)
- Viết ":C hội thoại theo yêu cầu
3 Câu 3 : (3đ)
Câu 1: Hành động trình bày
Câu 2 : Hành động đe doạ
Câu 3 : Hành động khuyên bảo
Câu 4 : Hành động hứa hẹn
=> Mục đích : Lừa Thạch Sanh để chàng bỏ trốn hòng :; công lao của tràng
4.Câu 4 (3đ)
- Viết ":C hội thoại theo yêu cầu
- Chỉ ra nhân vật nào ở vai trên ,nhân vật nào ở vai <:;3
HĐ 2 : Củng cố:
- Thu + đếm bài
HĐ 3: Hướng dẫn tự học
- Học - Giờ sau ôn tập văn áo viên hệ thống bài học
Trang 7Ngày soạn: 20 4 2011 Tiết131
Ngày giảng: 8A: 22 4
8B: 23 4
Trả bài tập làm văn số 7
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Giúp hs củng cố lại những hình thức và kỹ năng đã học về các phép lập luận chứng
minh, giải thích về cách sử dụng từ ngữ, đặt câu và đặc biệt về cách ": các yếu tố biểu cảm, tự sự và miêu tả vào bài văn NL
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện cho hs kỹ năng ": các yếu tố biểu cảm tự sự và miểu tả vào bài văn nghị luận mà vẫn không làm lạc thể loại của bài văn nghị luận
3 Thái độ:
- Đánh giá ":C nhận thức của mình Củng cố thêm kiến thức đã học
B - Chuẩn bị
- GV: Chấm - chọn 1 số đoạn, bài khá, tập hợp lỗi
- HS : Xem lại đề
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và xác định ":C giá trị
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
3 - Bài mới:
HĐ1: Chữa bài.
*) Chép đề HS đọc lại.
1 Đề 1: Hóy núi khụng với cỏc tệ nạn
2 Đề 2: Thiờn nhiờn là người bạn tốt của con người.
HĐ2: Xây dựng dàn ý (GV hg dẫn hs pt đề, thể loại, xd dàn ý)
Trang 8I Dàn ý đề 1:
1
- Trong bờn thúi quen !! cũn khụng ớt thúi quen )* và !,
cú cho con - xó
- 01 thúi )* cú 2 #3 4 ghờ 56 - sỏch )* 8 9: cú dung
;< ;< con - = > nú ràng chi *! tha húa
- Chỳng ta hóy kiờn #3! núi "Khụng!" +5 cỏc !, xó
2 Thõn bài: F
a) sao G núi "khụng!"
* ? ! lỏ, ma tỳy là thúi - !J! )* 1 !, xó gõy ra tỏc ghờ 56
- , xó là 6 nguy !-5 6N! và lõu dài O: *! -5 dõn !
*
- Do bố xõu O rờ L tũ mũ !T cho ! R< ;< ;U !5 , J VW !M: món,
- ta cú !W làm 6X !2 &W G ! - !6 N
- Thúi - !J! )* là Y hành O: O 9: cỏ nhõn ớch &Z
b) Tỏc O: ma tỳy, sỏch )* = ;U thoỏi húa 2 nhõn cỏch con -
*
- V" 4 là 6! I ma tỳy Trũ M $ may O kớch thớch mỏu cay cỳ, !N
- *! ! gian, 2 &[ ! và Q , \ - *! I5 nhõn cỏch và
phỳc gia K an ninh !J! !Q xó
- Hành vi > IJ! phỏp *6 và tựy theo 62 vi 6 mà cú 62 )T lớ khỏc nhau
* lỏ:
- Là sỏt
` ung !- vũm X tai tim 6 Khúi ! khụng Z G - 2 &M$
O: G thõn mà cũn G - !5 1 - xung quanh
- Tiờu ! ! làm G6 thu J gia K G - kinh ! # dõn
- Trờn ! 5 -5 / *6 #G cỏo ! lỏ, *6 hỳt ! cụng và a
' -
* Ma tỳy:
- , hờrụin là *! kớch thớch gõy , *! nhanh 0- dựng ! = b vào
! thỏi G giỏc, hoang !- 0 , ma tỳy 9: là !Q mang ỏn !T hỡnh.Khi 6N
, +M nóo > !` !-b *! I5 2 &M$ suy & ,! nhanh chúng
- V +5 - , ma tỳy thỡ ! bao nhiờu 4 khụng O
- 0 , ma tỳy 4 Y 9: +5 + , 6*! ! danh ;Q 2 tỡnh yờu, phỳc, gia K Q ,
*
- Khi ! xỳc +5 I này, con - = > ỏm G 1 hành vi khụng lành 6 cú
1 ham 6 phi 2 sa vào I ớch &Z G 8 6*! ! &G 8 * *
Trang 9khụng 6e ( = ;U Q thay ` 2 nhõn cỏch, G - uy tớn
G thõn và gia K cú !W = ;U !5 vi 6 phỏp IJ!
3
- Trỏnh xa 1 thúi - !J! )* và !, xó
- Khi / Ig 6N thỡ G cú #3! tõm !h M và làm I
- Xõy ;Q cho mỡnh và tuyờn !3 cho 6X - I lành 6
II Dàn ý đề 2
1 MB:
- RU ;N! +*
- Con - luụn 5 k thiờn nhiờn là - !! O: con -
2 TB: F
- Thiờn nhiờn là gỡ?
- Thiờn nhiờn bao Y6 nhg gỡ?
- Thiờn nhiờn giỳp ớch cho con - trong +J! *! K tinh !<
- Thiờn nhiờn là Y sỏng ! !b ca , !J!c8 -b nt k !W ! thiờn nhiờn
- Ngày nay con - càng < thiờn nhiờn
- Do vụ tỡnh hay ý con - / cú hành tàn phỏ thiờn nhiờn
3 KB:
- 0 quanh ta khụng cú thiờn nhiờn?
- Hóy yờu 6 và G +, thiờn nhiờn
* Trình bày sạch sẽ, đúng ngữ pháp, không sai lỗi chính tả, bố cục rõ ràng, dài 800 - 1000
từ: (1đ).
III : Nhận xét
1 Nhận xét chung.
* Ưu điểm:
- Bài làm có nhiều tiến bộ, đa số nắm ":C kiểu bài NL Đã làm rõ luận điểm nêu ở đề bài
- Về cấu trúc: Đầy đủ cấu trúc 3 phần
- Về nội dung: Đa số bài viết đã giúp :y đọc hiểu ":C vấn đề NL và có l.hệ với môi
/:y3
- Đã có nhiều bài kh yếu tố TS, MT, BC hay
- Cách diễn đạt: Một số em diễn đạt :] đối :* loát, biết liên kết giữa các phần trong
Trang 10văn bản một cách chặt chẽ, bố cục rõ ràng, mạch lạc.
* Nhược điểm:
t/phục, sinh động
- Một số lạc sang thể loại PB cảm nghĩ
- Lỗi chính tả còn nhiều
- Phần nhiều còn gạch xoá
Chữa lỗi cho HS
- D:; dẫn HS chỉ ra các lỗi và sửa lại cho đúng
2 Trả bài - Chữa lỗi.
*) Trả bài
- Một số lỗi đã ":C phê trong bài làm của hs
- Cháo bài cho bạn sửa lỗi
* Đọc và bình bài khá.
- Lớp 8B : Xuân, Hạnh
* Kết quả cụ thể
8A ; 8B
- Điểm giỏi: 2 1
- Điểm khá: 10 8
- Điểm TB: 27 30
- Điểm yếu: 1 2
HĐ 5 : Củng cố: - GV nhận xét giờ trả bài HĐ 6: Hướng dẫn tự học
- Học & xem lại kiến thức về kiểu bài NL
Trang 11Ngày soạn: 20 4 2011 Tiết132
Ngày giảng: 8A: 22 4
8B: 23 4
Tổng kết phần văn
(tiếp theo)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Hệ thống hoá những kiến thức cơ bản của cụm văn bản nghị luận đã học, nắm ":C giá
loại, ngôn ngữ, nắm vững giá trị nội dung – nghệ thuật tiêu biểu của cụm văn bản tác phẩm văn học :; ngoài, những chủ đề chính của cụm văn bản nhật dụng
2 Kĩ năng:
- Rèn hs kỹ năng học thuộc lòng, tổng hợp, so sánh phân tích, chứng minh, hệ thống hoá, sơ đồ hoá trong một bài ôn tập
3 Thái độ:
- Có ý thức hệ thóng hóa kiến thức đã học Mở rộng khắc sâu kiến thức cho bản thân
B - Chuẩn bị
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs Có kỹ năng tự nhận thức và xác định ":C giá trị
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Để giúp các em khắc sâu nhg nd kiến thức và tích hợp được với một số nd đã học trước như : Cụm văn bản nghị luận hiện đại đã học lớp 7, TLV ở văn bản giải thích chứng minh, TV: các kiểu câu ghép, câu xét theo mục đích nói Tổng kết tiếp.
Trang 12HĐ2: Ôn tập
- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học
: Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 10’
bằng việc kiểm tả lại các kiến thức về
tác giả, tác phẩm, thể loại, giá trị nội
dung – giá trị nghệ thuật lần :C từ
“Chiếu dời đô”, “Đi bộ ngao du” Sau
đó g/v chiếu bảng hệ thống đã chuẩn bị
để h/s đối chiếu, so sánh, bổ xung
GV: Văn bản nghị luận là gì
- Là những văn bản nêu ra những luận
điểm rồi nêu những luận cứ, luận
chứng làm sáng tỏ những luận điểm ấy
một cách thuyết phục Cốt lõi của nghị
luận là ý kiến – luận điểm, lý lẽ và
dẫn chứng, lập luận
GV: Kể tên những văn bản nghị luận
hiện đại Việt Nam đã học ở lớp 7
GV: Từ đó chỉ ra sự khác biệt cơ bản
giữa nghị luận trung đại và nghị luận
hiện đại
* HS trình bày kết quả theo nhóm –
lớp nhận xét - GV bổ xung, kết luận
- Lập bảng
hệ thống
- Nhắc lại
kn, SS
- Trình bày kq
1 Bảng hệ thống các văn bản nghị luận đã học
STT Tên VB
T/g T.loại G.trị
nd
G.trị NT
Ghi chú
1 Chiếu dời đô
2 Hịch
Tg sĩ
3 K:;
ĐV ta
4 Bàn… học
5 Thuế máu
2 Khái niệm văn nghị luận, so sánh nghị luận trung đại và nghị luận hiện đại.
Trang 13(Bảng phụ)
- Văn - sử - triết bất
phân Khuôn vào
những thể loại
riêng: Chiếu, hịch,
cáo, tấu… với kết
cấu, bố cục riêng rõ
ràng.
- In đậm thế giới
quan con :y
trung đại: Y: :W
mệnh trời thần- chủ,
tâm lí…
- Dùng nhiều điển
tích điển cố, hình
ảnh :; lệ.
- Văn biền ngẫu.
- Sử dụng nhiều thể loại văn xuôi hiện
đại, tiểu thuyết luận
đề, phóng sự chính luận tuyên ngôn.
- Cách viết giản dị, câu văn gần với lời
đời sống thực.
- Những điểm chung về nội dung :
:W3
+ ý thức độc lập dân tộc, chủ quyền
đất :;
+ Y: :W dân tộc sâu sắc, lòng yêu
:; nồng nàn
- Những điểm riêng về nội dung :
:W3
+ Chiếu dời đô : là ý Chí tự :y của
quốc gia Đại Việt đang lớn mạnh thể
+ Hịch :; sĩ : Là : :W bất
khuất, quyết chiến, quyết thắng giặc
+ K:; Đại Việt ta : Là ý chí sâu sắc,
đầy tự hào về một :; Đại Việt độc
- So sánh
3 Nêu những nét giống và khác nhau cơ bản về nội dung tư tưởng
và hình thức thể loại của 3 văn bản:“Chiếu dời đô”, “Hịch tướng sĩ”,
“Nước Đại Việt ta”.
Trang 14lập
- Những điểm chung về hình thức thể
loại
+ Văn bản nghị luận trung đại
+ Lí, tình kết hợp, chứng cứ dồi dào,
đầy sức thuyết phục
- Những điểm (khác) riêng về hình
thức thể loại : Chiếu, Hịch, Cáo
+ Đều ":C coi là những bản tuyên
ngôn độc lập
+ Trong “Sông… Nam” : 2 yếu tố:
Lãnh thổ, chủ quyền
+Trong {K:; Đại Việt ta” : thêm 4
hiến, phong tục, lịch sử, chiến công
diệt ngoại xâm Y: :W của
Nguyễn Trãi thật tiến bộ, toàn diện sâu
sắc…
- Nhận xét
4 Sự phát triển của “Nước Đại Việt ta” so với “Nam Quốc Sơn Hà ”.
HĐ 5 : Củng cố:
- Giáo viên hệ thống bài học
HĐ 6: Hướng dẫn tự học
- Tiếp tục ôn tập
... ":C đáp án - GV điềuchỉnh -& gt; đáp án xác
- GV chiếu đáp án xác máy
- Yêu cầu hs đọc đáp án
- GV yêu cầu hs chép đáp án vào tập
*) NX:
- Từ việc... phần Văn Tập làm văn
3 Thái độ:
- Học sinh có ý thức trung thực, nghiêm túc kiểm tra
B - Chuẩn bị
- GV: Ra đề - đáp án
- HS : Ôn tập - chuẩn. .. tiêu biểu
- Lỗi tả:
- Viết tắt
- Nhầm biện pháp NT thơ văn
=> HS lên bảng chữa
* Bình & đánh giá số - giỏi
- Nguyễn Thi Duyên - 8B
3