1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Hình học lớp 8 - Tiết 47: Bài tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 156,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Kỹ năng: Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, vận dụng tỷ số đồng dạng để tí[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 47 BÀI TẬP

I MỤC TIÊU:

trong các bài 

Thái

tam giác

II CHUẨN BỊ:

GV: 45  ghi câu 8$ bài $  9  )$ compa, êke

HS: Các

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’) ?@

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

Phát

Treo 5  C hình Bài 37 trang 79 (hình 44)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà (10’)

GV

MN7 AE = 10cm, AB =

15cm; BC = 12 cm Hãy tính

BE, BD, ED làm tròn

 Z &   phân  #  [@

Giáo viên > > sinh  

xét

U9 ] > sinh tính ED

^ cách &_   / N

ED2 và BE2  # không &_

1 > sinh trình bày 5$

> sinh khác theo dõi

  xét

1 vài HS   xét bài làm

 

Bài 37 tr 79 SGK :

b) Tính CD :

EAB BCD (cm trên):

 EA ABhay10 15

 CD = = 18 (cm)

10

15 12

BE2 = AE2 + AB2 = 102 + 152 = 325

=> BE = 325 ≈ 18(cm)

BD2 = BC2 + CD2 = 122 + 182

= 468

BD = 468 ≈ 21,6(cm)

ED2 = EB2 + BD2 = 325+ 468

= 793

ED = 793 ≈ 28,2(cm)

Hoạt động 2: Luyện tập (22’)

10

A

D

2 3 1

Lop7.net

Trang 2

Treo

SGK lên 5

C hình và ghi GT, KL

l"  # minh OA.OD =

OB.OC ta

 # nào?

9 OCD ?

.> 1 > sinh lên 5 trình

bày

l"  # minhOH ABta

=

l" có OH OA ta  #

=

minh 2  nào

.> 1 > sinh  / , câu

b

Giáo viên   xét

Treo

40 SGK lên 5

GV n sung thêm câu 8L

Hai tam giác ABC và AED

không ? Vì sao ?

Giáo viên yêu b7 > sinh

j" tra các nhóm (

bày bài làm

Giáo viên  [  tính

> sinh lên 5 C

OA OC

=

OAB OCD~

Do AB // DC (gt)

1 HS lên 5 trình bày

=

OAH OCK~

1 > sinh 5 5 câu b U> sinh   xét

vào o và 1 > sinh C

5

nhóm trình bày 5 

M  xét bài làm  các nhóm

Bài 39:

a) Vì AB // DC (gt)

 OAB OCD~

 OA OB OA.OD =

=

OB.OC b)  OAH và OCK có = , = (cmt)

𝐻 𝐾 𝐻𝐴𝑂 𝐾𝐶𝑂

 OAH OCK (gg)~

 OH OA mà

=

vì OAB OCD  ~

=

Bài tập 40 tr 80 SGK :

Xét ABC và ADE có

;

AE

AC AD

AB 

 ABC không

ADE

* Xét tam giác ABC và AED

có :

;

 ABC AED:

4.Củng cố: (4’)

Nêu các

nêu

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

 Xem

 Ôn

 Bài   nhà : 38; 41 ; 42 tr 80 SGK; 41, 42 SBT

A

D

E 6 8 15

C D

H

K 0

Lop7.net

...

Treo 5  C hình Bài 37 trang 79 (hình 44)

3 Bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa tập nhà (10’)... 325 ≈ 18( cm)

BD2 = BC2 + CD2 = 122 + 18< small>2

= 4 68

BD = 4 68< /small> ≈ 21,6(cm)... (4’)

Nêu

nêu

5 Hướng dẫn học nhà: (2’)

 Xem

 Ôn

 Bài   nhà : 38; 41 ; 42 tr 80 SGK; 41, 42 SBT

A

D

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w