1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 9 môn Đại số - Tiết 19: Luyện tập

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II về nội dung : rút gọn phân thức, cộng trừ nhân chia phân thức, tìm giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức.. Kỹ năng: Vận dụng kiến thứ[r]

Trang 1

Ngày soạn: /12/2010

tiết 37: kiểm tra 45 phút (chương II)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

cộng trừ nhân chia phân thức, tìm giá trị biểu thức, chứng minh đẳng thức

2 Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để tính toán và trình bày lời giải

3 Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Nhận Biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Cấp độ nhận thức

Chủ đề KQTN TNTL TNKQ TNTL TNKQ TN TL KQTN TN TL

Tổng

Tính chất cơ bản

của phân thức

C2,C3 0,5

2 0,5

Rút gọn phân thức

C1,C9

0,5

C14b 1

3 1,5

Cộng trừ phân thức

C4,C5, C8 0,75

3

0,75

Nhân chia phân

thức đại số

C6 0,25

C7 0,25

C13 2

3 2,5

Biến đổi biểu thức

giá trị của biểu

thức

C14a

1

C10,C11, C12 0,75

C14c,d

2

C15

1

7

4,75

3

6

4

2

2

1

1

18 10

III Đề bài:

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1(0,25 đ) Kết quả rút gọn phân thức 3x yz2 2 là :

15xz

5z

xy 3z

xy 5z

3xy 5z

Câu 2(0,25 đ) Phân thức đối của phân thức x 1 là :

5 2x

x 1

-x 1

5 2x

-+

1 x

5 2x

-x 1

5 2x +

Trang 2

-Câu 3(0,25 đ) Phân thức nghịch đảo của phân thức 1 là :

2x + 1

A 1 B C D 1 – 2x

2x 1

-+

1

Câu 4 (0,25 đ) Kết quả phép tính 4x 1 2x 3 bằng :

-+

x

6x

6x

6

-Câu 5 (0,25 đ) Kết quả phép tính 5x 7 2x 5 bằng :

3xy

3xy

3xy

3xy +

Câu 6 (0,25 đ) Kết quả phép nhân 8x y3 52 9z33 bằng :

15z ì 4xy

5yz

6x 5yz

2 2

x yz

6 5xyz

Câu 7 (0,25 đ) Kết quả phép chia 4x22 :6x 2x: bằng :

5y 5y 3y

y

4 4

x y

2x 5y

Câu 8 (0,25 đ) Điều kiện xác định của phân thức x 2 1 là :

A x 2; B x 2, x -2    C x -2; D x 0

Câu 9(0,25 đ) Rút gọn phân thức :16 2 ( ) ta &[ :

x y y x

xy x y

A 4 ( ) ; B ; C ; D

3

3

y

xy

Câu 10(0,25 đ) Với giá trị nào của x thì phân thức 3x2 1 có giá trị bằng 0 ?

4x 1

+

-A x  ± 1; B x = ; C x ; D x =

3

3

-Câu 11 (0,25 đ) Kết quả phép tính 2 4 4: 2

A 2; B ; C x; D x+2

2

x

2

x

Câu 12 (0,25 đ) Giá trị biểu thức A= x y 2 tại x=1; y=-1 là:

y x

 

A A= 2; B A= -1; C A= 1; D A= 0

Phần II: Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)

Câu 13.(2đ) Thực hiện phép tính x2 :3x 3=

x 1 5x 5

+

-Câu 14.(4đ) Cho biểu thức

2

4 4

2

x

x x

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức &[ xác định

Lop8.net

Trang 3

b Rút gọn phân thức

c Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1

d Có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0 hay không ?

Câu 15.(1đ) Cho biểu thức : M = 2 12

xx

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M

điểm

Phần I : Trắc nghiệm khách quan

Phần II : Trắc nghiệm tự luận

Câu 13

Thực hiện phép tính x2 :3x 3=

x 1 5x 5

+

-2

.

x 1 3x 3

= x2 .5(x 1)

x 1 3(x 1)

=5x (x2 1)2

3(x 1)

-+

1

0,5

0,5

Câu 14

Biểu thức

2

4 4

2

x

x x

a, Biểu thức xác định khi x+2 0 hay x -2. 

b,Rút gọn:

2

4 4

2

x

x x

1

Trang 4

= ( 2)2

2

x x

= x+2

c, Biểu thức bằng 1 tức là x+2=1 => x=-1

d, Biểu thức bằng o khi x+2=0 hay x=-2

Vậy với x=-2 thì biểu thức bằng 0

0,5 0,5 1 0,5 0,5

Câu 15

Cho biểu thức : M = 2 12

xx

Biểu thức có giá trị lớn nhất khi x2-4x+6 có giá trị nhỏ nhất

x2-4x+6= x2-4x+4+2=(x-2)2+2

(x-2)2+2 nhỏ nhất khi (x-2)2 nhỏ nhất

mà (x-2)2 0 => (x-2)2 nhỏ nhất khi x-2=0 hay x=2

Vậy : M = 2 12 nhỏ nhất khi x=2

xx

0,5

0,25 0,25

IV Củng cố:

GV: nhận xét giào kiểm tra

Dặn dò: Ôn \ nội dung đã học để giờ sau ôn tập học kỳ I;

Làm bài tập 59; 61 trong phần ôn tập

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm