1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 37 - Tiết 137, 138: Chương trình địa phương phần tiếng Việt ( rèn luyện chính tả )

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án : Ngữ văn 7 Nội dung hoạt động Hoạt động thầy  Khaúng ñònh, cung caáp theâm.. -CH láy âm đầu với rất nhieàu phuï aâm khaùc.[r]

Trang 1

Tiết :137, 138

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHẦN TIẾNG VIỆT.

( Rèn luyện chính tả )

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp HS :

-Khắc phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

B Chuẩn bị:

* Thầy: Sưu tầm một số mẹo chính tả.

* Trò: Làm các bài tập chính tả trang 148, 149.

C Tiến trình tổ chức các hoạt động:

Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò

HĐ 1: Khởi động * Ổn định :

Kiểm diện, trật tự

* Kiểm tra :

(Không kiểm tra)

* Giới thiệu bài:

Nêu yêu cầu của việc rèn luyện chính tả

* Lớp trưởng báo cáoan5

-Nghe và ghi tựa bài vào tập

HĐ2: Cung cấp cho HS

các mẹo chính tả:

I Các mẹo chính tả:

1) Mẹo về dấu: Phân

biệt

HỎI – NGÃ.

*Từ láy:

+ Mẹo:

- Sắc, hỏi, không

(bổng)

- Huyền, ngã, nặng (

trầm)

*Từ Hán Việt:

+ Mẹo:

Mình (M) nhớ (NH) nên

(N) viết (V) là (L) dấu

(D) ngã (NG)

2) Cách phân biệt:

* Cung cấp cho HS một số mẹo chính tả

** Trong các từ láy Tiếng Việt có

quy luật trầm- bổng Nghĩa là

trong từ láy 2 tiếng thì 2 tiếng này

đều là cúng bổng hoâc cùng trầm

VD?

** Chú ý: Có vài trường hợp

ngoại lệ: Ngoan ngoãn, vỏn vẹn,

khe khẽ, se sẽ.

Từ Hán Việt chỉ có 1

ngoại lệ: Ngải cứu ( tên 1 cây

thuốc)

Cung cấp các mẹo, yêu cầu

HS cho VD

** Nghe và cho VD:

VD: chặt chẽ, não nùng, lõm

bõm, ngơ ngẩn, đủng đỉnh, hối hả.

VD: Mĩ mãn, nhẫn nại, trí não,

hùng vĩ, lễ độ, dũng cảm, nghĩa vụ, … Ngoài ra cứ viết dấu hỏi.

Nghe và cho VD

Trang 2

Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò

TR & CH

+ Mẹo 1: Viết từ HV có

dấu nặng & huyền thì

TR

+ Mẹo 2:

-TR chỉ láy âm với L

trong 4 từ sau: Trọc lóc,

trẹt lét, trụi lũi, trót lọt.

-CH láy âm đầu với rất

nhiều phụ âm khác

+ Mẹo 3:

- Những chữ chỉ quan hệ

trong gia đình đều viết

CH

-Những đồ dùng trong

nhà nông dân toàn là:

CH

( trừ: Cái tráp)

-Các công cụ ngữ pháp

chỉ vị trí: TR

-Các công cụ ngữ pháp

chỉ phủ định: CH

+ Mẹo 4: CH không bao

giờ láy âm với TR &

ngược lại

-Số từ điệp âm CH rất

nhiều

-Số từ điệp âm TR rất

hạn chế

3) Phân biệt: S & X

-S không đi với các vần

oa, oă, uê, oe (ngoại lệ

soát xét)

-S không láy âm với X

& những chữ âm khác

-X láy âm với 1 số âm

đầu khác

-Tên các thức ăn thường

đi với X

-Hầu hết danh từ đi với

S (ngoại lệ: xương, cái

Khẳng định, cung cấp thêm

Cung cấp VD:

- Trơ trọi, trần truồng, trơ trẽn,

trân tráo ( chủ yếu trơ, chậm trễ:

Trệ trong trì trệ, trù trừ, trục trặc)

Cung cấp đưa VD minh hoạ, cho HS tìm thêm

VD: Truyện, truyền.

VD: cha, chú, chàng, cháu, …

VD: chổi, chai, chão, chiếu, …

Chum, chõng, chuồng, …

VD: trên, trong, trước, …

VD: chưa, chớ, chẳng, …

Nghe và tự ghi nhận

Nghe, ghi nhận, tìm thêm VD:

VD: liểng xiểng, lao xao, … VD: Xôi, xúc xích, xà lách, … VD: Sư, sứ, suối, sông, sỏi, sò, …

Trang 3

- xá, mùa xuân)

-Những từ chỉ hơi đi ra

X

-Những từ có nghĩa sụp

xuống S

-Những công cụ ngữ

pháp có nhiều chữ đi

với S

(?) Đọc thuộc lòng câu sau: “Mùa

xuân , đi xuồng gỗ xoan, mang xoài đến xã, đổi xẻng ở xưởng để đem đến cho trạm xá” để ghi nhớ

những từ ngoại lệ

Đọc thuộc lòng

VD: xì, xọp, xẹp,…

VD: Sụp, sụt, sẩy chân, … VD: sự, sẽ, sắp, sao, sẵn, …

HĐ3: Luyện tập:

II/Luyện tập:

a Điền vào chỗ

trống:

+ CH hay TR:

chân lí, trân trọng, trân

châu, chân thành

+ Dấu HỎI hay NGÃ:

mẩu chuyện, thân mẫu,

mẫu tử, mẩu bút chì

+ GIÀNH hay DÀNH:

Dành dụm, để dành,

tranh giành, giành độc

lập.

+ SĨ hay SỈ

Liêm sỉ, dũng sĩ, sĩ khí,

sỉ vả

b Tìm từ theo yêu

cầu:

+ Từ chỉ hoạt động:

*CH: chạy, chèo, chọc,

chẻ, chém, chặn, chen,

chộp, …

*TR: trèo, trộn, tranh,

treo, trỏ, trồng, trườn, …

+ Tìm từ chỉ đặc

điểm, tính chất:

HỎI: Khoẻ, trẻ, lỏng,

trong trẻo,

*Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập điền vào chỗ trống

*Đánh giá, sửa chữa

*Cho 2 nhóm thi nhau tìm nhanh (10 từ): Nhóm tìm từ chỉ hoạt động bằng CH, một nhóm bằng TR

*Đánh giá, sửa chữa

*Cho 2 nhóm còn lại thi nhau tìm nhanh (10 từ): Nhóm tìm từ chỉ trạng thái, đặc điểm, tính chất có thanh HỎI, một nhóm có thanh NGÃ

HS lên bảng làm bài tập

Nhận xét, chữa bài

Thảo luận, ghi nhanh vào giấy, cử đại diện ghi bảng

Nhận xét, sửa chữa

Thảo luận, ghi nhanh vào giấy, cử đại diện ghi bảng

Trang 4

Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò

 NGÃ: Rỏõ, loãng,

mũm mĩm, tròn

trĩnh, nhã nhặn, …

+ Tìm từ có thanh

HỎI – NGÃ:

- Trái nghĩa với chân

thật: giả dối, xảo trá,

lừa đảo, …

- Đồng nghĩa với từ

biệt: giã từ, giã biệt,

- Dùng chày & cối làm

cho giập nát hoặc

tróc lớp ngoài: giã

gạo, …

c Đặt câu phân biệt

các từ dễ nhầm lẫn:

+ An phải trèo lên dốc

cao nên thấy mệt.

+ Khi thấy ngọn lửa

bùng lên, Hoà vội múc

nước dội lên đám rơm

cháy

Đánh giá, sửa chữa

(?) Tìm những từ có chứa tiếng có

thanh HỎI – NGÃ có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với chân thật?

- Đồng nghĩa với từ biệt?

- Dùng chày & cối làm cho giập nát hoặc tróc lớp ngoài?

Đánh giá

(?) Đặt câu phân biệt các từ dễ

nhầm lẫn: lên – nên, vội – dội.

* Nhận xét, đánh giá

Nhận xét, sửa chữa

Cá nhân lên bảng thực hiện

Nhận xét, bổ sung

Cá nhân lên bảng thực hiện

Nhận xét, bổ sung

HĐ4: Hướng dẫn luyện

tập ở nhà và dặn dò

** Lập sổ tay chính tả chú ý phân biệt những từ dễ sai về dấu hoặc

các âm CH, TR, S, X, …

+ Các phụ âm cuối: c / t ; n / ng + Nguyên âm: i / iê ; o / ô

** Nghe và tự ghi nhận

Trang 5

Tiết :139, 140

TRẢ BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP.

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp HS :

-Khắc phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

B Chuẩn bị:

* Thầy: Sưu tầm một số mẹo chính tả.

* Trò: Làm các bài tập chính tả trang 148, 149.

C Tiến trình tổ chức các hoạt động:

Nội dung hoạt động Hoạt động thầy Hoạt động trò

HĐ 1: Khởi động * Ổn định :

Kiểm diện, trật tự

* Kiểm tra :

(Không kiểm tra)

* Giới thiệu bài:

Nêu yêu cầu của việc rèn luyện chính tả

* Lớp trưởng báo cáo

-Nghe và ghi tựa bài vào tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w