- Hiểu ND: Vẽ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dòng sông Hương trả lời được các CH trong SGK - Giáo dục HS chăm chỉ học tập.. - Tranh minh hoạ bài đọc SGK.[r]
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét tuần 25
**********************************
Tiết 2 : Toán
Luyên tập
A Mục đích yêu cầu
- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày.(BT cần làm 1, 2)
- GD HS cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong HT
b chuẩn bị
- Một số mặt đồng hồ cú thể quay kim được
c các hoạt động dạy học
I Ổn định.
II Kiểm tra bài cũ.
- yêu cầu HS lờn quay kim đồng hồ vào - 2-3 HS lờn quay kim vào 2 giờ, 1 giờ
- Nhận xét đỏnh giỏ
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Luyện tập:
- GV ghi đầu bài lờn bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
2 Hướng dẫn làm BT:
Bài 1:
? Nờu yêu cầu BT1 - 1 HS nờu cỏc câu hỏi dưới mỗi tranh
- Yêu cầu thảo luận nhúm đụi - 2 HS 1 nhúm đọc câu hỏi rồi xem kĩ
hỡnh vẽ đồng hồ để tỡm ra số giờ ứng với mỗi tranh
- Yêu cầu HS kể liền mạch cỏc hoạt động - 1 số HS trỡnh bày
của Nam và cỏc bạn dựa vào cỏc câu hỏi - Lỳc 8 giờ 30 phỳt Nam cựng cỏc bạn trong bài 1 đến vườn thỳ; đến 9 giờ thỡ cỏc bạn đến chuồng voi để xem voi sau đú vào
lỳc 9 giờ 15 phỳt cỏc bạn đến chuồng hổ xem hổ; 10 giờ 15 phỳt cỏc bạn cựng nhau ngồi nghỉ và lỳc 11 giờ thỡ tất cả cựng ra về
? Từ khi cỏc bạn ở chuồng voi đến lỳc cỏc - Là 15 phỳt
bạn ở chuồng hổ là bao lõu?
Bài 2:
Trang 2? Nờu yêu cầu BT2: a Hà đến trường lỳc 7 giờ, Toàn đến trường lỳc 7 giờ 15 phỳt Ai đến sớm hơn?
? Hà đến trường lỳc mấy giờ? - Hà đến trường lỳc 7 giờ
- 1 HS quay kim đồng hồ vào 7 giờ rồi gắn đồng hồ này trờn bảng
? Toàn đến trường lỳc mấy giờ? - Toàn đến trường lỳc 7 giờ 15 phỳt
- 1 HS quay đồng hồ vào 7 giờ 15 phỳt
- Yêu cầu lớp quan sát 2 mụ hỡnh đồng hồ
và thảo luận bạn nào đến sớm hơn ? - Bạn Hà đến sớm hơn và đến sớm hơn
Toàn 15 phỳt
? Nờu yêu cầu Bt2 phần b b Bạn Ngọc đi ngủ lỳc 21 giờ, Quyờn
đi ngủ lỳc 21 giờ 30 phỳt Ai đi ngủ muộn hơn?
- Yêu cầu HS quay kim đồng hồ để trả lời - Bạn Quyờn ngủ muộn hơn và ngủ bạn nào ngủ muộn hơn? muộn hơn Ngọc 30 phỳt
IV Củng cố - dặn dũ
- VN cỏc con tập xem giờ trờn đồng hồ cho
thành thạo ễn cỏc bảng nhõn, chia đó học
- Làm BT trong VBT
- Nhận xét chung tiết học
*************************************
Tiết 3 : Mỹ huật
Vẽ tranh :Đề tài con vật
( GV chuyên dạy )
**********************************
Tiết 4 : Đạo đức
lịch sự khi đến nhà người khác(tiết 1)
A Mục đích yêu cầu
- Biết được cỏch giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khỏc
- Biết cư xử phự hợp khi đến nhà bạn bố ,người quen
- HS khỏ giỏi biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khỏc
- Giỏo dục HS cú thỏi độ đồng tỡnh với những người biết lịch sự khi đến nhà người khỏc
b đồ dùng dạy học
- Truyện kể: Đến chơi nhà bạn
- Phiếu thảo luận nhóm
c các hoạt động dạy học :
Trang 3I ổn định
II Kiểm tra bài cũ :
Khi nhận và gọi điện thoại cần có
thái độ như thế nào?
- Nhận xét đánh giá
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Giảng nội dung:
a Hoạt động 1: Kể chuyện “Đến chơi
nhà bạn”
- GV kể
b Hoạt động 2: Phân tích truyện
- Khi đến nhà Toàn, Dũng đã làm gì ?
- Thái độ của mẹ Toàn khi đó như thế
nào ?
- Mẹ Toàn dặn Tuấn điều gì?
- Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đã
có thái độ, cử chỉ như thế nào?
- Con rút ra bài học gì từ câu truyện
này?
* KL : Lịch sự khi đến nhà người
khác chơi như thế mới là tôn trọng
mọi người và tôn trọng chính mình
c Hoạt động 3 : * Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu HS nhớ lại và kể cách cư
xử của mình trong những lần đến nhà
người khác chơi
IV Củng cố dặn dò :
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- HS nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi
- Dũng đập cửa ầm ầm và gọi rất to Khi mẹ
Toàn ra mở cửa, Dũng không chào mà hỏi luôn xem Toàn có nhà không
- Mẹ Toàn rất tức giận nhưng bác chưa nói gì
- Lần sau phải gõ cửa hoặc bấm chuông và phải chào hỏi người lớn trong nhà
- Dũng nhận lỗi Chơi xong Dũng cùng bạn xếp đồ chơi gọn gàng vào tủ Khi về Dũng chào mẹ Toàn
- Cần cư xử lịch sự khi đến nhà người khác chơi
- Một số HS kể trước lớp
- Lớp nhận xét từng tình huống mà bạn kể xem bạn cư xử như thế đã lịch sự chưa Nếu chưa cả lớp tìm cách cử xử lại cho đúng
Trang 4Buổi chiều
Tiết 1: Tập viết
Chữ hoa X
A Mục đích yêu cầu
- Vieỏt ủuựng chửừ hoa X (1 dòng cụừ vửứa,ứ1 dòng cụừ nhoỷ), chữ và câu ửựng dụng:
Xuụi (1 dòng cụừ vửứa,ứ1 dòng cụừ nhoỷ) Xuụi chốo mỏt mỏi ( 3 lần)
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ V hoa trong khung chữ
- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ :
2 HS lên bảng viết:V Vượt
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát và nhận xét mẫu
- Con có nhận xét gì về độ cao, các
nét ?
b Hướng dẫn cách viết :
- Hướng dẫn viết chữ V (Hướng
dẫn HS trên chữ mẫu)
-Yêu cầu viết bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ:
a Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng:
+ Con hiểu cụm từ này như thế
nào?
+ Con có nhận xét gì về độ cao các
con chữ
b Hướng đẫn viết chữ : Xuụi
- Hướng dẫn viết : ( giới thiệu trên
- Hát
- Lớp viết bảng con
- Chữ hoa : X
* Quan sát chữ mẫu trong khung.
- Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền Là kết hợp của
3 nét cơ bản, đó là: 2 nét móc 2 đầu và một nét xiên
- Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu bên trái sao cho lưng chạm vào
đường kẻ dọc 3, lượn cong về đường kẻ 1, viết tiếp nét xiên lượn từ trái sang phải, từ dưới lên trên sau đó đổi chiều bút, viết nét móc 2 đầu bên phải từ trên xuống dưới, cuối nét uốn vào trong, điểm dừng bút ở giữa đường kẻ ngang 2
và đường kẻ dọc 3
X
Xuụi chốo mỏt mỏi
- Có nghĩa là gặp nhiều thuận lợi
- Chữ x, h, cao 2,5 li
- t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao
- Viết bảng con:
Xuụi
Trang 5mẫu) sau đó vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
4 Hướng dẫn viết vở tập viết:
- Hướng dẫn cách viết
- Yêu cầu viết vào vở tập viết
5 Chấm- chữa bài:
- Thu 1/2 số vở để chấm
- Trả vở- nhận xét
IV.Củng cố dặn dò:
- Về nhà luyện viết bài viết ở nhà
- Nhận xét chung tiết học
- HS ngồi đúng tư thế viết,
- Viết vào vở theo đúng cỡ và mẫu chữ
- Viết 1 dòng chữ X cỡ nhỏ, 2 dòng cỡ nhỡ
- 1 dòng chữ Xuụi cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhở, 2
dòng từ ứng dụng
*******************************************
Tiết 2: Toán
Ôn tập
A Mục đích yêu cầu
- Củng cố xem đồng hồ Biểu tượng về thời gian, thời điểm, đơn vị đo các biểu tượng
- Ôn tập giải toỏn cú lời văn
- Giáo dục HS có thói quen cẩn thận khi làm bài
B Các hoạt động dạy học
I Ổn định
II Kiểm tra:
- Lên quay kim đồng hồ chỉ 2 giờ 15
phút, 2 giờ 30 phút
III Ôn tập
Bài 1: Thực hành quay đồng hồ
Bài 2: Tính
Làm vào vở
Bài 3:Tìm x biết
a.12 + 143 + x = 99 – 12
Đọc yêu cầu bài
8 giờ 7 giờ 15 phút
8 giờ 15 phút 6 giờ 30 phút
8 giờ 30 phút 3 giờ
5 giờ + 2 giờ = 7 giờ
4 giờ + 6 giờ = 10 giờ
8 giờ + 7 giờ = 15 giờ
9 giờ + 2 giờ = 11 giờ
12 giờ - 8 giờ = 4 giờ
16 giờ - 10 giờ = 6 giờ
a 12 + 43 + x = 99 – 12
55 + x = 87
Trang 6b x - 23 = 40 + 35
c 96 – x = 68 – 29
Bài 4: Điền từ sớm hơn hay muộn
hơn vào chỗ trống:
a Anh đi học lúc 7 giờ Em đi học
lúc 7 giờ 15 phút
b Bố đi làm về lúc 18 giờ Mẹ đi
làm về lúc 17 giờ 30 phút
IV Củng cố, Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập.Chuẩn bị bài
sau: “ Luyện tập”
x = 87 - 55
x = 32
b x - 23 = 40 + 35
x - 23 = 75
x = 75 + 23
x = 98
c 96 – x = 68 – 29
96 - x = 39
x = 96 - 39
x = 57
Anh đi học ( sớm hơn) em
Em đi học ( muộn hơn) anh
Bố đi làm về ( muộn hơn) mẹ
Mẹ đi làm về ( sớm hơn) bố
***********************************
Tiết 3: Luyện đọc
Cá sấu sợ cá mập
A Mục đích yêu cầu:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dung thông báo trong bài
- Hiểu được tính hài hước của truyện Khách tắm sợ bãi tắm có cá sấu Ông chủ khách sạn muốm làm yêu lòng khách quả quyết vùng biển này có nhiều cá mập nên không có cá sấu
- Giáo dục HS: nghiêm túc trong gìơ học
B chuẩn bị
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK
b Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài " Bé nhìn biển" - 2 HS đọc
II Bài mới:
Trang 71 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
* Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Giải nghĩa 1 số từ đã đã chú giải
cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
* Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Khách tắm biển lo lắng điều gì ? ở bãi tắm có cá sấu
Câu 2: Ông chủ khách sạn nói ntn ? Ông quả quyết ở đây làm gì có cá sấu
Câu 3: Vì sao ông quả quyết như
vậy ? mà cá sấu thì rất sợ cá mập.- Vùng biển ở đây sâu có nhiều cá mập Câu : 4 : Vì sao khi nghe giải thích
xong khách lại sợ hơn ? sấu.- Vì cá mập còn hung dữ đáng sợ hơn cá
- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích
4 Luyện đọc lại - 3 nhóm đọc theo phân vai
IV Củng cố – dặn dò :
- Câu chuyện có điều gì khiến em
buồn cười ? những vị khách sợ bãi biển có cá sấu đã - Ông chủ khách sạn muốn làm yên lòng
quả quyết vùng biển này có nhiều cá mập nên không có cá sấu
- Nhận xét tiết học
Thứ Ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 + 2 : Tập đọc
Tôm càng và cá con
Trang 8A mục đích yêu cầu
- Ngắt nghỉ hơi ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý; bước đầu biết đọc trụi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cỏ con và Tụm càng đều cú tài riờng Tụm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tỡnh bạn của họ vỡ vậy càng khăng khớt (( trả lời được cỏc CH1,2,3,5 )
HS khỏ, giỏi trả lời được CH4 ( hoặc CH: Tụm Càng làm gỡ để cứu Cỏ Con? )
- Giáo dục HS ham tỡm hiểu về tự nhiờn
II chuẩn bị
- Tranh minh hoùa , baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK Tranh vẽ mái chèo, bánh lái
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
III Các hoạt động dạy học
I ổn định :
II Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài
thơ: Bé nhìn biển
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng nội dung:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc- kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu
- Đưa từ khó
- Yêu cầu đọc lần 2
b Đọc đoạn:
- Bài chia làm mấy đoạn, là những
đoạn nào?
- Đưa câu: yêu cầu đọc câu
- Hướng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ,
đọc diễn cảm )
c Luyện đọc bài trong nhóm
d Thi đọc:
( Hát)
- 1, 2 HS đọc thuộc bài thơ
- Nhắc lại đầu bài
- HS nghe
- Đọc nối tiếp mỗi HS một câu
- CN- ĐT: biển cả, lươn, nắc nỏm, quẹo trái
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến biển cả
+Đoạn 2 : Tiếp đến phục lăn +Đoạn 3: bỏ đi
+ Đoạn 4: Phần còn lại
- Chào Cá Con.// Bạn cũng ở sông này sao?.// ( Giọng ngạc nhiên)
- Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt đỏ ngầu/ nhằm Cá Con lao tới.//Tôm Càng vội búng càng, vọt tới,/ xô bạn vào một ngách đá nhỏ.//Cú xô làm Cá Con xô vào vách đá.// Mất mồi con cá dữ tức tối bỏ đi
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm( 4 hs một nhóm)
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 1- lớp nhận xét , bình chọn
Trang 9e Đọc toàn bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài
* Đọc câu hỏi 1
- Khi đang tập dưới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì?
Giảng từ: trân trân
* Đọc câu hỏi 2:
- Cá Con làm quen với Tôm Càng
như thế nào?
*Đọc câu hỏi 3:
- Có nhận xét gì về lời chào hỏi,
làm quen của Tôm Càng và Cá Con
*Đọc câu hỏi4( HS khá giỏi)
- Đuôi và vẩy Cá Con có lợi ích
gì ?
+ Giảng từ: Mái chèo
- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá
Con ?
- Tôm Càng có gì đáng yêu ?
- Bài văn cho biết điều gì?
4 Luyện đọc lại
- 1 hs đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
IV.Củng cố- dặn dò :
- Qua bài con học được điều gì ở
Tôm Càng?
- Về nhà đọc bài tiết ssau kể
chuyện
- Nhận xét tiết học
- Lớp ĐT toàn bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi
- Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân dẹt, 2 mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp bạc óng ánh, Tôm Càng lấy làm lạ lắm
-1 hs đọc to đoạn 2 – lớp đọc thầm
- Làm quen bằng lời chào và tự giới thiệu tên, nơi ở
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 đâotr lời câu hỏi
- Lời chào hỏi rất gần gũi và thân mật
- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái…cũng như con thuyền muốn đi nhanh phải có mái chèo
- HS nối tiếp nhau kể lại hành động của Tôm Càng cứu Cá Con
- Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn, Tôm Càng là 1 người bạn đáng tin cậy
=> Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tôm Càng và Cá Con
- 1 hs đọc toàn bài
- Gọi đại diện nhóm đọc phân vai
- Yêu quý bạn, thông minh dám liều mình cứu bạn
******************************************
Tiết 3 : Toán
TèM SỐ BỊ CHIA.
A mục đích yêu cầu:
- Biết cỏch tỡm số bị chia khi biết thương và số chia
Trang 10- Biết tỡm X trong cỏc bài tập dạng: A: a = b ( với a, b là cỏc số bộ và phộp tớnh
để tỡm X là phộp nhõn trong phạm vi bảng tớnh đó học )
- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn.( BT cần làm 1, 2, 3)
- Giỏo dục HS yờu mụn học, cú ý thức tự giỏc trong học tập
B .chuẩn bị
- Cỏc tấm bỡa hỡnh vuụng
c các hoạt động dạy học
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập của HS.
III Bài mới.
1 ễn lai mối quan hệ giữa phộp nhõn và
phộp chia.
- Gắn 6 ụ vuụng thành 2 hàng
? Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng? - Cú 6 ụ vuụng xếp thành 2 hàng đều
Nhau Mỗi hàng cú 3 ụ vuụng
- Ta cú phộp tớnh 6 : 2 = 3
- Yêu cầu HS nờu thành phần tờn gọi 6 : 2 = 3
cỏc số trong phộp chia số bị chia số chia Thương
- CN đồng thanh
- GV nờu: mỗi hàng cú 3 ụ vuụng Hỏi - Cú 6 ụ vuụng vỡ:
2 hàng cú tất cả mấy ụ vuụng? 3 x 2 = 6
Vậy 6 = 3 x 2
- Nhận xét
- Yêu cầu HS nhận xét sự thay đổi cỏc số 6 : 2 = 3
trong phộp nhõn và phộp chia tương ứng 6 = 3 x 2
=> Số bị chia bằng thương nhõn với số chia
2 Giới thiệu cỏch tỡm số bị chia chưa biết
a, GV nờu: cú phộp chia X : 2 = 5
=> X là số bị chia chưa biết, chia cho 2 X là số bị chia chưa biết
5 là thương
- Yêu cầu HS suy nghĩ và nờu cỏch tỡm X - 2 HS 1 nhúm thảo luận cỏch tỡm X
X : 2 = 5
X = 5 x 2
? Muốn tỡm số bị chia ta làm như thế nào? X = 10
=> Lấy thương nhõn với số chia
- CN - ĐT kết luận Muốn tỡm số bị chia ta lấy thương nhõn với số chia
3 Thực hành
Bài 1: Tớnh nhẩm - HS nhẩm theo nhúm đụi
- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả - Nối tiếp nhau nờu kết quả
Trang 116 : 3 = 2 8 : 2 = 4
2 x 3 = 6 4 x 2 = 8 (mối quan hệ tương ứng giữa phộp chia và
4 x 3 = 12 5 x 3 = 15
Bài 2: Tỡm X
- Yêu cầu lớp làm vào vở X : 2 = 3 X : 3 = 2
X : 3 = 4
X = 4 x 3
? Bài toán cho biết gỡ? 1 em: 5 chiếc kẹo
- Yêu cầu HS tự llàm vào vở Bài giải
Ba em được nhận số kẹo là
5 x 3 = 15 chiếc ĐS: 15 chiếc
IV Củng cố - dặn dũ
- Về nhà làm BT trong VBT toỏn
- Nhận xét tiết học
********************************************
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội
Một số loài cây sống dưới nước
A mục đích yêu cầu:
- Nờu được tờn, lợi ớch của một số cõy sống dưới nước
- Kể được tờn một số cõy sống trụi nổi hoặc cõy cú rễ cắm sõu trong bựn
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống của loài vật
b chuẩn bị
- Tranh ảnh, SGK
- Sưu tầm một số tranh ảnh về các loài cây sống dưới nước
- Sưu tầm vật thật các cây sen, súng, rong rêu, bèo …
- Giấy khổ to, hồ dán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định
II.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn
bị sưu tầm của HS
III.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
- Hát
-Một số loài cây sống dưới nước