1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số lớp 7 tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: -Luyện tập, thuyết trình, đàm thoai - Hoạt động hợp tác trong nhóm 4.TiÕn tr×nh d¹y 4.1: ổn định : Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số.. KiÓm tra bµi cò:.[r]

Trang 1

Ngày soạn:6/9/2010 Tiết 6

Ngày giảng:9/9/2010

LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ

1 Mục tiêu

1.1: Kiến thức

- HS hiểu khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên; cách nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số, cách tính luỹ thừa của luỹ thừa

1.2: Kỹ năng:

- vận dụng được các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa vào giải các bài toán

1.3: Thái độ

-Rèn thái độ nghiêm túc trong giờ học

2.Chuẩn bị :

-Giáo viên: Sách giáo khoa , bảng phụ, thước thẳng, soạn giáo án

-Học sinh: SGK, thước thẳng

Ôn tập luỹ thừa của một số tự nhiên

3 Phương pháp:

-Luyện tập, thuyết trình, đàm thoai

- Hoạt động hợp tác trong nhóm

4.Tiến trình dạy

4.1: ổn định : Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số

4.2 Kiểm tra bài cũ:

Bài 24(b)?GSK_T16

( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2 ( 20,83) ( 9,17) : 2, 47 ( 3,53) 0,5

0, 2.( 30) : 0,5.6 ( 6) : 3

2

 

 

4.3 Bài mới

Hoạt động 1 Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ tự

nhiên:

- GV: cho HS nhắc kiến thức cũ

HS: nhắc lại định nghĩa về luỹ thừa học ở lớp 6,

lên viết công thức ; cách đọc các kí hiệu: xn, các

quy ước

1) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 2

- GV: khẳng định kết quả vẫn đúng khi x là số

hửu tỉ

- HS: viết lại công thức, cách đọc, các quy

ước

GV: Hướng dẫn cho học sinh cách viết luỹ thừa

của một số hữu tỉ được viết dưới dạng a

b

HS: Theo dõi và ghi bài

- GV: yêu cầu học sinh làm ?1

- HS: Hai học sinh lên bảng làm bài, các học

sinh khác làm vào vở

GV: Cho học sinh nhận xét và GV kết luận

Bài tập ?1 / SGK

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số

tj nhiên lớn hơn 1)

xn = x.x.x … x (x Q, n N, n  

> 0)

n thừa số x

* Cách đọc:

xn : x mũ n ( hoặc: luỹ thừa bậc n của x)

x: là cơ số ; n : là số mũ

* Quy ước: x1 = x ; x0 = 1

* Với x = (b 0) thì

b

b

a b

a

?1

(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5)=0,25

(-5

125

(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5)= -0,125 (9,7)0 = 1

Hoạt động 2: Tìm hiểu tích và thương của hai

luỹ thừa cùng cơ số:

* GV cùng HS nhắc lại quy tắc nhân, chia hai luỹ

thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6

-GV : Cho a  N,m,n  N

m  n thì:

am an = ?

am: an = ?

? Em hãy phát biểu thành lời?

HS: Phát biểu: am an = am+n

am: an = am -n

 Đối với số hữu tỉ, ta cũng thực hiện nhân chia

hai luỹ thừa cùng cơ số như vậy

Tương tự với x  Q,ta có:

xm xn = ?

xm : xn = ?

HS : Điền tiếp phần còn thiếu

GV : Ghi lên bảng

2) Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:

Với x  Q,m,n  N

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

( x 0, m  n)

Trang 3

GV : Cho học sinh làm ?2

HS : Hai học sinh lên bảng làm nhanh, các học

sinh khác làm vào vở

GV : Theo dõi hướng dẫn học sinh làm bài

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b (-0,25)5 : (-0,25)3

= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 3: Tìm hiểu luỹ thừa của luỹ thừa:

* GV gợi ý cho HS : dùng định nghĩa để tính, sau

đó so sánh

-GV:Yêu cầu HS hoạt động nhóm nhanh làm ?3

HS: Chia làm 6 nhóm làm bài, đại diện các nhóm

trình bày bài giải

GV: Viết kết luận lên bảng

? Để tính lũy thừa của lũy thừa ta làm như thế

nào?

HS: Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

GV: Viết công thức luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Cho học sinh làm nhanh ?4 vào vở

-GV đưa bài tập điền đúng sai:

a) 23 24 = 212

b) 23 24 = 27

c)(23)4=212

HS: a_sai; b_ đúng; c_đúng

GV: Nêu chú ý

GV: Cho học sinh hoạt động nhóm bài 27

HS: Hoạt động nhóm làm bài sau đó các nhóm

trình bày bài giải của mình, các nhóm khác nhận

xét

GV: Kết luận bài đúng

GV: Cho học sinh làm nhanh bài 29/SGK

HS: Làm bài sau đó đứng tại chỗ trả lời đáp án

3) Luỹ thừa của luỹ thừa:

?3:

a) (22)3= 26 b)

5

( xm)n = xm.n

Chú ý:

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ Bài 27/SGK

4

3 2

0

2

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04

Bài 29/SGK

4

16 2

81 3

 

  

 

4.4 : Củng cố:

- ? Em hãy nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

Trang 4

- Häc thuéc qui t¾c,c«ng thøc.

- Lµm bµi 28, 30,31/SGK,

5 Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

………

*****************************

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w