Phương trình Schrodinger: - Trong cơ học lượng tử, nơi tính đến những tính chất sóng của hạt vật chất, việc mô tả trạng thái của hạt và chuyển động của nó về nguyên tắc khác với cách thứ[r]
Trang 1CƠ SỞ ĐỂ NGHIÊN CỨU SỰ VẬN ĐỘNG CỦA VẬT CHẤT
TRONG THẾ GIỚI VI MÔ
Th.s ĐỖ CUNG TRĂNG – Khoa: Tự nhiên.
Trong
0 ! do & nghiên 2$ và 3* sinh viên 4 / .$ khó 5 (
dàng môn này tôi xin trình bày % + 5- 2 0 :8 làm . 8 cho sinh viên và nghiên 2$ môn lý (
I/ Toán tử: Toán là phép :- @! tác 1A lên hàm K( K là không gian
$- tính) :- thành % hàm khác K Toán F kí &$ :G
Thí 1A> a/ Aˆ (x) (x)
b/ M-$ thì
dx
d
Aˆ
dx
x d x
Aˆ( ) ( )
c/
z
A y
A x
A
Qua thí 1A trên ta / toán O* mang tính / ' hàm, O* mang tính
/ véc 0(
- Toán Laplax: 2 22 22 22
z y
- Toán )*0 (Toán E> ( )
2
ˆ
m
P
Trong "> ˆ 2 ˆ 2 ˆ 2 ˆ 2 2 2 2
z
i y
i x
i P
P P
2 2 2 2 2
2
z y x
z
j y
i x i i
ˆ ˆ ˆ
S> , ,
x i
p x
ˆ
y i
p y
ˆ
z i
p z
ˆ
- Toán mômen % >
+ 6V W*> Lˆ rˆ pˆ
+ Hình -$ toán mômen % lên các A>
y
z z y i p z p
y
z
x x z i p x p z
Lˆy ˆx ˆz
x
y y x i p y p
x
Lˆz ˆ ˆy ˆx
Trang 2II/ Cơ học lượng tử: Môn 0 nghiên 2$ Y % 3* / trong -
S vi mô là môn 0 (
1/ Tính chất hạt của vật chất trong thế giới vi mô:
a/ Tính chất hạt của ánh sáng:
- Ta Z :- ánh sáng O* có tính / sóng O* có tính / '( Tính / sóng
7 & J & giao thoa, <$ =' v.v…, còn tính / ' 7 & trong các & quang &! compton v.v…
- Q^ tính sóng ' Einstein nêu lên trong $- ánh sáng Theo
$- này ánh sáng /$ ' :J các ' photon
X` ' có > E hf (1)
và có % :G> (2)
h
p
3* ánh sáng liên & 4 b )
, (f
S nhau
b/ Giả thuyết De Broglie:
- Chính F 5- $ trên Z thúc e De Broglie tìm Y là ánh sáng có tính
/ ^ tính sóng '! trong khi " các / h có tính / '(
Do ánh sáng và các / .$ là các 1' có 7 $7 hóa cho nhau, nên De Broglie cho G các / ; có tính / ^ tính và các '
> electron và sau " + vi ' khác ; có tính / sóng '(
- M% dung 8 $- De Broglie: X% vi ' Y do có xác V ! %
xác V 0 2 S % sóng i 0 j xác V >
+
2> E hf (3) + 6% 3* vi ' liên & S :S sóng theo & 2>P
, (4)
h
p P k n h n
Trong "> h 2 6 , 6256 1034(Js) : là G + m
1 , 0545 1034(Js)
2/ Hàm sóng Hệ thức bất định Heisenberg:
a/ Hàm sóng:
- 67 mô 8 ' thái 3* vi '! 0 dùng khái & hàm sóng
- Theo 8 $- De Broglie, $7 % 3* ' Y do B ' không V$ tác 1A
3* ' YE mô 8 :J hàm sóng 0 Y sóng i 0 j>
) (
0 )
,
i
e e
t
Hay (r,t)(r).f (t)
Trong "> ,
r p i e r
0 )
e t
f ( )
và biên % 0 3* hàm sóng xác V :J>
2 2 * ( * là liên 2 3* )
Trang 3Hàm sóng (5) là sóng i De Broglie.
- 6+ S ' $7 % trong F - B ' $7 % không Y do) thì
' thái 3* ' ; mô 8 :J hàm sóng (r,t) nó A $%
2 ' vào r , t
b/ Điều kiện của hàm sóng: Hàm (r,t) 8 s* mãn .$ 5&>
- Liên A B6# khi ' hàm / 1 theo không gian ; 8 liên AE(
- c $e hóa: (6)
V
dV 1 2
c/ Hệ thức bất định Heisenberg:
- t8 $- De Broglie Y u ' tính / sóng 3* các ' có 4 chung sau: Các ' electron, proton, 0! nguyên ! phân và :/ 5v
$7 % nào .$ có tính / sóng Tuy nhiên các có kích S S!
$7 % S + thông F! thì theo công 2 (4) có :S sóng / s
so S kích S 3* chúng
- Các tính / sóng 3* :/ 5v + $7 % nào 4 :J hàm sóng 6' 2 dùng 7 xác V 5 8 tìm / ' J 7
xác V nào " trong không gian và là % xác $/ ( xác $/ tìm
/ ' trong % 0 V 7 tích)
- X4 khác: hàm sóng 0 trong 8 % 5 8 không gian nào "! vì - '
có 7 tìm / J :/ 5v 7 nào 3* không gian này
Tuy nhiên ^ tính sóng ' 3* vi ' không cho phép xác V u F V trí và % ( 4 toán 5- $ này :7$ 1< :G & 2 :/
V Heisenberg: x px h (7) Trong "> x là % :/ V 3* V trí
pxlà % :/ V 3* % (
)& 2 này 2 s> V trí và % 3* ' không 7 xác V u
F( V trí 3* ' càng xác V thì % 3* ' càng :/ V và
'(
3/ Phương trình Schrodinger:
- Trong
mô 8 ' thái 3* ' và $7 % 3* nó nguyên j khác S cách 2
áp 1A trong 0 @ 7(
- Trong 0 @ 7> ' thái 3* / 7 xác V :J * % và
+ J F 7 nào "( Trong 0 ! ' thái 3* ' xác V :G =j $/ tìm / ' J F 7 / V trong % vùng không gian xác
V (còn hàm mô 8 ' thái 3* vi 'E(
- 67 8 các bài toán liên quan - $7 % 3* vi ' Schrodinger * ra % 0 trình có vai trò 0 Y 0 trình V $ 2 M$0 áp 1A cho W mô
Xét % vi ' có E và % xác V B' thái 1OE P
và $7 % trong F - U (r ) hàm sóng có 1'>
Trang 4(8)
Et i e r t
r
( , ) ( )
Trong "> E là 3* vi '
(r) là
Hàm sóng(r,t) s* mãn 0 trình: (9)
) , ( ˆ ) , (
t r H t
t r
i
Trong "> ( ) là toán )*0
2
m
H
BQ$ ý G> toán này không tác 1A lên hàm 3* F gian)
2 22 22 22 là toán Laplax
z y
Phương trình (9) gọi là phương trình Schrodinger phụ thuộc vào thời gian.
Thay (8) vào (9) ta > Hˆ(r) E (r)
2
2
m
(10)
(r) 2m2 EU(r) (r)0
Phương trình (10) gọi là phương trình Schrodinger không phụ thuộc vào thời gian.
- M-$ :- A 7 1' U (r ), 8 0 trình (10) ta tìm và E, W* là xác V ' thái và 3* vi '(
M-$ ' $7 % Y do (U (r )= 0) m 0 trình Schrodinger có 1'> (r) 2mE2 n n(r) 0
n
2 2
r E r
r
Hay Hˆ n(r) E n n(r) (11)
m 0 trình (11) là 0 trình V riêng 3* toán hay 0 trình Hˆ
Schdinger không A $% vào F gian
Trong "> n (r) là hàm riêng hay véc 0 riêng, En là V riêng 3* toán .Hˆ
4/ Thí dụ áp dụng phương trình Schrodinger:
Xét ' $7 % trên A Ox trong F -
có 1'>
0 : khi 0 < x < a U(x) =
: khi x 0 và x a
2 là - - có thành vô '! : % a
QF 8
- m 0 trình V riêng 3* ' $7 % trong - - có 1'>
Hˆ n(r ) E n n(r )
Vì ' $7 % theo 0 ox, nên ta có: Hˆ n(x) E n n(x)
( ) ( )
2 2
x E x dx
d
m n n n
Trang 5Hay //(x) 2mE2 n n(x) 0 (*) S>
2 2
n
mE
K
6 là 0 trình vi phân $- tính ' 2 có các & + là G + và không
có - 8(
- m 0 trình 4 > r2 K2 0
M & 3* 0 trình 4 > r iK
M & @ quát 3* 0 trình (*) là: iKx iKx
n(x) C1e C2e
n(x) C1(cosKxisinKx) C2(cosKxisinKx)
n(x) AsinKxBcosKx
S> A = (C2 – C1)i
B = (C2 + C1) là các G +(
Vì ' h $7 % trong - - nên 2 J ngoài - - :G 0,
)
( x
n
W* là n (x) J ngoài - - :G 0
+ Áp 1A .$ 5& liên A 3* hàm sóng B6C biên):
'> x = 0: n( 0 ) AsinK 0 BcosK 0 0 B = 0
> n(x) AsinKx
' x = a: n(a) AsinKa 0
( n = 1,2,3 )
a
n
K n
& riêng 3* toán là: x
a
n A x
n
( ) sin
+ Áp 1A .$ 5& $e hóa:
a
0
2
1 )
(
a xdx
a
n A
0
2 2
1
a
A 2
hàm riêng Z $e hóa là: x
a
n a
x
n
( ) 2sin
M ta có 7 :7$ 1< hàm sóng 3* ' $7 % trong - - là:
x
a
n a e
c t
i
n n
sin
2 )
, (
1
- O :7$ 2> 2 2 2 và
n
mE
K
a
n
K n
222 2 2
n
mE a
2
2 2 2
2ma
n
E n 3* ' trong - - A $% vào + nguyên n, W* là
3* ' :- thiên % cách gián '( Ta nói G :V
hóa
... data-page="2">II/ Cơ học lượng tử: Môn 0 nghiên 2$ Y % 3* / -
S vi mô mơn 0 (
1/ Tính chất hạt vật chất giới vi mô:
a/ Tính chất. ..% + 5- 2 0 :8 làm . 8 cho sinh vi? ?n nghiên 2$ môn lý (
I/ Toán tử: Toán phép :- @! tác 1A lên hàm ...
- 67 mô 8 '' thái 3* vi ''! 0 dùng khái & hàm sóng
- Theo 8 $- De Broglie, $7 % 3* '' Y B '' không V$ tác 1A
3* '' YE mô 8