1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì I năm học 2009 - 2010 môn Hoá, lớp 10 nâng cao

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 152,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 6 điểm 1/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3.. 3/ Chất vừa có liên kết ion, liên kế[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THỪA THIỆN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 -2010

MÔN HOÁ, LỚP 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên: ………

Lớp: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

A TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

1/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và

công thức oxit cao nhất là YO

3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY

2, trong đó M chiếm 50,0%% về khối lượng M là:

2/ Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K

2Cr

2O

7 + H

2SO

4→ HNO3 + K

2SO

4 + Cr

2(SO

4)

3 + H

2O Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng của các chất tham gia đúng lần lượt là:

3/ Chất vừa có liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết cho nhận là

a NH4NO3 b NH3. c NaCl d HClO

4/ Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

a 1s22s22p63s23p4 b 1s22s22p63s23p5 c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p64s1

5/ Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Hai kim loại đó là:

a Ca (M = 40) và Sr (M = 88) b Mg (M =24) và Ca (M = 40)

c Mg (M =24) và Ba (M = 137 ) d Be (M = 9) và Mg (M = 24)

6/ Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a M > N > Y > X b Y > X > M > N c M > N > X > Y d Y > X > N > M

7/ Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

8/ Những chất sau có lai hoá sp3 là:

a CH4 và CO2 b C2H6 và NH3 c H2O và C2H4 d BeH2 và AlCl3

9/ Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của

nguyên tử này là:

10/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH

4+, Li

3N, HNO

2, NO

2, NO

3-, KNO

3 lần lượt là:

a -3; +3; +3; +4; +5 và +5 b -4; -3; +3; +4; +5 và +5

c -3; -3; +3; +4; -5 và +5 d -3; -3; +3; +4; +5 và +5

11/ Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

a chỉ bị oxi hóa b không bị oxi hóa, cũng không bị khử

c vừa bị oxi hóa, vừa bị khử d chỉ bị khử

12/ Cho các oxit: Na

2O, MgO, SO

3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a SO

3 và MgO b Na

2O và SO

3

Mã đề: 108

Lop1.net

Trang 2

a X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

b X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

c X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

d X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

14/ Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

a Chu kì 2, nhóm IIIA b Chu kì 2, nhóm IIA.

c Chu kì 3, nhóm IIIA d Chu kì 3, nhóm IIA.

15/ Trong các phân tử N

2, HCl, NaCl, MgO, HF Các phân tử chỉ có liên kết ion là:

a HF, N

2 và HCl b NaCl, HF và MgO c N

2 và HCl d NaCl và MgO 16/ Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của V là:

a 80 b 400 c 200 d 60

17/ Để m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3dư thu được dung dịch B và 17,92 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với hidro là 21 Giá trị m là: a 72,56g b 69,54g c 91,28g d 80,08g 18/ Cho 35,0 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 31,36 lít khí hidro (đktc) Khối lượng muối khan sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là a 135,3g b 105,48g c 134,6g d 171,2g

B TỰ LUẬN (4 điểm) 1 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 16, 26 a/ Viết cấu hình electron nguyên tử mỗi nguyên tố, xác định nguyên tố nào là kim loại, phi kim b/ Viết phương trình phản ứng giữa kim loại và phi kim 2 Hợp chất Y có công thức MX 2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX 2 là 58 a/ Tính A M và A X , xác đinh 2 nguyên tố M và X b/ Khi cho 16,8 gam M tác dụng hoàn toàn với 16 gam X, tính khối lượng MX2 thu được (Cho Al=27; Ca=40; Fe=56; Zn=65; O=16; S=32; Cl=35,5; Mg=24; K=39; Mn=55; Br=80)

Trang 3

SỞ GD-ĐT THỪA THIỆN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008

MÔN HOÁ, LỚP 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài 45 phúT

Họ và tên: ………

Lớp: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

1/ Cation X2+ và anion Y2-đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

a X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

b X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

c X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

d X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

2/ Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

a Chu kì 2, nhóm IIIA b Chu kì 2, nhóm IIA.

c Chu kì 3, nhóm IIIA d Chu kì 3, nhóm IIA.

3/ Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO, HF Các phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị là:

a HF, N

2 và HCl b NaCl, HF và MgO c N

2 và HCl d HF, HCl và MgO 4/ Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của V là:

a 80 b 400 c 200 d 60

5/ Để m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3dư thu được dung dịch B và 17,92 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với hidro là 21 Giá trị m là:

a 72,56g b 69,54g c 91,28g d 80,08g

6/ Cho 35,9 gam hỗn hợp gồm Al, Zn và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 31,36 lít khí hidro (đktc) Khối lượng muối khan sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

a 135,3g b 105,48g c 85,6g d 171,2g

7/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và

công thức oxit cao nhất là YO

3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY

2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:

8/ Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K

2Cr

2O

7 + H

2SO

4→ HNO3 + K

2SO

4 + Cr

2(SO

4)

3 + H

2O Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng chất tạo thành sau phản ứng đúng lần lượt là:

9/ Chất vừa có liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết cho nhận là

a NH4NO3 b NH3. c NaCl d HclO

10/ Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

a 1s22s22p63s23p4 b 1s22s22p63s23p5 c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p64s1

11/ Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Hai kim loại đó là:

a Ca (M = 40) và Sr (M = 88) b Mg (M =24) và Ca (M = 40)

c Mg (M =24) và Ba (M = 137 ) d Be (M = 9) và Mg (M = 24)

Mã đề: 118

Lop1.net

Trang 4

a M > N > Y > X b Y > X > M > N c M > N > X > Y d Y > X > N > M

13/ Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

14/ Những chất sau có lai hoá sp3 là:

a CH4 và CO2 b C2H6 và NH3 c H2O và C2H4 d BeH2 và AlCl3

15/ Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:

16/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH

4+, Li

3N, HNO

2, NO

2, NO

3-, KNO

3lần lượt là:

a -3; +3; +3; +4; +5 và +5 b -4; -3; +3; +4; +5 và +5

c -3; -3; +3; +4; -5 và +5 d -3; -3; +3; +4; +5 và +5

17/ Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

a chỉ bị oxi hóa b không bị oxi hóa, cũng không bị khử

c vừa bị oxi hóa, vừa bị khử d chỉ bị khử

18 Cho các oxit: Na

2O, MgO, SO

3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a SO

3 và MgO b Na

2O và SO

3

B TỰ LUẬN (4 điểm)

1 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 29

a/ Viết cấu hình electron nguyên tử mỗi nguyên tố, xác định nguyên tố nào là kim loại, phi kim

b/ Viết phương trình phản ứng giữa kim loại và phi kim

2 Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)

3 + N

2O + N

2 + H

2O Sản phẩm có 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí N

2O, N

2 với tỉ lệ mol giữa N

2O và N

2 là 2:3

a/ Cân bằng phương trình phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron

b/ Tính khối lượng Al phản ứng và thể tích HNO3 2M cần dùng?

(Cho Al=27; Ca=40; Fe=56; Zn=65; O=16; S=32; Cl=35,5; Mg=24; K=39; Mn=55; Br=80)

Trang 5

SỞ GD-ĐT THỪA THIỆN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 -2010

MÔN HOÁ, LỚP 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên: ………

Lớp: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

A TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

1/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và

công thức oxit cao nhất là YO

3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY

2, trong đó M chiếm 50,0%% về khối lượng M là:

2/ Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K

2Cr

2O

7 + H

2SO

4→ HNO3 + K

2SO

4 + Cr

2(SO

4)

3 + H

2O Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng của các chất tham gia đúng lần lượt là:

3/ Chất vừa có liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết cho nhận là

a NH4NO3 b NH3. c NaCl d HClO

4/ Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

a 1s22s22p63s23p4 b 1s22s22p63s23p5 c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p64s1

5/ Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Hai kim loại đó là:

a Ca (M = 40) và Sr (M = 88) b Mg (M =24) và Ca (M = 40)

c Mg (M =24) và Ba (M = 137 ) d Be (M = 9) và Mg (M = 24)

6/ Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a M > N > Y > X b Y > X > M > N c M > N > X > Y d Y > X > N > M

7/ Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

8/ Những chất sau có lai hoá sp3 là:

a CH4 và CO2 b C2H6 và NH3 c H2O và C2H4 d BeH2 và AlCl3

9/ Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của

nguyên tử này là:

10/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH

4+, Li

3N, HNO

2, NO

2, NO

3-, KNO

3 lần lượt là:

a -3; +3; +3; +4; +5 và +5 b -4; -3; +3; +4; +5 và +5

c -3; -3; +3; +4; -5 và +5 d -3; -3; +3; +4; +5 và +5

11/ Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

a chỉ bị oxi hóa b không bị oxi hóa, cũng không bị khử

c vừa bị oxi hóa, vừa bị khử d chỉ bị khử

12/ Cho các oxit: Na

2O, MgO, SO

3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a SO

3 và MgO b Na

2O và SO

3

Mã đề: 208

Lop1.net

Trang 6

a X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

b X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

c X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

d X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

14/ Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

a Chu kì 2, nhóm IIIA b Chu kì 2, nhóm IIA.

c Chu kì 3, nhóm IIIA d Chu kì 3, nhóm IIA.

15/ Trong các phân tử N

2, HCl, NaCl, MgO, HF Các phân tử chỉ có liên kết ion là:

a HF, N

2 và HCl b NaCl, HF và MgO c N

2 và HCl d NaCl và MgO 16/ Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của V là:

a 80 b 400 c 200 d 60

17/ Để m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3dư thu được dung dịch B và 17,92 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với hidro là 21 Giá trị m là: a 72,56g b 69,54g c 91,28g d 80,08g 18/ Cho 35,0 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 31,36 lít khí hidro (đktc) Khối lượng muối khan sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là a 135,3g b 105,48g c 134,6g d 171,2g

B TỰ LUẬN (4 điểm) 1 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 13, 16, 26 a/ Viết cấu hình electron nguyên tử mỗi nguyên tố, xác định nguyên tố nào là kim loại, phi kim b/ Viết phương trình phản ứng giữa kim loại và phi kim 2 Hợp chất Y có công thức MX 2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX 2 là 58 a/ Tính A M và A X , xác đinh 2 nguyên tố M và X b/ Khi cho 16,8 gam M tác dụng hoàn toàn với 16 gam X, tính khối lượng MX2 thu được (Cho Al=27; Ca=40; Fe=56; Zn=65; O=16; S=32; Cl=35,5; Mg=24; K=39; Mn=55; Br=80)

Trang 7

SỞ GD-ĐT THỪA THIỆN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008

MÔN HOÁ, LỚP 10 NÂNG CAO

Thời gian làm bài 45 phúT

Họ và tên: ………

Lớp: ………

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM :

1/ Cation X2+ và anion Y2-đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:

a X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

b X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA

c X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

d X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA

2/ Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:

a Chu kì 2, nhóm IIIA b Chu kì 2, nhóm IIA.

c Chu kì 3, nhóm IIIA d Chu kì 3, nhóm IIA.

3/ Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO, HF Các phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị là:

a HF, N

2 và HCl b NaCl, HF và MgO c N

2 và HCl d HF, HCl và MgO 4/ Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của V là:

a 80 b 400 c 200 d 60

5/ Để m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3dư thu được dung dịch B và 17,92 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với hidro là 21 Giá trị m là:

a 72,56g b 69,54g c 91,28g d 80,09g

6/ Cho 35,9 gam hỗn hợp gồm Al, Zn và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 31,36 lít khí hidro (đktc) Khối lượng muối khan sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

a 135,3g b 105,48g c 85,6g d 171,2g

7/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và

công thức oxit cao nhất là YO

3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY

2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:

8/ Cho sơ đồ phản ứng:

NO + K

2Cr

2O

7 + H

2SO

4→ HNO3 + K

2SO

4 + Cr

2(SO

4)

3 + H

2O Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng chất tạo thành sau phản ứng đúng lần lượt là:

9/ Chất vừa có liên kết ion, liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết cho nhận là

a NH4NO3 b NH3. c NaCl d HclO

10/ Cấu hình nào sau đây là của ion Cl- (Z = 17)

a 1s22s22p63s23p4 b 1s22s22p63s23p5 c 1s22s22p63s23p6 d 1s22s22p63s23p64s1

11/ Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2(đktc) Hai kim loại đó là:

a Ca (M = 40) và Sr (M = 88) b Mg (M =24) và Ca (M = 40)

c Mg (M =24) và Ba (M = 137 ) d Be (M = 9) và Mg (M = 24)

Mã đề: 218

Lop1.net

Trang 8

a M > N > Y > X b Y > X > M > N c M > N > X > Y d Y > X > N > M

13/ Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

14/ Những chất sau có lai hoá sp3 là:

a CH4 và CO2 b C2H6 và NH3 c H2O và C2H4 d BeH2 và AlCl3

15/ Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:

16/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH

4+, Li

3N, HNO

2, NO

2, NO

3-, KNO

3lần lượt là:

a -3; +3; +3; +4; +5 và +5 b -4; -3; +3; +4; +5 và +5

c -3; -3; +3; +4; -5 và +5 d -3; -3; +3; +4; +5 và +5

17/ Phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl; nguyên tố clo:

a chỉ bị oxi hóa b không bị oxi hóa, cũng không bị khử

c vừa bị oxi hóa, vừa bị khử d chỉ bị khử

18 Cho các oxit: Na

2O, MgO, SO

3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a SO

3 và MgO b Na

2O và SO

3

B TỰ LUẬN (4 điểm)

1 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 29

a/ Viết cấu hình electron nguyên tử mỗi nguyên tố, xác định nguyên tố nào là kim loại, phi kim

b/ Viết phương trình phản ứng giữa kim loại và phi kim

2 Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)

3 + N

2O + N

2 + H

2O Sản phẩm có 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí N

2O, N

2 với tỉ lệ mol giữa N

2O và N

2 là 2:3

a/ Cân bằng phương trình phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron

b/ Tính khối lượng Al phản ứng và thể tích HNO3 2M cần dùng?

(Cho Al=27; Ca=40; Fe=56; Zn=65; O=16; S=32; Cl=35,5; Mg=24; K=39; Mn=55; Br=80)

Trang 9

Đáp án của đề thi 108 và 208:

1c 2c 3a 4c 5b 6d 7d 8b 9b 10d 11d 12c13b 14a 15d 16c 17d 18c TL 1 56 và 32, Fe và

S; 2 30g

Đáp án của đề thi 118 và 218:

1d 2a 3a 4c 5d 6a 7b 8d 9a 10c 11b 12d 13d 14b 15d 16d 17d 18c TL 2 a/ 46; 168; 46; 6;

9; 84 b/41,4g

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w