1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần 26 năm 2010

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 212,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số.. Môc tiªu: - Đọc trơn cả bài.[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II.ĐDDH:

- Sử dụng tranh SGK

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1

1 KTBC: - 2 HS đọc bài “ Cái nhãn vở ” và trả lời câu hỏi:

? Giang viết những gì lên nhãn vở?

? Nhãn vở có tác dụng gì?

- Chấm nhãn vở tự làm của HS

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, tha thiết, tình cảm

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV viết: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương.

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng nhất, nấu, nắng, xương.

- Ghép theo dãy: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

- GV giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương.

Luyện đọc câu.

- Bài có mấy câu? ( 5 câu )

- Dấu hiệu nhận biết câu là gì? (Chữ đầu viết hoa, kết thúc có dấu chấm)

- Mỗi câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc nối tiếp 1 câu

Luyện đọc đoạn, bài.

- Bài chia làm mấy đoạn? ( 3 đoạn )

- Dấu hiệu nhận biết đoạn là gì? ( Chữ đầu viết hoa lui vào, kết thúc dấu chấm xuống dòng

- 3 HS đọc đoạn 1, 3 HS đọc đoạn 2, 3 HS đọc đoạn 3

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn theo dãy

- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

Thi đọc trơn cả bài.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài

- HS đọc cá nhân

- GV nhận xét, ghi điểm

Trang 2

c Ôn các vần an, at:

* Tìm tiếng trong bài có vần an: bàn.

- HS đọc, phân tích tiếng bàn.

* Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at

- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu

- Cho HS thi đua tìm từ có vần an, at

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2

- 2 HS đọc đoạn 1, đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ đã làm những gì cho chị em Bình?

- 2 HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

- 1 HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm

* Luyện nói:

- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo tranh)

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực hành hỏi đáp theo mẫu.

M: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

- Khuyến khích HS hỏi những câu hỏi khác

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi: Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xương xương?

- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Cái Bống”

Toán

Các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II ĐDDH:

- GV: Các bó chục và các que tính rời

- HS: Bộ TTH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 KTBC: - HS lên bảng làm BT:

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 50 – 10 =

80 – 50 = 50 – 40 =

- HS dưới lớp nhẩm nhanh kết quả:

Trang 3

30 + 20 , 50 – 20 , 40 + 20

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu các số từ 20 đến 50.

Giới thiệu các số từ 20 đến 30.

- GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính, GV gài bảng 2 bó que tính

- GV viết số 20

- HS đọc “Hai mươi”

- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Được tất cả bao nhiêu que tính? ( 21 )

- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 21 )

- GV viết số 21

- HS đọc “Hai mươi mốt”

- Số 21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tương tự giới thiệu các số 22 dến 30 Đến số 30 hỏi:

+ Tại sao 29 thêm 1 là 30?

+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng

+ HS đọc “Ba mươi”

+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cho HS đọc các số từ 20 đến 30

Tiếp tục giới thiệu các số từ 31 đến 50 (tương tự)

c Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu

+ GV: Câu a cho biết cách đọc số các con cần viết số Câu b mỗi vạch chỉ viết 1 số

+ HS làm bài, 2 HS lên bảng

+ Nhận xét Đổi vở KT

* Bài 3: +Tương tự bài 1

* Bài 4: + Bài yêu cầu gì?

+ HS làm bài 3 HS lên chữa bài

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số

3 Củng cố dặn dò:

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác nhau?

- Tương tự với 30 đén 39, 40 đến 49

- Bài 2 làm vào tiết luyện

Hát nhạc

( GV chuyên)

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tập viết

Tô chữ hoa C, D, Đ

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ

Trang 4

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2

II.ĐDDH:

Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:

- Chữ hoa C, D, Đ

- Các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ III Các HĐDH chủ yếu:

1 KTBC: - Viết bảng con theo dãy: mái trường, sao sáng, mai sau.

- Chấm 1 số vở của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa C gồm những nét nào?

- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.

- HS viết bảng con

- GV uốn nắn, sửa sai

- GV giới thiệu cách viết chữ hoa D, Đ ( Tương tự chữ C )

- HS viết bảng con

c Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng

- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng bàn, hạt, gánh, sạch.

- GV nhắc lại cách nối các con chữ

- HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

d Hướng dẫn HS viết vở

- GV cho 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết vở từng dòng: an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.

- HS khá giỏi viết cả bài

- GV uốn nắn tư thế và các lỗi khi viết

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò:

- Tìm thêm những tiếng có vần an, at, anh, ach

- Về viết những dòng còn lại

Chính tả

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy”:

35chữ trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).

II ĐDDH:

Trang 5

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2BT.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 KTBC:

- 2 HS lên bảng làm BT 2( a, b ) – SGK ( T 51 )

- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ

- HS đọc đoạn văn (3 – 5 em)

- Tìm tiếng khó viết ( hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt, … )

- Phân tích tiếng hằng, nhiêu, nấu, giặt.

- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con)

- GV hướng dẫn cách trình bày

- HS chép bài chính tả vào vở

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi

- GV thu chấm 1 số bài

c Hướng dẫn HS làm BT chính tả

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần an hay at?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh:

? Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở

* Bài tập 3: Điền g hay gh?

- Tiến hành tương tự BT2

- GV chữa bài, nhận xét

- Chấm 1 số bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp

- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài

_

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II ĐDDH:

- GV: Các bó chục và các que tính rời

- HS: Bộ TTH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 KTBC: - HS lên bảng làm BT: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:

22 24

Trang 6

40 43 48

- HS dưới lớp đọc các số theo thứ tự từ 35 đến 50 và ngược lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu các số từ 50 đến 69.

Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính, GV gài bảng 5 bó que tính

- GV viết số 50

- HS đọc “Năm mươi”

- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Được tất cả bao nhiêu que tính? ( 51 )

- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 51 )

- GV viết số 51

- HS đọc “Năm mươi mốt”

- Số 51 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tương tự giới thiệu các số 52 dến 60 Đến số 60 hỏi:

+ Tại sao 59 thêm 1 là 60?

+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng

+ HS đọc “Sáu mươi”

+ Số 60 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cho HS đọc các số từ 50 đến 60

Tiếp tục giới thiệu các số từ 61 đến 69 (tương tự)

c Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu

+ GV: Bài cho biết cách đọc số các con cần viết số

+ HS làm bài, HS lên bảng

+ Nhận xét Đổi vở KT

* Bài 2: +Tương tự bài 1

* Bài 3: + Bài yêu cầu gì?

+ Lưu ý viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

+ HS làm bài, chữa bài

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số

* Bài 4: +HS nêu yêu cầu ( đúng ghi Đ, sai ghi S )

+ HS làm bài

+ GV hỏi: Vì sao điền Đ ( S )?

3 Củng cố dặn dò:

- Các số từ 50 đến 69 đều là số có mấy chữ số?

- Trong những số đó số nào có hàng chục và hàng đơn vị giống nhau?

- Về chuẩn bi tiết sau “ Các số có hai chữ số tiếp theo”

_

Đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi ( T1 )

Trang 7

I.Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Lấy CC2, 3 – NX6

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức.

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học tập

* HĐ 1: Phân tích tranh BT 1

- Cho HS quan sát tranh

- Trong từng tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Họ đang nói gì? Vì sao?

GVKL: Tranh 1: 1 bạn được nhận quà nên nói cảm ơn.

Tranh 2: 1 bạn đi học muộn nên xin lỗi cô giáo

* HĐ 2: Thảo luận theo cặp BT 2.

? Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?

- HS thảo luận Đại diện trình bày

GVKL: GV kết luận từng tranh.

* HĐ 3: Liên hệ thực tế.

- Em đã nói lời cảm ơn, xin lỗi ai? Chuyện gì xảy ra khi đó?

- Kết quả thế nào?

- Gv khen ngợi những em biết nói cảm ơn, xin lỗi

3 Củng cố dặn dò.

- Khi nào nói cảm ơn, xin lỗi?

- Cần thực hiện nói cảm ơn, xin lỗi

tự nhiên và xã hội

Con gà

I Mục tiêu:

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật

- Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con về hình dáng, tiếng kêu

- Lấy CC1, 2 – NX7

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh con gà phóng to

- HS: Vở BTTNXH

III Các hoạt động day học:

1 Bài cũ:

- Nêu các bộ phận của con cá

- Ăn cá có ích lợi gì?

2 Bài mới:

Trang 8

a) Giới thiệu bài.

b) HD các hoạt động.

*HĐ1: Quan sát con gà.

- Cho HS quan sát con gà trong tranh SGK:

- HS làm vở BTTNXH

*HĐ2: Thảo luận lớp

- Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà ( Đầu, mình, chân và cánh )

- Gà di chuyển bằng gì?

- Kể tên các giống gà mà em biết

- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở điểm nào?

- Gà cung cấp cho ta những gì? ( Thịt, trứng, lông )

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nêu ích lợi của cá

- Ăn thịt gà cần chú ý xương

- Về quan sát con mèo để chuẩn bị cho bài sau

Thứ tư ngày 10 tháng 3năm 2010

Mĩ thuật

( GV chuyên)

_

Toán

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99

II ĐDDH:

- GV: Các bó chục và các que tính rời

- HS: Bộ TTH

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

2 KTBC: - HS lên bảng làm BT: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số:

52 59

50 53 58

- HS dưới lớp đọc các số theo thứ tự từ 45 đến 60 và 69 đến 55

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Giới thiệu các số từ 70 đến 99.

Giới thiệu các số từ 70 đến 80.

- GV yêu cầu HS lấy 7 bó que tính, GV gài bảng 7 bó que tính

- GV viết số 70

Trang 9

- HS đọc “Bảy mươi”.

- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Được tất cả bao nhiêu que tính? ( 71 )

- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 71 )

- GV viết số 71

- HS đọc “Bảy mươi mốt”

- Số 71 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tương tự giới thiệu các số 72 dến 80 Đến số 80 hỏi:

+ Tại sao 79 thêm 1 là 80?

+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng

+ HS đọc “Tám mươi”

+ Số 80 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cho HS đọc các số từ 70 đến 80

Tiếp tục giới thiệu các số từ 81 đến 99 (tương tự)

c Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu

+ GV: Bài cho biết cách đọc số các con cần viết số

+ HS làm bài, HS lên bảng

+ Nhận xét Đổi vở KT

* Bài 2: + Bài yêu cầu gì?

+ Lưu ý viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

+ HS làm bài, chữa bài

+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số

*Bài 3: + HS nêu yêu cầu

+ HD: Số 76 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+ HS làm bài, chữa bài Đỏi vở KT

* Bài 4: + HS đọc đề bài

+ HD: Quan sát xem hình vẽ có bao nhiêu cái bát? ( 33 )

Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+ HS làm bài, 1 HS lên chữa bài

3 Củng cố dặn dò:

- Số lớn hơn 9 và bé hơn 100 là số có mấy chữ số? Chữ số bên phải thuộc hàng nào? Chữ số bên trái thuộc hàng nào?

- Về chuẩn bi tiết sau “So sánh các số có hai chữ số”

_

Tập đọc

Cái Bống

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng giao

II.ĐDDH:

Trang 10

- Sử dụng tranh SGK.

- Bộ HVTH

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1

1 KTBC: 3HS đọc toàn bài “ Bàn tay mẹ ” và trả lời câu hỏi:

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ

- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng nhẹ nhàng, tình cảm

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?

- GV viết: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng khéo, trơn, ròng và ghép theo dãy: khéo sảy, đường trơn, mưa ròng.

- GV giải nghĩa từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.

Luyện đọc câu.

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp

Luyện đọc đoạn, bài.

- 3 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài

- HS đọc cá nhân

- GV nhận xét, ghi điểm

c Ôn các vần anh, ach:

* Tìm tiếng trong bài có vần anh: gánh.

- HS đọc, phân tích tiếng gánh.

* Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần anh, ach

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2

- 2 HS đọc 2 câu thơ đầu và trả lời câu hỏi:

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- 2 HS đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu hỏi:

Trang 11

+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

- Cho 3 HS đọc toàn bài

- GV nhận xét cho điểm

* Học thuộc lòng:

- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi đua đọc thuộc bài thơ

- GV nhận xét, cho điểm

* Luyện nói:

- Chủ đề bài luyện nói là gì? (ở nhà, em làm gì giúp mẹ)

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- HS trả lời theo nội dung tranh và khuyến khích các em hỏi đáp theo cách tự nghĩ

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Về đọc thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị tiết sau KTGK II

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Chính tả

Cái Bống

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng giao “Cái Bống ” trong khoảng

10– 15 phút

- Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng, ngh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).

II ĐDDH:

- Bảng phụ chép sẵn bài thơ “Cái Bống” và BT2, 3.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 KTBC:

- 3 HS lên viết : nhà ga, cái ghế, ghê sợ Dưới lớp viết bảng con theo dãy.

- Chấm 1 số vở của HS phải viết lại bài Bàn tay mẹ.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ

- HS đọc bài thơ (3 – 5 em)

- Tìm tiếng khó viết ( khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng ).

- Phân tích tiếng khó viết: sảy, sàng, ròng.

- GV cất bảng HS viết bảng (3HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con)

- GV hướng dẫn cách trình bày thể thơ lục bát

- HS chép bài chính tả vào vở

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi

c Hướng dẫn HS làm BT chính tả

* Bài tập 2: Điền vần anh hay ach?

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w