Phương pháp - Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề - Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, 4.. ổn định - Lớp trưởng điểm danh báo cáo sĩ số.[r]
Trang 1Ngày soạn: 29/10/2010 Tiết 21
Ngày giảng: 2/11/2010
(Tiết 2)
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức
-Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ,
số thực, căn bậc hai
1.2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R
1.3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
2 Chuẩn bị
- Giáo viên: - Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
SGK, giáo án, <= <= thẳng, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, SGK, <= thẳng, học và chuẩn bị bài
3 Phương pháp
- Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm,
4 Tiến trình dạy học
4.1 ổn định
- Lớp /<H điểm danh báo cáo sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ học
4.3 Bài mới :
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: ? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b
(b 0)
- HS đứng tại chỗ trả lời
GV:? Tỉ lệ thức là gì, phát biểu tính
chất cơ bản của tỉ lệ thức
- HS trả lời câu hỏi: Nếu a c
a.d = c.b
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Tỉ số của hai số a và b là <S của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c a.d = c.b
- Tính chất của tỉ lệ thức Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ
Trang 2GV: ? Nêu tính chất khác của tỉ lệ
thức
- HS: Nếu ad = bc và a,b,c,d 0 thì ta
có các tỉ lệ thức:
a c; a b; d a b; d
b d c d b c a c
? Viết công thức thể hiện tính chất dãy
tỉ số bằng nhau
HS: Một học sinh lên bảng viết công
thức
GV: ? Định nghĩa căn bậc hai của
một số không âm.
- HS đứng tại chỗ phát biểu
GV: ? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ
minh hoạ.
HS: Một em nêu định nghiã và lấy ví
dụ
Gv: ? Những số có đặc điểm gì thì
được gọi là số hữu tỉ.
HS: Số hữu tỉ là số viết F<G <=!
dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
GV: ? Số thực gồm những số nào.
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm thập phân hữu hạn
và vô hạn tuần hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm thập phân vô hạn
không tuần
lệ thức:
a c; a b; d a b; d
b d c d b c a c
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a
- Số vô tỉ: là số viết F<G <=! dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ví dụ: 1,289546…; 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết F<G <=! dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Số hữu tỉ và số vô tỉ F<G gọi chung là số thực
Hoạt động 2: Luyện tập
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
làm bài tập 103
- HS : Hoạt động nhóm làm bài sao đó
đại diện các nhóm trình bày giải của
mình
GV: <= dẫn học sinh các nhóm
làm bài, cho các nhóm nhận xét bài
của nhau
HS: Nhận xét sau đó nghe giáo viên
kết luận và ghi vở
BT: 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần <G là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có: x y;
3 5 x y 12800000
x 1600000 x 4800000 đ
3
y 1600000 y 8000000 đ
5
Trang 3- GV F< ra bài tập
HS: 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp
làm vào vở, nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
GV: Nhận xét, kết luận
Gv: A<= dẫn học sinh phân tích
a b c d b d a b b c d d a d a b c b c d Gv: gọi một học sinh lên trình bày lại lời giải HS: Một học sinh lên trình bày lại lời giải BT 105 (tr50-SGK) a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4 1 1 1 9 b) 0,5 100 0,5.10 5 4 2 2 2 BT 102 (tr50-SGK) Ta có: a c a d b d c b Từ a d a b c b c d a b d a b c d c d b b d 4.4: Củng cố ? Nhắc lại khái niệm số hữu tỉ? Số vô tỉ? Số thực? ? Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức? Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 4.5: Hướng dẫn về nhà - Học lại các khái niệm, công thức đã ôn, xem lại các bài tập đã chữa - Giáo viên <= dẫn học sinh làm bài 104/ SGK_T50 Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0) Số vải bán F<G là: 1x; y; z2 3 2 3 4 Số vải còn lại là: Theo bài ta có: 1 1 x x x 2 2 2 1 y y y 3 3 3 1 z z z 4 4 x y z x y z 108 12 2 3 4 9 9 Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m 5 Rút kinh nghiệm
...
? Viết công thức thể tính chất dãy < /i>
tỉ số nhau< /i>
HS: Một học sinh lên bảng viết công
thức
GV: ? Định nghĩa bậc hai < /i>
một số không âm.< /i> ... 4.4: Củng cố< /i> ? Nhắc l? ?i kh? ?i niệm số hữu tỉ? Số vơ tỉ? Số thực? ? Nhắc l? ?i tính chất tỉ lệ thức? Tính chất dãy tỉ số 4.5: Hướng dẫn nhà < /i> - Học l? ?i kh? ?i niệm, công thức ôn, ... phát biểu
GV: ? Thế số vơ tỉ ? Lấy ví dụ < /i>
minh hoạ.< /i>
HS: Một em nêu định nghiã lấy ví
dụ
Gv: ? Những số có đặc ? ?i? ??m < /i>
được g? ?i số