1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Ngữ văn 8 tiết 27: Tiếng Việt: Tình thái từ

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới * Khita thêm vào câu trần thuật những tình thái từ thì nó trở thành câu cầu khiến, câu cảm thán hoặc câu nghi vấn.. Tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu xem tình thái từ là gì?[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/9/2011

Ngày giảng:

Tiết 27 Tiếng Việt:

Tình thái từ

I Mục tiêu: Giúp hS:

1 Kiến thức:

- Hiểu Khái niệm tình thái từ và các loại tình thái từ

- Cách sử dụng tình thái từ

2 Kĩ năng :

- Sử dụng tình thái từ phù hợp với yêu cầu giao tiếp

* KNS:

+ Ra quyết định sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp

+ Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân về cách sử dụng tình thái từ tiếng Việt

3 Thái độ:

- Có thói quen sử dụng tình thái từ để đạt được tính lịch sự, lễ phép trong giao tiếp

II Chuẩn bị:

1.Thầy: TLHDTH chuẩn KTKN, SGK, SGV Ngữ văn 8

2 Trò: học bài cũ, đọc trước bài mới

III Phương pháp:

- P.P: Qui nạp, vấn đáp, TH có HD, TL

- KT: Động não, TH viết tích cực

IV Tiến trình giờ dạy- giáo dục:

1 Ổn định (1’) 8A: 8B:

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Tìm 3 trợ từ và đặt câu với chúng?

- Đặt ba câu và chỉ ra các thán từ trong mỗi câu?

3 Bài mới

* Khita thêm vào câu trần thuật những tình thái từ thì nó trở thành câu cầu khiến, câu cảm thán hoặc câu nghi vấn Tiết học hôm nay chúng ta tìm hiểu xem tình thái từ là gì? Công dụng của nó như thế nào trong việc tạo câu trong mục đích nói

Hoạt động 1

P.P: Qui nạp, vấn đáp

KT: Động não, hỏi trả lời

* HS chú ý quan sát từ in đậm ở (I)

A Lý thuyết: (18’)

I Chức năng của tình thái từ: (10’)

1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu :

Trang 2

? Trong các ví dụ đó, nếu bỏ các từ in

đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi?

a) Bỏ từ “ à”: Không còn là câu nghi

vấn

b) Bỏ từ “ Đi “ Không còn là câu cầu

khiến

c) Bỏ từ “ Thay”: Không còn là câu

cảm thán

? Như vậy mỗi từ in đậm trên là một

yếu tố cấu tạo nên kiểu câu gì?

- HS trình bày

- GV chốt HS đọc ghi nhớ SGKT81

* Ở ví dụ (d) từ “ ạ:” biểu thị sắc thái

tình cảm gì con người? - kính trọng, lễ

phép

? Như vậy những từ in đậm đó gọi là

tình thái từ Em hãy cho biết tình thái

từ là gì? nó gồm những loại nào?

- HS trình bày

- GV chốt HS đọc ghi nhớ SGKT81

? Xác định tình thái từ trong các câu

sau?

- Anh đi đi!

- Chị đã nói thế ư?

a) Từ “ à”: Yếu tố tạo nên câu hỏi b) Từ “ Đi”: Yếu tố tạo nên câu cầu khiến

c) Từ “ Thay”: Yếu tố tạo nên câu cảm thán

* Biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

2 Ghi nhớ: SGK T 81

Hoạt động 2:

P.P: Qui nạp, vấn đáp

KT: Động não, hỏi trả lời

* HS đọc các câu ở mục (II) và cho

biết những tình thái từ được dùng

trong hoàn cảnh giao tiếp khác nhau

như thế nào?

1) à: hỏi, thân mật, bằng vai nhau

2) ạ: hỏi, kính trọng

3) Nhé: Cầu khiến, thân mật

4) ạ: Cầu khiến lễ phép

? Khi nói viết cần sử dụng tình thái từ

như thế nào?

- Phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp: QH

tuổi tác, thứ bậc xH, tình cảm

II Sử dụng tình thái từ: (8’)

1 Khảo sát va phân tích ngữ liệu:

- À: hỏi, thân mật, bằng vai nhau

- Ạ: hỏi, kính trọng

- Nhé: Cầu khiến, thân mật

- Ạ: Cầu khiến lễ phép

2 Ghi nhớ: SGK T81

Trang 3

*HS đọc to rõ ghi nhớ

* Bài tập nhanh:

? Cho một câu có thông tin sự kiện: Na

học bài Dùng tình thái từ để thay đổi

sắc thái và ý nghĩa của câu trên?

- Na học bài đấy à?

- Na học bài thôi!

- Na học bài đấy!

- Na đang học bài chứ lị!

+ Gv chữa nhanh

Hoạt động 3

P.P : Vấn đáp, TH có HD, TL

KT: Động não

Bài1T81:

? HS đọc nội dung bài tập 1 và xác

định từ nào là tình thái từ và từ nào

không phải?

* Bài 2T82:

? Giải thích ý nghĩa của các tình thái

từ in đậm?

- HS trình bày phiếu học tập trả lời

- GV chấm chữa

* Bài 3:

? Đặt câu với các tình thái từ:

- Mà, đấy, chứ lị

- Thôi, cơ, vậy

+ HS đặt câu theo cá nhân, trình bày

+ GV chấm chữa

* Bài 4T 82: Đặt câu hỏi có dùng các

tình thái từ nghi vấn phù hợp với

những quan hệ xã hội sau: - HS thảo

luận nhóm trình bày; GV đánh giá,

nhận xét

- Học sinh với thầy giáo cô giáo

- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi

B Luyện tập: ( 17’)

Bài tập 1:

TTT: b, c, e, i

Bài tập 2:

a) Chứ: Nghi vấn

b) Chứ: Nhấn mạnh

c) Ư: Phân vân

d) Nhỉ: Thân mật

e) Nhé: Thân mật

g) Vậy: Miễn cưởng, không hài lòng

h) Cơ mà: thuyết phục

Bài tập 3

- Nó là học sinh giỏi mà!

- Đừng trêu nữa, nó khóc đấy!

- Mình phải giải bằng được bài toán ấy chứ lị!

- Em chỉ nói vật để anh biết thôi! -Con thích cô búp bê xinh đẹp kia cơ!

- Thôi đành ăn cho xong vậy!

Bài tập 4:

- Thưa cô em xin phép hỏi cô bài tập tiếng Việt được không ạ?

- Bạn đã học bài rồi chứ?

- Mẹ chuẩn bị đi làm phải không ạ?

Trang 4

- Con với bố mẹ hoặc chú bác cô dì.

4 Củng cố ( 3’)

- Chức năng của tình thái từ?

- Thử lấy 1 ví dụ về tình thái từ cầu khiến?

+ Các bạn làm bài tập tiếng Việt đi

5 Hướng dẫn, dặn dò: (2')

* Bài cũ: - Nắm kĩ nội dung 2 ghi nhớ, làm bài tập 5 GKT 83

Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự

* Bài mới: đọc trước bài mới: Miêu tả và biểu cảm trong văn

bản tự sự

V Rút kinh nghiệm

bài

phần

Trang 5

Nội dung kiến

thức

Phương pháp

********************************

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w