1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Vật lý 7 tiết thứ 24: Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện

17 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 348,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng phóng xạ * Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác * Những bức xạ đó gọi là tia phóng xạ, tia phóng xạ không nh[r]

Trang 1

1 Dao

Dao

2 Dao

là dao

Chu

3 Dao

Dao

 t+  ) thì:

+ x : li

+A:

+(t+): Pha dao

+  : pha ban '@ )$

+ :

- Chu kì (T):

C1 : Chu

C2: chu kì

-

f = 1 F

=

T= t/n

n là

-

kí 

7 ! : rad/s

2

2

f

-

v = x / = -Asin(t + ),

- vmax=A khi x =

- vmin = 0 khi x =  A 3 " trí biên

- Gia 

a = v / = -A 2 cos(t + )= - 2 x

- |a|max=A2 khi x = A -  3 biên

- a = 0 khi x = 0 (VTCB) khi  F hl = 0

- Gia

KL : Gia

4 Con 15 lò xo

a 7 8

+

+ lò xo có

* V& > con S lò xo

k

m

m

k f

 2 1

b

1 2

2

d

Wmv

W=1

2mv

2 =1

2mA

22sin2(t+) (1)

 VX " W

Trang 2

c

1 2

2

t

Wkx

Wt=1

2kx

2 =1

2kA

2cos2(t+) (2a)

 Thay k = 2m ta /

Wt=1

2m2A2cos2(t+) (2b)

 VX " Wt

d

1 2 1 2

d t

WWWmvkx

1 2 1 2 2

WkAm  A =

-

-

5 Con

a Câu

X :

+

+

+

Chu  T = 2 H

g

l

2

g

T l

b

1 2

2

d

Wmv

W ( =1mv 2 = (1)

2

m F s sin (Ft + ]) 0 2

Wtmgl (1 cos ) 

d

1 2

(1 cos ) 2

d t

WWWmvmgl

6 Dao

a Dao

Dao

- Dao

b Dao

-

chu kì dao  riêng 4 nó, khi ó  dao  * *  chu kì $% chu kì dao  riêng 4 nó, , là dao  duy trì.

c Dao

 Dao

 Biên

d

0)

@

Q

s s

0

O

M

Trang 3

,-) quan 01 "2 3 4 "5 6 :

này dao

 Dùng

7

x1 = A1cos(t + 1), x2 = A2cos(t + 2)

Biên

A2 = A2 + A1+2A1A2cos(2 – 1)

Pha ban

A sin A sin

tg

A cos A cos

 

; 6 "2 (5 <3" pha :

 _`/ 2 – 1 = 2k  A = Amax = A1+A2

 _`/ 2 – 1 =(2k+1) A=Amin = A - A1 2

 _` 2 – 1 = /2+k A = 2 2

1 2

A + A

> II : SÓNG  VÀ SÓNG ÂM

1 O:PQJ Q3JR

+ Sóng

+ Khi sóng

xung quanh

+ Sóng ngang là sóng trong

+ Sóng

Ví \/ sóng âm, sóng trên  lò xo

+ Biên

+ Chu

+

T

1 +

+

f

v

+

2

,

và hai

4

O =Aocos(t) thì

uM = AMcos((t - t) Hay uM =AMcos (t - 2OM )

(Ao = AM = A) Thì : uM =Acos 2(

x

T t  )

N = ANcos((t - t) Hay uN =ANcos (t - 2ON )

M

4

2

P

P1

M1

M2

M

O

Trang 4

o = AM = AN

=A) Thì : uN =Acos(  t 2 y ) V  pha m hai 4 M và N là: trong D/

3 GIAO THOA SÓNG

*

+ Hai

+ Hai sóng có cùng

+ Giao thoa là

sóng

*Lý 2= , giao thoa:

T t

2

là:

u1M = Acos 2 1 u2M = Acos

M = u1M + u2M = 2Acos cos

(d2 d1)

) 2 (

T

Dao

M

d d

  + Khi hai sóng ` B YB nhau:

1

– d 2 = k ;( k = 0, 1,  2 , ) dao

d 1 – d 2 = (2k + 1)

2

, ;( k = 0, 1,  2 , ) dao

-Có

4.SÓNG X

+ Sóng

+ Sóng

+

2

4

1

;> sóng l = (2k + 1)

4

+

-Biên

2

4

+ Xác

2

T

5 SÓNG ÂM

M

Trang 5

* Sóng âm : Sóng âm là

âm

*Âm nghe L , 8 âm, siêu âm

+Âm nghe

+

+siêu âm

+Sóng âm, sóng

* Môi

Sóng âm

Các

*

-Nói chung

-Khi âm

* Các

2

o: L(B) = lg

o

I

I

Y L(dB) = 10lg

o

I I

lúc Các sóng này có

âm = 2, = 3, …

-nhau

* Các e tính sinh lý < âm

+

Âm cao

+

+ Âm 5 Giúp ta phân

1 Các :+/ f" u – i

là pha ban '

i

'

2

2

I

+ Xét

2 f T

- 8  kháng: ZL L; Dung kháng ZC 1

C

- Z  ( Rr )2 ( ZLZC)2 ;

- U  ( UR Ur)2  ( ULUC)2

L

i

UR

ur

UL ur

UC

ur

UL UC

ur ur

O

U ur

Trang 6

- R L r C

U

U I Z

- V  pha m u – i: tan ZL ZC (trong D )

R r

-

R .

UUI R

R

U

I

- V  pha m u – i:

u i

    

0

R

tan ZL ZC

R r

-

.

UUI Z

L

Z

U

I

- V  pha m u – i:   ui

tan

L

Z

tan ZL ZC

R r

-

;

1

C

Z Z

C

-

.

UUI Z

C

Z

U

I

- V  pha m u – i:

u i

    

tan

C

Z

      

R r

-

;

2 2

ZRrZ

-

2 2 R

UUUU

-

L

U

I

Z

- V  pha m u – i:

(trong D

R r

)

u i

    

-

2 2

UUU

C

U U U I Z

- V  pha m u – i:

(trong D

R

)

u i

    

-

;

( L C)

ZrZZ

-

UUUU

-

C

L r

U

U I Z

- V  pha m u – i:

(trong D

r

)

u i

    

D5 _ chú ý khi làm bài i= V j phng trình hiêu (3 j hay ca (5 dòng (3 f" a trong (#m )m" RLC

+ Khi

1 Tìm

2 Tìm giá )"   U0 = I0.Z

R r

+ Khi

1 Tìm

2 Tìm giá )"   I0 = U0/Z

R r

+ C

C

U

U

I

Z

+

+

1 2 n

RRR   R

Ta

b > R1,

1 2

n

RRR   R

Ta

Trang 7

R2… b <

R1, R2

1 2

n

CCC   C

Ta

_ „ là : Cb < C1, C2…

1 2 n

CCC   C

Ta

_ „ là : Cb > C1, C2…

2 3 t4 "5 h6 (3

+ Khi cú max = U/R trong  cú ZL = ZC hay 2LC = 1,

cựng pha L = UC và U=UR;  #& cụng #c cos =1

3.Công suất của đoạn mạch xoay chiều

+ Công thức tính công suất tức thời của mạch điện xoay chiều: p =u.i = U0 I0 cost cos(t+ ).

Với U0 = U 2; I0 = I 2 ta có : p = UIcos + UIcos(2  t+ )

+ Công thức tính công suất trung bình :

UIcos + UIcos(2 t+ ) UIcos UIcos(2 t+ )

Lại có: UIcos(2 t+ )  0 nên p  UIcos + UIcos(2 t+ )    UIcos  UIcos

Vậy: p=UIcos Cos = R Phụ thuộc vào R, L, C và f

Z

Cụng /o "2 dũng (3 xoay "V/

L,C,=const, R thay (p& R,C,=const, Lthay (p& R,L,=const, C thay (p& R,L,C,=const, f thay (p&

max

:

R Z Z

Khi R Z Z

2 max

2

U

P =

1

R Khi Z Z L

C

2 max

2

U

P =

1

R Khi Z Z C

L

2 max

U

P =

1 :

2

R Khi Z Z f

LC

4 Máy phát điện xoay chiều:

a Nguyên tác hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ : Khi từ thông qua một vòng dây biến thiên điều hoà, trong vòng dây xuất hiện một suất điện động xoay chiều  0cos  t trong đó:  0 BS là từ thông cực đại

Đặt E0 = NBS là giá trị cực đại của suất điện động

2

b Máy phát điện xoay chiều một pha

Gồm có hai phần chính:

+ Phần cảm : Là một nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.Phần cảm tạo ra từ trường

+ Phần ứng: Là những cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động Tạo ra dòng điện + Một trong hai phần này đều có thể đứng yên hoặc là bộ phận chuyển động

+ Bộ phận đứng yên gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là Rôto

c Máy phát điện xoay chiều ba pha

+ Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều môt pha có cùng tần số, cùng biên độ, nhưng lệch pha nhau từng đôi một là 2

3

+ Gồm: Stato: Là hệ thống gồm ba cuộn dây riêng rẽ, hoàn toàn giống nhau quấn trên ba lõi sắt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn Rôto là một nam châm điện

5 Máy biến áp- truyền tải điện năng đi xa:

R

O R1 R0 R2

P

Pmax

P<Pmax

f

0

P

Pmax

C

0

P

Pmax

L

0

P

Pmax

Trang 8

a C«ng thøc cña MBA: 1 1 2 1

NUIE

b Hao phÝ truyÒn t¶i:

2 2

2

( cos )

p

p I R R

1

-

Nguyên

dòng

-

E

r

B

r

-

q = q0cos(t + ) > 1

LC

-

cos    > I0 = q0)

2

- Chu kì dao

2

T LC

-

1 2

f

LC

-

2

a

Dòng iKn djn

- Dòng in chy trong dây dŠn g:i là dòng iAn dfn.

Dòng

-

- Là

c Sóng

- Sóng

+ Trong sóng

+ Khi sóng

+ Sóng

Trang 9

+ Sóng

V:

- Sóng

- Sóng

- Sóng trung.

- Sóng dài.

Các

- Không khí

- Không khí

sóng

- Sóng

b Nguyên

-

- Dùng micrô

- Dùng

+Khi tín

> V : SÓNG ÁNH SÁNG

1 Tán

a ?Z tán 5

-

- Tia

- Ánh sáng

liên

-

-

b Q- "8

-

sáng.

2 Giao thoa ánh sáng

xen t@

- O* thích:

Hai sóng ` B phát  6 F1, F2 YB nhau trên M “ giao thoa > nhau:

+ Hai sóng

+ Hai sóng

-

d2d1 ax

D

+ 7" trí các vân sáng: d2 – d1 = k

2

1

5

Trang 10

k

D

x k

a

+ 7" trí các vân &/ d2 – d1 = (k + 1 )

2

'

1

2

k

D

a

+

D i a

 O là vân sáng ; 0 2 : ;= 1/ vân chính m hay vân trung tâm, hay vân #& 0.

+ 9> sóng

ia D

3 Các 18 quang N

*

+

2 ánh sáng D@

+

môi

+

sáng

* Máy quang N

Máy quang

Máy dùng

Máy quang

* Quang N liên n

+ Quang

+

+

+

* Quang N ,8  phát "8

+ Quang

+

Ba @

+

màu #S các  và  sáng P & 2 các  D@

cho nguyên & D@

+

* Quang N ,8  7 n

+ Quang

+ Cách

ánh sáng

+

* Phép phân tích quang N

+ Phép phân tích quang

+

- Phép phân tích

Trang 11

- Phép phân tích

- Có

sao

4.Tia

* Tia

+ Tia

+

vonfram nóng sáng có công

+ Tính

- Tác

- Tác

+ Công

Dùng tia

* Tia

+ Tia

quang

+ Tính

-

- Tác

- Có 4 làm  #& c phát quang

- Có tác

- Có tác

- Có

+ Công

- Phát

-

-

5 tia

* Cách

+ Nguyên

Cho chùm electron

+

10-3 mmHg

*

+

+ Tính

- Có khã

Bz r@

-

- Tác

- Làm phát quang

- Có

- Có tác

* Trong y

;> sóng 6 10-10m -8m)

Tia

nóng, tác

* Thang sóng

+ Sóng vô

+ Các tia có

và ’ iôn hóa c khí

Trang 12

+ Các tia có

> VI: %>r ,s ÁNH SÁNG

1

a

-

+

-

0

   0

-

b

1

-

hf

3

a Ánh sáng   thành ;3 các  : là phôtôn.

b

c Phôtôn bay > &  c = 3.108m/s : theo các tia sáng.

d

4

-

- Công

-

hf  A hay h c A  ,

hc A

VY 0 hc    0.

A

2

a

Trong

trong quá trình

b Quang

Quang

thay

c Pin quang

Pin quang

pin

a ?Z phát quang

+ Có

trong

+

+ Sau khi

quang.

Trang 13

* Lân quang và

Các

*

b

Laze là

- Y

- Thông tin liên

- Công

-

- Trong các

4 aj nguyên @ Bo

* aj nguyên @ < Bo

Tiên    thái 'e

Bình

Trong các

kính hoàn toàn xác

rn = n2r0, > n là #& nguyên và r0 = 5,3.10-11m, : là bán kính Bo

Tiên

m mà

b Quang N ,8  < nguyên @ hidrô

+ Quang Ba  phát 1 2 nguyên n hidrô #SB 1`B thành các dãy khác nhau:

- Trong

- Dãy

sáng nhìn c+ là:  Z Ha (la = 0,6563mm),  lam Hb (lb = 0,4861mm),  chàm Hg (lg = 0,4340mm),

 tím Hd (ld = 0,4102mm).

- Trong

+

- Dãy Lyman

- Dãy Banme

- Dãy Pasen

JSTQ3 *vvJw NHÂN NGUYÊN {

1

a 7 8 nguyên @

* Có 2  nuclon:

- Proton: ký

*

electron

Trang 14

* Nguyên

*

* Ví \/

- Nguyên

- Nguyên

- Nguyên

A = Z + N = 11 + 12 = 23

+ Kí K 8 nhân

- , nhân 2 nguyên & X  kí / A

ZX

1p 01n 10e

+

* Các nguyên

1 2 3

1H ,1H ,1H

* Các

b

+

*

– 27(kg)

E = mc2

1uc2 = 931,5MeV  1u = 931,5MeV/c2 MeV/c2

- Chú ý quan , :

thành m >

0 2 2

1

m m

v c

 Trong D m0:

+

2

2 2

1

m c

E mc

v c

 Trong D/ E0 = m0c2

E – E0 = (m - m0)c2 chính là

2 [Z 8 nhân:

a [Z 8 nhân

*

* Do nhân Bán kính tác

+ : n 

-

- m = Zmp + (A – Z)mn – m(A )

Z X

+

2

E    ZmA Z m   m X   c

Hay E lk  mc2

+/{@@E{{@E{

Trang 15

- 2.

+ N ;ng lLng liên k=t riêng

- N dng lng liên k`t riêng, kí  Elk , là lk và #& nuclôn A.

A

-

3

a

*

A + B œ C + D

Trong

thành  nhân nguyên n khác

+

- Là quá trình

+

- Quá trình các

-

+

+

+ Không

b Các (] </i :t# toàn trong =t f m nhân

Xét 1 2 3 4

A

Z AZ BZ CZ D

+

A1 + A2 = A3 + A4

+

1 + Z2 = Z3 + Z4

+

* Hai

*

c

-

W = (m )> - msau)c2

+

+

4

a

* Phóng

*

b

*

* Dù nguyên

nhau… thì

c Các

+ Tia alpha: 4

2He

107m/s Có

+ Tia bêta: X 2 /

- Tia 

- Tia +

âm

* Các

* Có

* Có

Trang 16

+ Tia gamma:

* Không

d

*

* C: N0, m0: là

Ta có: N = NO . 2 Y m = mo

t

t T

2

t

t T

e  

TT

: phóng "8

*

* V phóng 1/ H = N¡ = H0 . > H0 = ¡N0 là  phóng 1 ban '

2

t

O

eH

e Quy tác

Áp

+.Phóng "8 : anpha

So

+ Phóng "8 ž

-* So

neutrio () ž  : n œ p + e +  

(Neutrino là

+ Phóng "8 : ž+

* So >  nhân ŒR  nhân con 3 " trí lùi 1 ô và có cùng #& &@

*

+ž : p œ n + e+ +  

+ Phóng "8 :  

* Phóng 2 - E1 (E2 > E1)

* Photon () có A = 0, Z = 0 nên khi phóng

nguyên

5

a ?Z phân 8 

+

+

200MeV

*

+

phân

+ Các

+

- Các

-

h Ví \/ 7> 235U, h = 50kg

* Nhà máy

+

+

+

b

+

Trang 17

+ Là

theo

+

Lý do: các

thì

+ Trong thiên nhiên

Con

(bom H)

...

> V : SÓNG ÁNH SÁNG

1 Tán

a ?Z tán 5

-

- Tia

- Ánh sáng

liên...

-

sáng.

2 Giao thoa ánh sáng< /b>

xen t@

- O* thích:

Hai sóng ` B phát  F1,...

Dòng iKn djn

- Dòng in chy dây dŠn g:i dòng iAn dfn.

Dòng

-

- Là

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w