Hiện tượng phóng xạ * Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác * Những bức xạ đó gọi là tia phóng xạ, tia phóng xạ không nh[r]
Trang 11 Dao
Dao
2 Dao
là dao
Chu
3 Dao
Dao
t+ ) thì:
+ x : li
+A:
+(t+): Pha dao
+ : pha ban '@ )$
+ :
- Chu kì (T):
C1 : Chu
C2: chu kì
-
f = 1 F
=
T= t/n
n là
-
kí
7 ! : rad/s
2
2
f
-
v = x / = -Asin(t + ),
- vmax=A khi x =
- vmin = 0 khi x = A 3 " trí biên
- Gia
a = v / = -A 2 cos(t + )= - 2 x
- |a|max=A2 khi x = A - 3 biên
- a = 0 khi x = 0 (VTCB) khi F hl = 0
- Gia
KL : Gia
4 Con 15 lò xo
a 7 8
+
+ lò xo có
* V& > con S lò xo
k
m
m
k f
2 1
b
1 2
2
d
W mv
W=1
2mv
2 =1
2mA
22sin2(t+) (1)
VX " W
Trang 2c
1 2
2
t
W kx
Wt=1
2kx
2 =1
2kA
2cos2(t+) (2a)
Thay k = 2m ta /
Wt=1
2m2A2cos2(t+) (2b)
VX " Wt
d
1 2 1 2
d t
W W W mv kx
1 2 1 2 2
W kA m A =
-
-
5 Con
a Câu
X :
+
+
+
Chu T = 2 H
g
l
2
g
T l
b
1 2
2
d
W mv
W ( =1mv 2 = (1)
2
m F s sin (Ft + ]) 0 2
Wt mgl (1 cos )
d
1 2
(1 cos ) 2
d t
W W W mv mgl
6 Dao
a Dao
Dao
- Dao
b Dao
-
chu kì dao riêng 4 nó, khi ó dao * * chu kì $% chu kì dao riêng 4 nó, , là dao duy trì.
c Dao
Dao
Biên
d
0)
@
Q
s s
0
O
M
Trang 3,-) quan 01 "2 3 4 "5 6 :
này dao
Dùng
7
x1 = A1cos(t + 1), x2 = A2cos(t + 2)
Biên
A2 = A2 + A1+2A1A2cos(2 – 1)
Pha ban
A sin A sin
tg
A cos A cos
; 6 "2 (5 <3" pha :
_`/ 2 – 1 = 2k A = Amax = A1+A2
_`/ 2 – 1 =(2k+1) A=Amin = A - A1 2
_` 2 – 1 = /2+k A = 2 2
1 2
A + A
> II : SÓNG VÀ SÓNG ÂM
1 O:PQJ Q3JR
+ Sóng
+ Khi sóng
xung quanh
+ Sóng ngang là sóng trong
Ví
+ Sóng
Ví \/ sóng âm, sóng trên lò xo
+ Biên
+ Chu
+
T
1 +
+
f
v
+
2
,
và hai
4
O =Aocos(t) thì
uM = AMcos((t - t) Hay uM =AMcos (t - 2OM )
(Ao = AM = A) Thì : uM =Acos 2(
x
T t )
N = ANcos((t - t) Hay uN =ANcos (t - 2ON )
M
4
2
P
P1
M1
M2
M
O
Trang 4o = AM = AN
=A) Thì : uN =Acos( t 2 y ) V pha m hai 4 M và N là: trong D/
3 GIAO THOA SÓNG
*
+ Hai
+ Hai sóng có cùng
+ Giao thoa là
sóng
*Lý 2= , giao thoa:
T t
2
là:
u1M = Acos 2 1 u2M = Acos
M = u1M + u2M = 2Acos cos
(d2 d1)
) 2 (
T
Dao
M
d d
+ Khi hai sóng ` B YB nhau:
1
– d 2 = k ;( k = 0, 1, 2 , ) dao
d 1 – d 2 = (2k + 1)
2
, ;( k = 0, 1, 2 , ) dao
-Có
4.SÓNG X
+ Sóng
+ Sóng
+
2
4
1
;> sóng l = (2k + 1)
4
+
-Biên
2
4
+ Xác
2
T
5 SÓNG ÂM
M
Trang 5* Sóng âm : Sóng âm là
âm
*Âm nghe L , 8 âm, siêu âm
+Âm nghe
+
+siêu âm
+Sóng âm, sóng
* Môi
Sóng âm
Các
*
-Nói chung
-Khi âm
* Các
2
o: L(B) = lg
o
I
I
Y L(dB) = 10lg
o
I I
lúc Các sóng này có
âm = 2, = 3, …
-nhau
* Các e tính sinh lý < âm
+
Âm cao
+
+ Âm 5Giúp ta phân
1 Các :+/ f" u – i
là pha ban '
i
'
2
2
I
+ Xét
2 f T
- 8 kháng: ZL L; Dung kháng ZC 1
C
- Z ( R r )2 ( ZL ZC)2 ;
- U ( UR Ur)2 ( UL UC)2
L
i
UR
ur
UL ur
UC
ur
UL UC
ur ur
O
U ur
Trang 6- R L r C
U
U I Z
- V pha m u – i: tan ZL ZC (trong D )
R r
-
R .
U U I R
R
U
I
- V pha m u – i:
u i
0
R
tan ZL ZC
R r
-
.
U U I Z
L
Z
U
I
- V pha m u – i: u i
tan
L
Z
tan ZL ZC
R r
-
;
1
C
Z Z
C
-
.
U U I Z
C
Z
U
I
- V pha m u – i:
u i
tan
C
Z
R r
-
;
2 2
Z R r Z
-
2 2 R
U U U U
-
L
U
I
Z
- V pha m u – i:
(trong D
R r
)
u i
-
2 2
U U U
C
U U U I Z
- V pha m u – i:
(trong D
R
)
u i
-
;
( L C)
Z r Z Z
-
U U U U
-
C
L r
U
U I Z
- V pha m u – i:
(trong D
r
)
u i
D5 _ chú ý khi làm bài i= V j phng trình hiêu (3 j hay ca (5 dòng (3 f" a trong (#m )m" RLC
+ Khi
1 Tìm
2 Tìm giá )" U0 = I0.Z
R r
+ Khi
1 Tìm
2 Tìm giá )" I0 = U0/Z
R r
+ C
C
U
U
I
Z
+
+
1 2 n
R R R R
Ta
b > R1,
1 2
n
R R R R
Ta
Trang 7R2… b <
R1, R2
1 2
n
C C C C
Ta
_ là : Cb < C1, C2…
1 2 n
C C C C
Ta
_ là : Cb > C1, C2…
2 3 t4 "5 h6 (3
+ Khi cú max = U/R trong cú ZL = ZC hay 2LC = 1,
cựng pha L = UC và U=UR; #& cụng #c cos =1
3.Công suất của đoạn mạch xoay chiều
+ Công thức tính công suất tức thời của mạch điện xoay chiều: p =u.i = U0 I0 cost cos(t+ ).
Với U0 = U 2; I0 = I 2 ta có : p = UIcos + UIcos(2 t+ )
+ Công thức tính công suất trung bình :
UIcos + UIcos(2 t+ ) UIcos UIcos(2 t+ )
Lại có: UIcos(2 t+ ) 0 nên p UIcos + UIcos(2 t+ ) UIcos UIcos
Vậy: p=UIcos Cos = R Phụ thuộc vào R, L, C và f
Z
Cụng /o "2 dũng (3 xoay "V/
L,C,=const, R thay (p& R,C,=const, Lthay (p& R,L,=const, C thay (p& R,L,C,=const, f thay (p&
max
:
R Z Z
Khi R Z Z
2 max
2
U
P =
1
R Khi Z Z L
C
2 max
2
U
P =
1
R Khi Z Z C
L
2 max
U
P =
1 :
2
R Khi Z Z f
LC
4 Máy phát điện xoay chiều:
a Nguyên tác hoạt động: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ : Khi từ thông qua một vòng dây biến thiên điều hoà, trong vòng dây xuất hiện một suất điện động xoay chiều 0cos t trong đó: 0 BS là từ thông cực đại
Đặt E0 = NBS là giá trị cực đại của suất điện động
2
b Máy phát điện xoay chiều một pha
Gồm có hai phần chính:
+ Phần cảm : Là một nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.Phần cảm tạo ra từ trường
+ Phần ứng: Là những cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động Tạo ra dòng điện + Một trong hai phần này đều có thể đứng yên hoặc là bộ phận chuyển động
+ Bộ phận đứng yên gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là Rôto
c Máy phát điện xoay chiều ba pha
+ Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều môt pha có cùng tần số, cùng biên độ, nhưng lệch pha nhau từng đôi một là 2
3
+ Gồm: Stato: Là hệ thống gồm ba cuộn dây riêng rẽ, hoàn toàn giống nhau quấn trên ba lõi sắt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn Rôto là một nam châm điện
5 Máy biến áp- truyền tải điện năng đi xa:
R
O R1 R0 R2
P
Pmax
P<Pmax
f
0
P
Pmax
C
0
P
Pmax
L
0
P
Pmax
Trang 8a C«ng thøc cña MBA: 1 1 2 1
N U I E
b Hao phÝ truyÒn t¶i:
2 2
2
( cos )
p
p I R R
1
-
Nguyên
dòng
-
E
r
B
r
-
q = q0cos(t + ) > 1
LC
-
cos > I0 = q0)
2
- Chu kì dao
2
T LC
-
1 2
f
LC
-
2
a
Dòng iKn djn
- Dòng in chy trong dây dn g:i là dòng iAn dfn.
Dòng
-
- Là
và
c Sóng
- Sóng
+ Trong sóng
+ Khi sóng
+ Sóng
Trang 9+ Sóng
V:
- Sóng
- Sóng
- Sóng trung.
- Sóng dài.
Các
- Không khí
- Không khí
sóng
- Sóng
b Nguyên
-
- Dùng micrô
- Dùng
+Khi tín
> V : SÓNG ÁNH SÁNG
1 Tán
a ?Z tán 5
-
- Tia
- Ánh sáng
liên
-
-
b Q- "8
-
sáng.
2 Giao thoa ánh sáng
xen t@
- O* thích:
Hai sóng ` B phát 6 F1, F2 YB nhau trên M giao thoa > nhau:
+ Hai sóng
+ Hai sóng
-
d2d1 ax
D
+ 7" trí các vân sáng: d2 – d1 = k
2
1
5
Trang 10k
D
x k
a
+ 7" trí các vân &/ d2 – d1 = (k + 1 )
2
'
1
2
k
D
a
+
D i a
O là vân sáng ; 0 2 : ;= 1/ vân chính m hay vân trung tâm, hay vân #& 0.
+ 9> sóng
ia D
3 Các 18 quang N
*
+
2 ánh sáng D@
+
môi
+
sáng
* Máy quang N
Máy quang
Máy dùng
Máy quang
* Quang N liên n
+ Quang
+
+
+
* Quang N ,8 phát "8
+ Quang
+
Ba @
+
màu #S các và sáng P & 2 các D@
cho nguyên & D@
+
* Quang N ,8 7 n
+ Quang
+ Cách
ánh sáng
+
* Phép phân tích quang N
+ Phép phân tích quang
+
- Phép phân tích
Trang 11- Phép phân tích
- Có
sao
4.Tia
* Tia
+ Tia
+
vonfram nóng sáng có công
+ Tính
- Tác
- Tác
+ Công
Dùng tia
* Tia
+ Tia
quang
+ Tính
-
- Tác
- Có 4 làm #& c phát quang
- Có tác
- Có tác
- Có
+ Công
- Phát
-
-
5 tia
* Cách
+ Nguyên
Cho chùm electron
+
10-3 mmHg
*
+
+ Tính
- Có khã
Bz r@
-
- Tác
- Làm phát quang
- Có
- Có tác
* Trong y
;> sóng 6 10-10m -8m)
Tia
nóng, tác
* Thang sóng
+ Sóng vô
+ Các tia có
và iôn hóa c khí
Trang 12+ Các tia có
> VI: %>r ,s ÁNH SÁNG
1
a
-
+
-
0
0
-
b
1
-
hf
3
a Ánh sáng thành ;3 các : là phôtôn.
b
c Phôtôn bay > & c = 3.108m/s : theo các tia sáng.
d
4
-
- Công
-
hf A hay h c A ,
hc A
VY 0 hc 0.
A
2
a
Trong
trong quá trình
b Quang
Quang
thay
c Pin quang
Pin quang
pin
a ?Z phát quang
+ Có
trong
+
+ Sau khi
quang.
Trang 13* Lân quang và
Các
*
b
Laze là
- Y
- Thông tin liên
- Công
-
- Trong các
4 aj nguyên @ Bo
* aj nguyên @ < Bo
Tiên thái 'e
Bình
Trong các
kính hoàn toàn xác
rn = n2r0, > n là #& nguyên và r0 = 5,3.10-11m, : là bán kính Bo
Tiên
m mà
b Quang N ,8 < nguyên @ hidrô
+ Quang Ba phát 1 2 nguyên n hidrô #SB 1`B thành các dãy khác nhau:
- Trong
- Dãy
sáng nhìn c+ là: Z Ha (la = 0,6563mm), lam Hb (lb = 0,4861mm), chàm Hg (lg = 0,4340mm),
tím Hd (ld = 0,4102mm).
- Trong
+
- Dãy Lyman
- Dãy Banme
- Dãy Pasen
JSTQ3 *vvJw NHÂN NGUYÊN {
1
a 7 8 nguyên @
* Có 2 nuclon:
- Proton: ký
*
electron
Trang 14* Nguyên
*
* Ví \/
- Nguyên
- Nguyên
- Nguyên
A = Z + N = 11 + 12 = 23
+ Kí K 8 nhân
- , nhân 2 nguyên & X kí / A
ZX
1p 01n 10e
+
* Các nguyên
Ví
1 2 3
1H ,1H ,1H
* Các
b
+
*
– 27(kg)
E = mc2
1uc2 = 931,5MeV 1u = 931,5MeV/c2 MeV/c2
- Chú ý quan , :
thành m >
0 2 2
1
m m
v c
Trong D m0:
+
2
2 2
1
m c
E mc
v c
Trong D/ E0 = m0c2
E – E0 = (m - m0)c2 chính là
2 [Z 8 nhân:
a [Z 8 nhân
*
* Do nhân Bán kính tác
+ : n
-
- m = Zmp + (A – Z)mn – m(A )
Z X
+
2
E Zm A Z m m X c
Hay E lk mc2
+/{@@E{{@E{
Trang 15- 2.
+ N ;ng lLng liên k=t riêng
- N dng lng liên k`t riêng, kí Elk , là lk và #& nuclôn A.
A
-
3
a
*
A + B C + D
Trong
thành nhân nguyên n khác
+
- Là quá trình
+
- Quá trình các
-
+
+
+ Không
b Các (] </i :t# toàn trong =t f m nhân
Xét 1 2 3 4
A
Z A Z B Z C Z D
+
A1 + A2 = A3 + A4
+
1 + Z2 = Z3 + Z4
+
* Hai
và
*
c
-
W = (m)> - msau)c2
+
+
4
a
* Phóng
*
b
*
* Dù nguyên
nhau… thì
c Các
+ Tia alpha: 4
2He
107m/s Có
+ Tia bêta: X 2 /
- Tia
- Tia +
âm
* Các
* Có
* Có
Trang 16+ Tia gamma:
* Không
có
d
*
* C: N0, m0: là
Ta có: N = NO . 2 Y m = mo
t
t T
2
t
t T
e
T T
: phóng "8
*
* V phóng 1/ H = N¡ = H0 . > H0 = ¡N0 là phóng 1 ban '
2
t
O
e H
e Quy tác
Áp
+.Phóng "8 : anpha
So
+ Phóng "8
-* So
neutrio () : n p + e +
(Neutrino là
+ Phóng "8 : +
* So > nhân R nhân con 3 " trí lùi 1 ô và có cùng #& &@
*
+ : p n + e+ +
+ Phóng "8 :
* Phóng 2 - E1 (E2 > E1)
* Photon () có A = 0, Z = 0 nên khi phóng
nguyên
5
a ?Z phân 8
+
+
200MeV
*
+
phân
+ Các
+
- Các
-
h Ví \/ 7> 235U, h = 50kg
* Nhà máy
+
+
+
b
+
Trang 17+ Là
theo
+
Lý do: các
thì
+ Trong thiên nhiên
Con
(bom H)
...> V : SÓNG ÁNH SÁNG
1 Tán
a ?Z tán 5
-
- Tia
- Ánh sáng
liên...
-
sáng.
2 Giao thoa ánh sáng< /b>
xen t@
- O* thích:
Hai sóng ` B phát F1,...
Dòng iKn djn
- Dòng in chy dây dn g:i dòng iAn dfn.
Dòng
-
- Là
và