Ng«i nhµ cã tñ gç, ghÕ gç GV giíi thiÖu vµ ghi c©u øng dông lªn b¶ng: Nhµ bµ cã tñ gç, ghÕ gç HS đọc nhẩm ,HS đọc tiếng có âm mới học ,GV gạch chân GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ H[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn:21/ 9/ 2009
Đạo đức(Tiết 6) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
I Mục tiêu:
Biết được tác dụng của sách vở,đồ dùng học tập
Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
II Đồ dùng dạy học:
GV: Kế hoạch bài học
HS: Vở bài tập, sách vở, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức(1’) Lớp hát
2 kiểm tra bài cũ(3’)
H chúng ta cần phải giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?
H Vì sao chúng ta phải giữ gìn đồ dùng học tập?
GV đánh giá, nhận xét
3 Bài mới(30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp – GV ghi bảng,HS nhắc lại
b Hoạt động1: Thi sách vở ai đẹp nhất
GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần ban giám khảo gồm: lớp trưởng, lớp phó học tập, các tổ trưởng
Có 2 vòng thi: Vòng thi ở tổ, vòng thi ở lớp
Tiêu chuẩn chấm thi:
Có đủ sách vở, đồ dùng học tập theo qui định
Sách vở sạch, không bị dây bẩn, không xộc xệch cong queo
HS xếp sách, vở lên bàn; các tổ trưởng chấm thi chọn raem khá thi vòng2
Ban giám khảo chấm và công bố kết quả khen thưởng cá nhân thắng cuộc
Giải lao
c Hoạt động2:lớp hát bài “sách bút thân yêu ơi”: Lớp hát kết hợp vỗ tay
d Hoạt động3: Hướng dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài GV đọc – HS đọc theo
KL: Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập; giữ gìn đồ dùng học tập giúp cho các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học.nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Học vần(Tiết47 + 48)
Bài 22: ph, nh
I.Mục đích yêu cầu:
Trang 2Đọc được:p, ph, nh, phố xá, nhà lá;từ và câu ứng dụng
Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá;
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
*Đọc viết được ph
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng TV 1,bảng ,phấn
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’):
HS viết, đọc: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
2 HS đọc bài trong SGK
3.Dạy - học bài mới(35’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài 2 HS nhắc lại
b Dạy chữ ghi âm
p
GV viết bảng p - HS nhắc lại
GV giới thiệu p in, p viết thường
GV: Chữ p gồm có nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai đầu
H Chữ p và chữ n giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có nét móc hai đầu, Khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ dài) +Phát âm: GV phát âm mẫu và hướng dẫn cách phát âm
(uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra sát mạnh, không có tiếng thanh)
HS phát âm – GV chỉnh sửa
ph
GV viết bảng ph - HS nhắc lại
GV giới thiệu ph in, ph viết thường
GV: Chữ ph gồm chữ ghép từ hai con chữ p và h
H Chữ ph và chữ p giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có p.Khác nhau: ph có thêm h)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm HS phát âm(cá nhân, nhóm, lớp)
HS dắt chữ ph
H: Có âm ph muốn có tiếng phố ta thêm âm gì? dấu gì?( thêm âm ô, dấu sắc)
GV viết bảng: phố – HS phân tích tiếng phố
HS đánh vần phờ - ô - sắc – phố( cá nhân, cả lớp)
HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Tranh vẽ gì?
H Phố xá có ở những đâu?
GV giới thiệu và ghi bảng: phố xá - HS đọc: phố xá(cá nhân, cả lớp)
HS đọc: ph, phố, phố xá
HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi, đọc ngược
Trang 3(Quy trình tương tự như đối với âm ph)
Lưu ý: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ n và h
So sánh: nh và ph( giống nhau: đều có h, Khác nhau: nh có n đứng đầu)
HS đọc lại cả 2 âm
Giải lao +Luyện viết: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữ các con chữ p, ph, nh, phố xá, nhà lá
HS viết bảng con – GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng ,HS nhẩm đọc:phở bò,phá cỗ,nho khô,nhổ cỏ
HS đọc tiếng có âm mới học ,GV gạch chân,HS đọc tiếng mới
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu ,HS đọc lại( cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bài; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2(35’)
d.Luyện tập: Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1trên bảng lớp
HS đọc SGK(cá nhân, nhóm)
+Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh
H Tranh vẽ những gì?
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
HS đọc nhẩm ,HS đọc tiếng có âm mới học ,GV gạch chân
GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ
HS luyện đọc(cá nhân, cả lớp), HS cầm SGK đọc bài(6-7 em)
Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
HS viết vào vở Tập viết: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
GV chấm, chữa một số bài
+Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: chợ, phố, thị xã
HS đọc tên bài , GV cho HS quan sát tranh
GV gợi ý:
H:Trong tranh vẽ những cảnh gì?
H:Chợ có gần nhà em không?
H:Nhà em ai hay đi chợ?
H:Em đang sống ở đâu?
Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét, bổ sung
4.Củng cố, dặn dò(2’)
HS đọc bài trong SGK, HS tìm chữ vừa học
Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 23
Trang 4Toán(Tiết 21)
Số 10
I.Mục tiêu:
Biết 9 thêm một được 10,đọc đếm được từ 0 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi 10,biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II.Đồ dùng dạy học:
GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
HS:Bộ đồ dùng toán,bảng, phấn
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ(3’):
HS đọc, viết số 0, đếm xuôi từ 0 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 0
3.Dạy học bài mới(30’):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp – GV ghi bảng
b.Giới thiệu số 10
Bước 1: Lập số 10
HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
GV: 9 que tính thêm 1 que tính nữa tất cả là 10 que tính
HS nhắc lại: 10 que tính
GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
H: Có mấy bạn tất cả?
HS nêu: 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
(Tiến hành tương tự với các tranh còn lại)
HS nhắc lại: có 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính
GV: các nhóm này đều có số lượng là 10, ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
GV: Số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0 Ta viết chữ số 1 trước rồi viết chữ số 0 vào bên phải số 1
GV chỉ bảng cho HS đọc
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
HS dắt các số từ 0 đến 10
HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
H:Số nào đứng liền trước số 10?
H:Số nào đứng liền sau số 9?
HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
Giải lao c.Thực hành
HS mở SGK làm bài1,4,5
Trang 5Bài 1: GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết số 10
HS viết số 10,nhận xét,GV nhận xét tuyên dương
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
HS tự làm bài rồi đọc kết quả bài làm , GV- HS nhận xét
Bài 3
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm bài và nhận ra cấu tạo số 10,GV nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra,GV nhận xét chấm một số bài Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài
3 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bài vào vở,GV- HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(2’):
HS đếm các số từ 0 đến 10, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sa
Ngày soạn:22/ 9/ 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Học vần(Tiết 49 + 50) Bài 23: g, gh
I.Mục đích yêu cầu:
Đọc được : g, gh, gà ri, ghế gỗ;từ và câu ứng dụng
Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
*Đọc ,viết được g
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng TV 1
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(2’):
HS viết, đọc: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
2 HS đọc bài trong SGK
3.Dạy học bài mới(35’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài 2 HS nhắc lại
b Dạy chữ ghi âm
g
GV viết bảng g - HS nhắc lại
GV giới thiệu g in, g viết thường
GV: Chữ g gồm có nét cong hở phải, nét khuyết dưới
H: Chữ g và chữ a giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có nét cong hở phải, Khác nhau: g có nét khuyết dưới)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm HS phát âm(cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 6HS dắt chữ g
H: Có âm g muốn có tiếng gà ta thêm âm gì? dấu gì?( thêm âm a, dấu huyền)
GV viết bảng: gà – HS dắt tiếng gà - HS phân tích tiếng gà
HS đánh vần gờ - ga – huyền – gà( cá nhân, cả lớp)
HS đọc kết hợp(cá nhân,nhóm lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ gì?( Vẽ con gà)
H: Người ta nuôi gà để làm gì?
GV giới thiệu và ghi bảng: gà ri - HS đọc: gà ri(cá nhân, cả lớp)
HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp)
HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi, đọc ngược
gh
(Quy trình tương tự như đối với âm g)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và h
So sánh: gh và g( giống nhau: đều có g, Khác nhau: gh có h đứng sau)
HS đọc lại cả 2 âm
Giải lao Luyện viết: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữ các con chữ: g, gh, gà ri, ghế
gỗ
HS viết bảng con – GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng ,HS nhẩm đọc:nhà ga,gà gô,gồ ghề,ghi nhớ
HS đọc tiếng có âm mới học
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu , HS đọc lại( cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bài; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2(35’)
d.Luyện tập: Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1
HS đọc SGK(cá nhân, nhóm)
Đọc câu ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ những gì? ( Ngôi nhà có tủ gỗ, ghế gỗ)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
HS đọc nhẩm ,HS đọc tiếng có âm mới học ,GV gạch chân
GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ
HS luyện đọc(cá nhân, cả lớp)
HS cầm SGK đọc bài(6-7 em)
Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
HS viết vào vở Tập viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
GV chấm,chữa và nhận xét
Luyện nói:
Trang 7GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: gà ri, gà gô
HS đọc tên bài GV cho HS quan sát tranh
GV gợi ý:
H:Trong tranh vẽ những con vật gì?
H:Gà gô thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi gà không?
H:Em hãy kể tên những loại gà mà em biết?
H:Gà thường ăn gì?
H:Con gà trong tranh là gà trống hay gà mái?
Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét, bổ sung
4.Củng cố, dặn dò(3’):
HS đọc bài trong SGK,HS tìm chữ vừa học
Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài
Âm nhạc(Tiết 6) Học hát: bài tìm bạn thân
Nhạc và lời: Việt Anh
I Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu với lời một của bài hát
Biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài hát
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Nhạc cụ và hát chuẩn xác
HS: Thanh phách
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(2’): HS hát bài “ Mời bạn vui múa ca” – GV nhận xét
3 Bài mới(30’):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp – GV ghi bảng
b Hoạt động 1: Dạy bài hát “ Tìm bạn thân”(lời 1)
GV hát mẫu – GV chia lời 1 thành 4 câu – GV đọc lời ca – HS đọc lời ca
GV hướng dẫn HS hát từng câu – HS hát từng câu
Nào ai ngoan ai xinh ai tươi Nào ai yêu những người bạn thân Tìm đến đây ta cầm tay
Múa vui nào
HS hát lại lời 1
c hoạt động 2: Vỗ tay và gõ đệm theo phách
GV hát và làm mẫu – HS hát và vỗ tay theo phách
HS hát và gõ đệm theo phách( cá nhân, nhóm)
Lớp hát kết hợp vỗ tay theo phách
4 củng cố dặn dò(2’):
Lớp hát lời 1 bài hát, HS nhắc lại tên bài hát, tên tác giả
Nhắc HS về hát thuộc bài hát
Trang 8Tự nhiên và Xã hội (Tiết 6) Chăm sóc và bảo vệ răng
I Mục tiêu:
Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
Biết chăm sóc răng đúng cách
**Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng.Nêu được việc nên và không nên làm để bảo vệ răng
II Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh ảnh về răng miệng, bàn chải răng, kem đánh răng
HS: SGK Tự nhiên - xã hội
III Hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
3 Bài mới(30’):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp – GV ghi bảng,HS nhắc lại
b Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm đôi
+Mục tiêu: Biết thế nào là răng khoẻ, đẹp Thế nào là răng bị sún, bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh
Cách tiến hành:
+Bước 1: HS quay mặt vào nhau, lần lượt quan sát răng của bạn mình như thế nào?
+Bước 2: Các nhóm nói lên kết quả làm việc của nhóm mình
KL: GV vừa nói vừa cho HS quan sát mô hình răng: Hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc gọi là răng sữa
Hỏng hay đến tuổi thay bị lung lay và rụng( khoảng 6 tuổi) khi đó răng sẽ mọc lên; chắc chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn; nếu răng vĩnh viễn bị sâu, bị rụng sẽ không mọc lại nữa Vì vậy việc giữ vệ sinh và bảo vệ răng là rất cần thiết và quan trọng
Giải lao
c Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS biết làm gì và không nên làm gì để bảo vệ răng
Cách tiến hành:
+Bước 1: HS quan sát các hình vẽ ở trang 14, 15 trong SGK
Chỉ và nói về việc làm của mỗi bạn ở mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
HS thảo luận theo nhóm đôi
+Bước 2: GV nêu câu hỏi
H: Trong từng hình các bạn đang làm gì?
H: Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt nhất?
HS trả lời, GV cùng HS nhận xét
KL: Nên đánh răng và súc miệng để bảo vệ răng
4 Củng cố, dặn dò(2’):
Nhắc HS về nhà thực hiện tốt theo nội dung bài học, chuẩn bị bài sau
Trang 9Ngày soạn:23/ 9/ 2009
Ngày dạy: Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2009
Học vần(Tiết51 + 52 )
Bài 24: q, qu, gi
I.Mục đích yêu cầu:
Đọc được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già;từ và câu ứng dụng
Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già;
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
*Đọc ,viết được q
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ: các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng TV 1
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức(1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’):
HS viết, đọc: nhà ga, gà gô, gồ ghề
2 HS đọc bài trong SGK
3.Dạy học bài mới(35’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV nêu tên bài GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy chữ ghi âm:
q
GV viết bảng q - HS nhắc lại
GV giới thiệu q in, q viết thường
GV: Chữ q gồm có nét cong hở phải, nét sổ
H: Chữ q và chữ a giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có nét cong hở phải, Khác nhau: q có nét sổ)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm HS phát âm(cá nhân, nhóm, lớp)
HS tìm chữ q dắt trên bảng cài
qu
GV viết bảng qu - HS nhắc lại
GV giới thiệu qu in, qu viết thường
GV: Chữ qu gồm chữ ghép từ hai con chữ q và u
H Chữ qu và chữ q giống nhau và khác nhau điểm gì?
( Giống nhau: đều có q, Khác nhau: qu có thêm u)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm HS phát âm(cá nhân, nhóm, lớp)
HS dắt chữ qu – nhận xét
H: Có âm qu muốn có tiếng quê ta thêm âm gì? ( thêm âm ê)
GV viết bảng: quê – HS dắt tiếng: quê - HS phân tích tiếng: quê
HS đánh vần quờ – ê – quê( cá nhân, cả lớp)
Trang 10HS đọc kết hợp.
GV cho HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ gì?( Vẽ chợ quê)
GV giới thiệu và ghi bảng: chợ quê - HS đọc: chợ quê(cá nhân, cả lớp)
HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp) - HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi,
đọc ngược
gi
(Quy trình tương tự như đối với âm qu)
Lưu ý: Chữ gi là chữ ghép từ hai con chữ g và i
+So sánh: gi và g( giống nhau: đều có g, Khác nhau: gi có i đứng sau)
HS đọc lại bài
Giải lao Luyện viết: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữ các con chữ: q, qu,gi, chợ quê,
cụ già
HS viết bảng con – GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng ,HS nhẩm đọc:quả thị,qua đò,giỏ cá,giã giò
HS tìm tiếng mới GV gạch chân, HS đọc tiếng có âm mới học
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu ,HS đọc lại( cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bài; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2( 35’)
d.Luyện tập:Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1
HS đọc SGK(cá nhân, nhóm)
Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ những gì? ( Vẽ chú tư cầm giỏ cá)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
HS đọc nhẩm - HS đọc tiếng có âm mới học GV gạch chân
GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ HS luyện đọc(cá nhân, cả lớp)
HS cầm SGK đọc bài(5-7 em)
Giải lao Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
HS viết vào vở Tập viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
GV chấm, chữa một số bài
Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói: quà quê
HS đọc tên bài.GV cho HS quan sát tranh
GV gợi ý:
H:Trong tranh vẽ những gì?