1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề thi tham khảo học kì II năm học: 2015 - 2016. Môn: Địa lý 6 thời gian: 60 phút ( không kể thời gian phát đề)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đến B đúng giờ đã định, người ấy phải tăng tốc thêm 10km/h.. Tính quãng đường AB?..[r]

Trang 1

Phòng gd & đt yên thành Họ và tên:

Điểm Nhận xét………

Đề thi môn kiểm tra 1 tiết

Môn: Đại số

A Traộc nghieọm (3ủ)

Caõu 1: (0,5ủ) Phửụng trỡnh 3x + 2 = 0 coự nghieọm laứ:

3

2

3

2

Caõu 2: (0,5ủ) Cho Phửụng trỡnh ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa phửụng

) 1 )(

1 ( 1

1 4 4

2

x x x x

x

trỡnh

laứ:

a x  1 b x # 0 vaứ x 1 c x# -1 d x # 1

Caõu 3: (0,5ủ) Cho caực phửụng trỡnh sau:

(1) x+ 2 = 0

(2) (x + 2)(x-1) = 0

(3) 2x + 4 = 0

2

1

x

Trong caực keỏt luaọn sau keỏt luaọn naứo ủuựng?

a (1) (4) b (1) (2) c (1) (3) d (2) (4)

Caõu 4: (1,5ủ) Vụựi x, y, z, t laứ caực aồn soỏ Xeựt caực phửụng trỡnh sau:

(1) x2 – 5x + 4 = 0

(2) 1,3t + 2.5 = 0

(3) 2x + 3y = 0

caõu Noọi dung caõu ẹuựng Sai

a Phửụng trỡnh (1) khoõng phaỷi laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

b Phửụng trỡnh (2) laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

c Phửụng trỡnh (3) laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

B Tửù luaọn (7ủ)

Caõu 1: (4ủ) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a 1 3 b

x

x

Caõu 2: (3ủ) Một người đi honđa từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc 30 km/h Mới đi được nửa đường thì xe hỏng Sửa xe mất 15 phút Để đến B đúng giờ đã định, người ấy phải tăng tốc thêm 10km/h Tính quãng đường AB?

Trang 2

Phßng gd & ®t yªn thµnh Hä vµ tªn:

§iĨm NhËn xÐt………

§Ị thi m«n kiĨm tra 1 tiÕt

M«n: §¹i sè

A Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: (2đ ) Cho các phương trình sau:

(1) x(2x + 3) = 0 (3) 2x + 3 = 2x – 3

(2) x2 + 1 = 0 (4) (2x + 1)(x – 1) = 0

Trong các kết luận sau kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a Phương trình (1) có tập nghiệm S = {0; }

3 2

b Phương trình (2) có vô số nghiệm

c Phương trình (4) có tập nghiệm S={1; - ½ }

d Phương trình (3) có tập nghiệm S=

Câu 2: (0,5đ) Phương trình 2x - 3 = 0 có nghiệm là:

a x = 3 b x = c x = d x = 2

3

3 2

3 2

Câu 3: (0,5đ) Cho Phương trình 2 Điều kiện xác định của phương trình

4 1 (1 )( 1)

x

là:

a x  1 b, ø x 1 c x# 1; x   1 d x # 1; x

4

4

B Tự luận (7đ)

Câu 1: (4đ) Giải các phương trình sau:

a 2x – 3(5 – 2x) = 5( x + 4) b

x

Câu 2

Câu 1: (0,5đ) Phương trình 3x + 2 = 0 có nghiệm là:

3

2

3

2

Câu 2: (0,5đ) Cho Phương trình Điều kiện xác định của phương

) 1 )(

1 ( 1

1 4 4

2

x x x x

x

trình

là:

a x  1 b x # 0 và x 1 c x# -1 d x # 1

Câu 3: (0,5đ) Cho các phương trình sau:

(5) x+ 2 = 0

(6) (x + 2)(x-1) = 0

(7) 2x + 4 = 0

2

1

x

Trang 3

Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

a (1) (4) b (1) (2) c (1) (3) d (2) (4)

Câu 4: (1,5đ) Với x, y, z, t là các ẩn số Xét các phương trình sau:

(4) x2 – 5x + 4 = 0

(5) 1,3t + 2.5 = 0

(6) 2x + 3y = 0

Trong các kết luận sau kết luận nào là đúng, kết luận nào sai?

a Phương trình (1) không phải là phương trình bậc nhất một ẩn

b Phương trình (2) là phương trình bậc nhất một ẩn

c Phương trình (3) là phương trình bậc nhất một ẩn

B Tự luận (6đ)

Câu 1: (3đ) Giải các phương trình sau:

a (2x -1)2 – (2x +1)2 = 4(x – 3) b

) 2 )(

1 (

11 3 2

1 1

2

x x

x

Câu 2: (3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45’ Tính độ dài quang đường AB (bằng km)

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w