1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bài soạn môn Hình học lớp 7 - Tuần 21 đến tuần 25

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam gi¸c [r]

Trang 1

Tuần: 21 Ngày soạn:1/2/ 06

định lí Py-ta-go

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đươc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm được

định lí Py-ta-go đảo

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông; thước thẳng, com pa

- Học sinh: Tương tự như của giáo viên

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở

- 5 học sinh trả lời ?1

- Giáo viên cho học sinh ghép hình như ?2

và hướng dẫn học sinh làm

- Học sinh làm theo sự hướng dẫn của giáo

viên

? Tính diện tích hình vuông bị che khuất ở 2

hình 121 và 122

- Học sinh: diện tích lần lượt là c2 và a2 + b2

? So sánh diện tích 2 hình vuông đó

- Học sinh: c2 = a2 + b2

- Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1

? Phát biểu băng lời

- 2 học sinh phát biểu: Bình phương cạnh

huyền bẳng tổng bình phương 2 cạnh góc

1 Định lí Py-ta-go (20')

?1

3 cm

B

?2

c2 = a2 + b2

Trang 2

- Giáo viên: Đó chính là định lí Py-ta-go

phát biểu

? Ghi GT, KL của định lí

- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?3

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết luận

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Để chứng minh một tam giác vuông ta

chứng minh như thế nào

- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định lí

Py-ta-go

* Định lí Py-ta-go: SGK

B

?3

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')

?4

BAC

* Định lí: SGK

IV Củng cố: (15')

- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và

điền vào phiếu học tập

Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4

- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm

Hình 128: x = 4

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông

- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT

- đọc phần có thể em chưa biết

Trang 3

Tuần: 21 Ngày soạn: 4/2/ 06

luyện tập 1

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

- Thấy được vai trò của toán học trong đời sống

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thước thẳng

- Học sinh: thước thẳng

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài tập

57-SGK

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- 1 học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm học

tập

- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu

- Lớp nhận xét

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh đọc đề toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

Bài tập 57 - tr131 SGK

- Lời giải trên là sai

Ta có:

AB BC

2 17 2 289

AC 

AB2 BC2 AC2

định lí Py-ta-go) Bài tập 56 - tr131 SGK

2

15  225

 9 2  12 2 15 2

Vậy tam giác là vuông

b) 5 2  12 2 25 144 169;13 2 169

 5 2  12 2 13 2

Vậy tam giác là vuông

c) 7 2  7 2 49 49 98;10 2 100 Vì 98 100   7 2  7 2 10 2

Vậy tam giác là không vuông

Bài tập 83 - tr108 SGK

Trang 4

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm

? Để tính chu vi của tam giác ABC ta phải

tính được gì

- Học sinh: AB+AC+BC

? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần phải tính

- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB, BC

? Học sinh lên bảng làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

20 12

5

A

H

AH = 12 cm, BH = 5 cm

Chứng minh:

AB AH BH

AB2  169 AB 13cm

2 2 2 2

5 16 21

AC AH HC

HC AC AH HC











13 21 20 54

AB BC AC cm

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT

- Đọc phần có thể em chưa biết

Trang 5

Tuần: 23 Ngày soạn: 6/ 02/ 09

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Ôn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

tam giác này vuông ở đâu

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

? Cách tính độ dài đường chéo AC

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả được

chính xác và nhanh chóng

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình ghi

GT, KL

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài

? Nêu cách tính BC

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm

? Nêu cách tính BH

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

1 Bài tập 59 (SGK- 133)

AC2 AD2 DC2

Thay số: AC2  48 2 36 2

AC 

2600 60

AC 

Vậy AC = 60 cm

2 Bài tập 60 (tr133-SGK)

2 1

16

12 13

A

H

AH = 12 cm, HC = 16 cm

Bg:

1 90

H

Trang 6

? Nêu cách tính AC.

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

- Học sinh quan sát hình 135

? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày

169 144 25 5

BH





2 90

H

2 2 2 2

AC AH HC AC







3 Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:

5

AC AC





2 2 2

34

BC BC





2 2 2

5

AB AB





AC = 5

IV Củng cố:

- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 62 (133)

16 9 5

OB OD OA







Vậy con cún chỉ tới được A, B, D

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định

lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

Trang 7

- Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1 đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải

B Chuẩn bị:

- Thước thẳng, êke vuông

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh

- Kiểm tra quá trình làm bài 62

III Tiến trình bài giảng:

? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông mà ta đã học

(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát

biểu)

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình vẽ

trên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia lớp

thành 9 nhóm, 3 nhóm làm 1 hình

DEF

- Học sinh vẽ hình vào vở theo hướng dẫn

của học sinh

? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác bằng

nhau

- Học sinh: AB = DE, hoặc C FA  A , hoặc

B E

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời

giải sau đó yêu cầu học sinh tự chứng minh

AB = DE

2 2

ABDE

1 Các trường hợp bằng nhau cả tam giác vuông

- TH 1: c.g.c

- TH 2: g.c.g

- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn

?1

EDKA FDKA , DK chung, DKEA DKFA

MOI NOIA  A , OI huyền chung

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông

a) Bài toán:

F D

BC = EF; AC = DF

Chứng minh:

Đặt BC = EF = a

Trang 8

2 2 2 2

BC AC EF DF

2 2 , 2 2

BC EF AC DF

 

GT GT

AC = DF = b

2 2 2

DE a bAB2 DE2 AB DE

AB = DE (CMT)

BC = EF (GT)

AC = DF (GT) ABC = DEF

b) Định lí: (SGK-tr135)

IV Củng cố:

- Làm ?2

ABH, ACH có   AHBA AAHC 90 0

AB = AC (GT)

AH chung

ABH = ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

- Phát biểu lại định lí

- Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

V Hướng dẫn học ở nhà:

HD 63

HD 64 C1: C FA  A ; C2: BC = EF; C3: AB = DE

A

H

Trang 9

Tuần: 24 Ngày soạn: 12/ 02/ 09

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để chứng minh)

- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình

- Phát huy tính tích cực của học sinh

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: thước thẳng, êke, com pa, bảng phụ

- Học sinh: thước thẳng, êke, com pa

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

+ Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống

ABC … DFE (…)

GHI … … (…). 

-Hs 2: làm bài tập 64 (tr136) (gv đưa đầu bài lên bảng phụ)

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

-GV cho hs vẽ hình ra nháp

-Gv vẽ hình và hướng dẫn hs

Gọi hs ghi GT,KL

- 1 học sinh phát biểu ghi GT, KL

? Để chứng minh AH = AK em chứng minh

điều gì?

- Học sinh: AH = AK

 AHB = AKC

1 Bài tập 65 (tr137-SGK)

2 1

I

H K

A

C

A

E

H

G

M

Trang 10

,

AHBAKC

chungAA

AB = AC (GT)

những y.tố nào bằng nhau?

chung

-Gọi hs lên bảng trình bày

-1 hs lên bảng trình bày

? Em hãy nêu hướng cm AI là tia phân giác

của góc A?

- Học sinh: AI là tia phân giác

1 2

AA

 AKI = AHI

AKI AHI

AI chung

AH = AK (theo câu a)

- 1 học sinh lên bảng làm

-Hs cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT, KL

? Em nêu hướng chứng minh MH = MK?

- Học sinh:

MH = MK

 AMH = AMK

AHM AKM

AM là cạnh huyền chung

A A

1 2

AA

A  A

B C

KL a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A

Chứng minh

(do BH AC, CK AB)

chung A

A

AB = AC (GT) AHB = AKC (cạnh huyền-góc nhọn)

AH = AK (hai cạnh tương ứng)

 b)

(do BH AC, CK AB)

AI chung

AH = AK (theo câu a) AKI = AHI (c.huyền-cạnh góc vuông)

(hai góc tương ứng)

 AA1  AA2

AI là tia phân giác của góc A

2 Bài tập 95 (tr109-SBT).

b) B CA  A Chứng minh:

(do MH AB, MK AC)

AM là cạnh huyền chung

1 2

AA

AMH = AMK (c.huyền- góc nhọn)

MH = MK (hai cạnh tương ứng)

2 1

M

A

K H

Trang 11

 BMH = CMK

 (do MH AB,MK AC)

MH = MK (theo câu a)

MB=MC (gt) -Gọi hs lên bảng làm

- 1 học sinh lên trình bày trên bảng

- Học sinh cả lớp cùng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Học sinh nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

(do MH AB, MK AC)

MB = MC (GT)

MH = MK (Chứng minh ở câu a) BMH = CMK (c.huyền- cạnh g.vuông)

(hai cạnh tương ứng)

B CA  A

IV Củng cố:

-Gv chốt lại cho hs các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (có thể treo lại bảng phụ phần KTBC)

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 93+94+96+98, 101 (tr110-SBT)

-HD: BT 93+94+96 : Làm tương tự như BT 65 (SGK)

BT 98 làm như BT 95 (SBT)

- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trước bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:

Mỗi tổ:

+ 4 cọc tiêu (dài 80 cm)

+ 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)

+ 1 sợi dây dài khoảng 10 m

+ 1 thước đo chiều dài

- Ôn lại cách sử dụng giác kế

Thực hành ngoài trời

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhưng không đến được

- Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thước 10 m

- Học sinh: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thước dài, giác kế

C Các hoạt động dạy học: (Thực hiện trong 2 tiết)

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên đưa bảng phụ H149 lên bảng và

giới thiệu nhiệm vụ thực hành

- Học sinh chú ý nghe và ghi bài

- Giáo viên vừa hướng dẫn vừa vẽ hình

- Học sinh nhắc lại cách vẽ

- Làm như thế nào để xác định được điểm D

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách

làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1 học sinh

khác lên bảng vẽ hình

- Giáo viên yêu cầu các tổ trưởng báo cáo

việc chuẩn bị thực hành

- Các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị và

dụng cụ của tổ mình

- Giáo viên kiểm tra và giao cho các nhóm

mẫu báo cáo

- Các tổ thực hành như giáo viên đã hướng

dẫn

- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành của

các tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm cho học

sinh

I Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm

1 Nhiệm vụ

- Cho trước 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc

B và không đi được đến B) Xác định khoảng cách AB

2 Hướng dẫn cách làm

- Đặt giác kế tại A vẽ xy AB tại A.

- Lấy điểm E trên xy

- Xác định D sao cho AE = ED

- Đo độ dài CD

II Chuẩn bị thực hành

III Thực hành ngoài trời

Báo cáo kết quả thực hành

Báo cáo kết quả thực hành tiết 42, 43 hình học của tổ… Lớp

*) Xác định khoảng cách giữa hai điểm bị

ngăn bởi con sông

ABE = DCE (c.huyền- góc nhọn)

AE=ED (Cách dựng )

2

E  

0

90

 D

Trang 13

Điểm thực hành của tổ

bị (2đ ) ý thức kỉ luật (3đ ) Kĩ năng thực hành (5đ ) Tổng điểm ( 10đ ) số

IV Củng cố:

- Giáo viên thu báo cáo thực hành của các nhóm, thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra tại chỗ, nêu nhận xét đánh giá cho điểm từng tổ

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Yêu cầu các tổ vệ sinh và cất dụng cụ

- Bài tập thực hành: 102 (tr110-SBT)

- Làm 6 câu hỏi phần ôn tập chương

Trang 14

Tuần: 25 Ngày soạn: 20/ 02/ 09

ôn tập chƯơng II (t1)

A Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tập 67-tr140 SGK, bài tập 68-tr141 SGK, bài tập 69 tr141 SGK, giấy trong ghi cá trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác-tr138 SGK, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

- Học sinh: bút dạ, làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, thớc thẳng, com pa, thớc đo độ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1

(tr139-SGK)

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên máy

chiếu (chỉ có câu a và câu b)

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên máy

chiếu

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Với các câu sai giáo viên yêu cầu học sinh

giải thích

- Các nhóm cử đại diện đứng tại chỗ giải

thích

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

2-I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác

A B C

- Tính chất góc ngoài:

Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó

Bài tập 68 (tr141-SGK)

- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ định lí tổng 3 góc của một tam giác

Bài tập 67 (tr140-SGK)

- Câu 1; 2; 5 là câu đúng

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (20')

Trang 15

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa máy chiếu nội dung tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa nội dung bài tập 69 lên máy

chiếu

- Học sinh độc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

1 2 90

H H

1 2

AA

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy

chiếu

- Học sinh nhận xét

Bài tập 69 (tr 141-SGK)

2 1

2 1

B

A

C D

Chứng minh:

AB = AC (GT)

BD = CD (GT)

AD chung

(2 góc tơng ứng)

 AA1  AA2

(CM trên); AH chung

1 2

AA

(2 góc tơng ứng)

 AH1 HA2

HA1 HA2 1800 (2 góc kề bù) 2

 AH1  1800 HA1 900

Vậy AD a

 AH1 HA2 900 

IV Củng cố:

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w