- Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ trong nhóm bài thơ, bài hát, múa đã được học ở mẫu giáo - HS thực hiện trong nhóm.. hoặc được học từ đầu năm học đến nay.[r]
Trang 1Tuần 10: Ngày soạn:9/10/2009
Ngày giảng: Thứ 2,/12/10/2009
Học vần:
Bài 39: au - âu.
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu, cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
-HS khuyết tật đọc được :vần : au,âu
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ chữ học vần
- HS: Bộ chữ học vần, vở tập viết
Tiết 1:
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con: leo trèo, trái đào.
GV nhận xét sau kt
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* Vần au:
a) Nhận diện vần:
- Vần au có mấy âm ghép lại
- So sánh au với ao
-HS ghép au
b) Đánh vần:
- GV đọc mẫu: a - u - au
- Cho HS ghép: cau
- Phân tích + đánh vần: cau
- Cho HS đánh vần: cờ - au - cau
- Đưa ra tranh, yêu cầu HS quan sát: Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: cây cau
- Cho HS đọc vần + tiếng + từ mới
* Vần âu: Dạy tương tự như :au
- Cho HS đọc lại 2 vần, tiếng, từ khoá
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Cho hs tìm tiếng có vần mới
- GV giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu
d) Hướng dẫn viết:( HS KT viết được :au, âu )
- GV viết mẫu: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Hướng dẫn qui trình viết
- 4 HS đọc
- 1 HS đọc
Số 1: viết leo trèo.
Số 2: viết trái đào.
-Có 2 âm ghép lại :a trước u sau
- 1 HS so sánh -HS ghép au
- HS đọc CN - ĐT
- HS ghép: cau
- 1 HS phân tích + đánh vần
- HS đọc CN - ĐT
- Tranh vẽ cây cau
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc CN
- 2 HS tìm
- HS đọc CN - ĐT
- 2,3 hs đọc lại
- HS viết bảng con:
au,âu,cây cau ,cái cầu
Trang 2-HS khuyết tật viết được :au,âu
- GV nx sửa chữ viết sai cho HS -HS viết
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:(Không yc hs khuyết tật đọc
được )
+ Cho HS quan sát tranh & nêu nhận xét
+ Cho HS đọc câu ứng dụng
+ Tìm tiếng mới
+ GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
- HD cách viết trong vở tập viết
-GV bao quát giúp đỡ hs viết chậm –HS khuyết tật
c) Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1, 2 cặp trình bày trước lớp
- GV & HS nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc toàn bài trong SGK
-Thi tìm tiếng mới
-GV nhận xét –tuyên dương hs tìm tiếng mới
-Về nhà đọc bài - xem trước bài iu,êu
- Đọc CN- nhóm - lớp
- HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS đọc CN
- 1 HS chỉ trên bảng
- HS đọc CN - ĐT
- HS viết bài
- 1 HS đọc, ĐT
- HS thảo luận
- HS trình bày
-HS đọc ĐT
-HS thi tìm
Toán:
Tiết 37: luyện tập.
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-HS KT làm được 2 cột tính của bài tập 1/ 55
B Đồ dùng dạy học:
HS: Bảng con.-que tính –vở li
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ: Tính
3- 1 = 3 + 1 =
3 - 2 = 1 2 - 1 = 1
- GV nhận xét, chấm điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
-HS khuyết tật làm cột 1,2 của bài 1 vào vở
Bài 1: Tính:
- Cho HS chơi trò chơi truyền điện
-HS làm bảng con
- 2 HS làm bài trên bảng
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS chơi
1 + 2 = 3 1 + 1 =2
1 + 3 = 4 3 - 1 =2
1 + 4 = 5 3 - 2 = 1
Trang 3- GV nhận xét cuộc chơi
GV cho HS nhận xét các phép tính
trên bảng
-GV nhấn mạnh: Đó chính là mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Số?
- HD HS cách làm bài
- Cho từng cặp HS làm bài trên bảng
- Cho HS nhận xét
Bài 3 +;- ?:
- Gọi HS nêu cách làm
- GV HD cách làm bài
- GV và HS nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
-Cho HS thi đua nêu đúng bài toán và
viết nhanh phép tính
-GV & HS nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 3
-Về nhà học thuộc bảng trừ xem trước
bài :Phép trừ trong phạm vi 4
- 1 HS nêu y/c
- HS làm bài
- 1 HS nêu yêu cầu
-HS làm bảng con 2 phép tính
- HS làm bài vào vở phép tính còn lại
- 3 HS chữa bài trên bảng
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2
- 2 HS thi viết nhanh phép tính
2 - 1 = 1 3 - 2 = 1
- HS đọc ĐT
******************************************
Ngày soạn:10/10/2009 Ngày giảng: Thứ 3/13/10/2009
Học vần:
Bài 40: iu - êu.
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó.
-HS KT đọc và viết dược :iu,êu ,rìu,
B Đồ dùng dạy học:
- GV: cái phễu = nhựa
- HS: Bộ chữ học vần, vở tập viết
Trang 4Tiết 1:
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
- Đọc câu ứng dụng
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* Vần iu:
a) Nhận diện vần:
- Vần iu được tạo nên gồm những âm nào ?
- So sánh iu với i
- Cho HS ghép iu
b) Đánh vần:
- GV đọc mẫu: i - u - iu
- Cho HS ghép: rìu GV ghi bảng: rìu
- Phân tích + đánh vần: rìu
- Cho HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu
- GV yêu cầu HS quan sát: Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: lưỡi rìu
- Cho HS đánh vần + đọc trơn
* Vần êu: Dạy tương tự iu
-Cho HS đọc lại 2 vần, tiếng, từ khoá
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ứng dụng
-Tìm tiếng có vần mới
- GV giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu
d) Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Hướng dẫn qui trình viết
-HS KT viết lần lượt : iu,êu,rìu
- GV sửa chữ viết sai cho HS
- 4 HS đọc
- 1 HS đọc
Số 1: viết rau cải.
Số 2: viết châu chấu.
-HS khuyết tật viết :cau
- Âm i đứng trước ,u đứng sau -Giống nhau: i
- Khác nhau: iu có thêm u
- HS ghép iu
- HS đọc CN - ĐT
- HS ghép: rìu
- 1 HS phân tích + đánh vần
- HS đọc CN - ĐT
- Tranh vẽ lưỡi rìu
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc CN - ĐT
- HS đọc
- 2 hs lên bảng tìm -HS đọc CN - ĐT
-HS viết bảng con
-HS KT viết
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc câu ứng dụng:
+ Cho HS quan sát tranh & nêu nhận xét
+ Cho HS đọc câu ứng dụng
+ Tìm tiếng mới
- Đọc CN- nhóm - lớp
- HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS đọc CN
- 1 HS lên bảng gạch chân
Trang 5+ GV đọc mẫu.
b) Luyện viết:
- HD cách viết trong vở tập viết
-GV bao quát giúp đỡ hs khuyết tật –hs viết chậm
c) Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1, 2 cặp trình bày trước lớp
- GV & HS nhận xét- tuyên dương cặp trình bày tốt
III Củng cố dặn dò:
- HS đọc toàn bài trong SGK
-Thi tìm tiếng mới
- Về nhà đọc bài - xem trước bài ôn tập để giờ sau kt
giừa kì 1
tiếng mới
- HS đọc CN - ĐT
- HS viết bài
- 1 HS đọc, lớp ĐT
- HS thảo luận
- HS trình bày
-HS đọc ĐT -HS thi tìm
Toán:
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-HS khuyết tật làm các phép tính ở bài tập 1 trên que tính,2 phép tính bt 2
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ toán TH
- HS: Bộ toán, bảng con, que tính
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: Tính:
2 - 1 = 3; 3 - 2 = 1;
- 2 - 1 =
Cho HS nhận xét
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:
a) GV giới thiệu lần lượt các phép trừ:
4 - 1 = 3; 4 - 2 = 1; 4 - 3 = 1
- GV Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán, trả
lời,…
b) GV cho HS đọc lại và học thuộc các công thức
ghi trên bảng.
- GV xoá từng phần rồi xóa toàn bộ công thức
- Tổ chức cho HS thi đua lập lại các công thức đó
c) Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
3 Luyện tập:
- HS làm bảng con -HS khuyết tật làm bảng con
- HS nhận xét
- HS nêu bài toán + trả lời theo nhóm –N1 nêu bài toán ,N2 trả lời ,N3 nêu phép tính
- HS thi đua đọc bảng trừ 4
Trang 6
Bài 1: Tính:( HS KT làm bài 1 vào vở li )
- GV cho HS làm vào bảng con
- GV và HS nhận xét
Bài 2: Tính
-( HS KT làm 2 phép tính vào vở li )
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV chấm một số vở, chữa bài
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
- Tổ chức cho 2 HS thi viết nhanh, đúng phép tính
- GV và HS cổ vũ, động viên
- Khen HS thắng cuộc
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
- Yêu cầu HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-CB trước bài luyện tập
- 1 HS nêu cách làm bài
- HS làm bảng con
- 3HS làm trên bảng làm bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1, 2 HS nêu
- 2 HS thi đua làm trên bảng:
4 - 1 = 3
- Đọc ĐT
Đạo đức
Tiết 17: eo - ao, au - âu.
A Mục đích, yêu cầu: Giúp HS củng cố:
- Đọc đúng các vần: eo, ao, au, âu.
- HS đọc đúng các từ và câu ứng dụng
- Làm đúng các bài tập
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở BTTV
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và viết: leo trèo, lau sậy, sáo sậu.
- GV nhận xét
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
a) Luyện đọc vần:
- Cho HS đọc các vần: eo, ao, au, âu.
- GV chỉnh sửa lỗi đọc cho HS
b) Luyện đọc từ ứng dụng:
- GV đưa ra bảng phụ có các từ ứng dụng:
cái kéo, leo trèo, chào cờ, lau sậy, sáo sậu, rau cải…
- Cho HS đọc các từ ứng dụng:
cái kéo, leo trèo, chào cờ, lau sậy, sáo sậu, rau cải…
c) Luyện đọc câu ứng dụng:
- 3 HS đọc
- HS viết theo nhóm
- HS đánh vần + đọc trơn:
CN - ĐT
- HS đọc CN - nhóm - lớp
Trang 7- Cho HS đọc các câu ứng dụng.
d) Làm bài tập Tiếng việt.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài tập
III Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại các vần vừa ôn
- Dặn HS xem trước bài 40
- HS đọc CN - ĐT
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc ĐT
Âm nhạc:
Tiết 17: học hát tự chọn: quả thị.
I Mục tiêu:
- HS biết hát bài hát “Quả thị”.
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- HS hát đồng đều, rõ lời
II Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài hát “Quả thị”.
- Thanh phách
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS hát bài “Tìm bạn thân”
- Nhận xét
B Bài mới:
1 GT bài:
2 Hoạt động 1: Dạy bài hát “Quả thị”.
- GV hát mẫu bài hát
- Đọc lời ca của bài hát
- Dạy hát từng câu
- GV hát chậm từng câu cho HS hát theo
- GV nghe & sửa cho HS hát đúng
- Cho HS hát nhiều lần cho thuộc bài hát
- GV cho HS hát cả bài hát
- GV nghe & sửa cho HS
3 Hoạt động 2:
- Vỗ tay đệm theo phách: GV làm mẫu, HS gõ đệm
theo
Thị ơi thị rơi bị bà
x x x
- Gõ đệm theo phách: GV làm mẫu HS gõ đệm theo
- GV quan sát, sửa lỗi cho HS
- Gọi một số HS biểu diễn bài hát trước lớp
5 Củng cố, dặn dò:
- GV hát lại bài hát 1 lần
- Cho cả lớp hát lại bài hát
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài hát cho thuộc
- 1, 2 HS hát trước lớp
- HS lắng nghe
- HS đọc ĐT theo GV
- Nghe và hát theo GV
- Cả lớp hát đồng thanh
- Hát theo nhóm, bàn
- Quan sát GV làm mẫu và vỗ theo
- HS thực hiện theo GV
- HS biểu diễn trước lớp
- HS lắng nghe
- Cả lớp thực hiện bài hát
Hoạt động ngoài giờ lên lớp:
Tiết 17: Hoạt động văn nghệ: múa - hát - đọc thơ.
A Mục tiêu:
Trang 8- Rèn kĩ năng múa, hát, đọc thơ để chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11
HS mạnh dạn trong các hoạt động tập thể
- Giáo dục HS ham thích các hoạt động tập thể
B Chuẩn bị:
- Các bài hát đã học và một số bài hát khác
C Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1:
- Yêu cầu HS giới thiệu bài hát, múa, thơ mà
mình định hát, đọc
- Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ trong nhóm
(bài thơ, bài hát, múa đã được học ở mẫu giáo
hoặc được học từ đầu năm học đến nay)
- GV quan sát, nhắc nhở HS
3) Hoạt động 2: Biểu diễn.
- Tổ chức cho HS múa hát, đọc thơ trước lớp
- HD HS đánh giá, bình chọn theo các tiêu
chuẩn sau:
+ Bài hát, múa, thơ có đúng chủ điểm không?
+ Giọng hát, múa, đọc thơ có hay không?
- Nhận xét, tuyên dương những HS hát đúng,
múa đẹp, đọc thơ hay
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà hát lại các bài hát đã học, đọc các bài
thơ cho gia đình nghe
- Nhận xét tiết học
- HS tiếp nối nhau giới thiệu trước lớp
- HS thực hiện trong nhóm
- HS nối tiếp nhau múa hát, đọc thơ trước lớp
- HS nhận xét, bình chọn
Tiết 18: vận động phụ hoạ.
I Mục tiêu:
- HS mạnh dạn tham gia biểu diễn trước lớp
- Thuộc bài hát, biết tự múa phụ hoạ cho các bài hát đã học
- Giáo dục HS yêu thích âm nhạc, mạnh dạn trước đông người
II Chuẩn bị:
- HS: Một số động tác phụ hoạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định tổ chức:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2) Hoạt động 1: Ôn các bài hát đã học.
- Cho HS ôn lại các bài hát:
+ Quê hương tươi đẹp
+ Mời bạn vui múa ca
+ Tìm bạn thân
+ Lý cây xanh
- Cho HS ôn lại từng bài hát cho thuộc lời ca
- GV nghe, sửa cho HS hát đúng - HS cả lớp hát, hát theo nhóm.
Trang 93) Hoạt động 2: Biểu diễn bài hát kết hợp vận
động phụ hoạ:.
- Tổ chức cho HS hát kết hợp vận động phụ
hoạ theo nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm hát hay, múa
dẻo
- GV khuyến khích HS tự nghĩ ra những điệu
múa hợp với bài hát, đúng nhịp điệu
- Nhận xét, tuyên dương
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại các bài hát
- Từng nhóm biểu diễn trước lớp
- Nhận xét
- HS xung phong biểu diễn trước lớp
Mĩ thuật:
Tiết 17: nặn quả dạng tròn.
I Mục tiêu:
- HS biết đặc điểm, hình dáng, màu sắc 1 số quả dạng tròn
- Nặn được 1 vài quả dạng tròn
II Chuẩn bị:
- GV: Quả mẫu nặn bằng đất nặn hoặc quả thật
- HS: Đất nặn
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- KT đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét
C Bài mới: - Giới thiệu bài
1 GV giới thiệu các loại quả dạng tròn:
- GV cho HS quan sát một số quả dạng tròn
- Y/c HS nhận xét về hình dáng, màu sắc của các
loại quả dạng tròn:
+ Quả có màu gì, hình gì?
2 Hướng dẫn HS cách nặn:
- GV lấy đất nặn, nặn 1 quả dạng tròn (quả táo…)
- Y/c HS quan sát cách nặn theo các bước sau:
+ Nặn đất theo hình dáng quả, tạo dáng tiếp để làm
rõ đặc điểm của quả, sau đó tìm các chi tiết còn lại
như núm…
3 HS thực hành:
- Y/c HS lấy đất nặn ra nặn 1-2 quả dạng tròn mà
mình thích
- Quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
4 Nhận xét, đánh giá:
- Y/c HS để sản phẩm lên bàn
- HD HS nhận xét, đánh giá về:
+ Hình dáng, màu sắc
- GV và HS nhận xét, đánh giá sản phẩm, tuyên
dương một số sản phẩm đẹp
- HS để đồ dùng lên bàn
- HS quan sát các loại quả
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- HS quan sát GV nặn
- HS thực hành nặn quả
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét
Trang 105 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị đất nặn cho tiết học sau
Toán:
Tiết 25: luyện tập về phép trừ trong phạm vi 4.
A Mục tiêu: Giúp HS luyện tập củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Luyện tập về tính trừ trong phạm vi 4
B Đồ dùng dạy - học:
- HS: Vở, bảng con
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- GV nhận xét
II Dạy học bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Luyện tập:
Bài 1: Tính:
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Cho HS nhận xét các phép tính ở cột 1,
3
- GV nhấn mạnh: Mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: Tính.
- Y/c HS viết số thẳng cột
Bài 3: Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:
- Cho HS làm vào vở bài tập
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho HS nêu bài toán
- Tổ chức cho HS thi viết nhanh, đúng
phép tính
- GV khen HS thắng cuộc
III Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng trừ 4
- Dặn HS học thuộc bảng trừ 4
- 2 HS đọc
- HS nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS nêu miệng kết quả
3 + 1 = 4 4 - 2 = 2 4 - 1 = 3
4 - 3 = 1 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2
- HS nhận xét
- 1 HS nêu y/c
- HS làm vào bảng con
3 2
4 3
3 1
4 2
2 1
1 1 2 2 1
- 1 HS nêu y/c
- HS làm bài
4 - 1 > 2 4 - 3 < 4 - 2
4 - 2 = 2 4 - 1 < 3 + 1
3 - 1 = 2 3 - 1 > 3 - 2
- HS nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu bài toán
- 2 HS thi làm bài trên bảng
- HS nhận xét
- HS đọc ĐT