1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 có nội dung HS khuyết tật

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ trong nhóm bài thơ, bài hát, múa đã được học ở mẫu giáo - HS thực hiện trong nhóm.. hoặc được học từ đầu năm học đến nay.[r]

Trang 1

Tuần 10: Ngày soạn:9/10/2009

Ngày giảng: Thứ 2,/12/10/2009

Học vần:

Bài 39: au - âu.

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.

- Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu, cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.

-HS khuyết tật đọc được :vần : au,âu

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ chữ học vần

- HS: Bộ chữ học vần, vở tập viết

Tiết 1:

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- Viết bảng con: leo trèo, trái đào.

GV nhận xét sau kt

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* Vần au:

a) Nhận diện vần:

- Vần au có mấy âm ghép lại

- So sánh au với ao

-HS ghép au

b) Đánh vần:

- GV đọc mẫu: a - u - au

- Cho HS ghép: cau

- Phân tích + đánh vần: cau

- Cho HS đánh vần: cờ - au - cau

- Đưa ra tranh, yêu cầu HS quan sát: Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: cây cau

- Cho HS đọc vần + tiếng + từ mới

* Vần âu: Dạy tương tự như :au

- Cho HS đọc lại 2 vần, tiếng, từ khoá

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Cho hs tìm tiếng có vần mới

- GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

d) Hướng dẫn viết:( HS KT viết được :au, âu )

- GV viết mẫu: au, âu, cây cau, cái cầu.

- Hướng dẫn qui trình viết

- 4 HS đọc

- 1 HS đọc

Số 1: viết leo trèo.

Số 2: viết trái đào.

-Có 2 âm ghép lại :a trước u sau

- 1 HS so sánh -HS ghép au

- HS đọc CN - ĐT

- HS ghép: cau

- 1 HS phân tích + đánh vần

- HS đọc CN - ĐT

- Tranh vẽ cây cau

- HS đọc CN - ĐT

- HS đọc CN - ĐT

- HS đọc CN

- 2 HS tìm

- HS đọc CN - ĐT

- 2,3 hs đọc lại

- HS viết bảng con:

au,âu,cây cau ,cái cầu

Trang 2

-HS khuyết tật viết được :au,âu

- GV nx sửa chữ viết sai cho HS -HS viết

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:(Không yc hs khuyết tật đọc

được )

+ Cho HS quan sát tranh & nêu nhận xét

+ Cho HS đọc câu ứng dụng

+ Tìm tiếng mới

+ GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

- HD cách viết trong vở tập viết

-GV bao quát giúp đỡ hs viết chậm –HS khuyết tật

c) Luyện nói:

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1, 2 cặp trình bày trước lớp

- GV & HS nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc toàn bài trong SGK

-Thi tìm tiếng mới

-GV nhận xét –tuyên dương hs tìm tiếng mới

-Về nhà đọc bài - xem trước bài iu,êu

- Đọc CN- nhóm - lớp

- HS quan sát, nêu nội dung tranh

- HS đọc CN

- 1 HS chỉ trên bảng

- HS đọc CN - ĐT

- HS viết bài

- 1 HS đọc, ĐT

- HS thảo luận

- HS trình bày

-HS đọc ĐT

-HS thi tìm

Toán:

Tiết 37: luyện tập.

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-HS KT làm được 2 cột tính của bài tập 1/ 55

B Đồ dùng dạy học:

HS: Bảng con.-que tính –vở li

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ: Tính

3- 1 = 3 + 1 =

3 - 2 = 1 2 - 1 = 1

- GV nhận xét, chấm điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

-HS khuyết tật làm cột 1,2 của bài 1 vào vở

Bài 1: Tính:

- Cho HS chơi trò chơi truyền điện

-HS làm bảng con

- 2 HS làm bài trên bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS chơi

1 + 2 = 3 1 + 1 =2

1 + 3 = 4 3 - 1 =2

1 + 4 = 5 3 - 2 = 1

Trang 3

- GV nhận xét cuộc chơi

GV cho HS nhận xét các phép tính

trên bảng

-GV nhấn mạnh: Đó chính là mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Số?

- HD HS cách làm bài

- Cho từng cặp HS làm bài trên bảng

- Cho HS nhận xét

Bài 3 +;- ?:

- Gọi HS nêu cách làm

- GV HD cách làm bài

- GV và HS nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

-Cho HS thi đua nêu đúng bài toán và

viết nhanh phép tính

-GV & HS nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm

vi 3

-Về nhà học thuộc bảng trừ xem trước

bài :Phép trừ trong phạm vi 4

- 1 HS nêu y/c

- HS làm bài

- 1 HS nêu yêu cầu

-HS làm bảng con 2 phép tính

- HS làm bài vào vở phép tính còn lại

- 3 HS chữa bài trên bảng

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2

- 2 HS thi viết nhanh phép tính

2 - 1 = 1 3 - 2 = 1

- HS đọc ĐT

******************************************

Ngày soạn:10/10/2009 Ngày giảng: Thứ 3/13/10/2009

Học vần:

Bài 40: iu - êu.

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó.

-HS KT đọc và viết dược :iu,êu ,rìu,

B Đồ dùng dạy học:

- GV: cái phễu = nhựa

- HS: Bộ chữ học vần, vở tập viết

Trang 4

Tiết 1:

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.

- Đọc câu ứng dụng

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* Vần iu:

a) Nhận diện vần:

- Vần iu được tạo nên gồm những âm nào ?

- So sánh iu với i

- Cho HS ghép iu

b) Đánh vần:

- GV đọc mẫu: i - u - iu

- Cho HS ghép: rìu GV ghi bảng: rìu

- Phân tích + đánh vần: rìu

- Cho HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu

- GV yêu cầu HS quan sát: Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: lưỡi rìu

- Cho HS đánh vần + đọc trơn

* Vần êu: Dạy tương tự iu

-Cho HS đọc lại 2 vần, tiếng, từ khoá

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ứng dụng

-Tìm tiếng có vần mới

- GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

d) Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

Hướng dẫn qui trình viết

-HS KT viết lần lượt : iu,êu,rìu

- GV sửa chữ viết sai cho HS

- 4 HS đọc

- 1 HS đọc

Số 1: viết rau cải.

Số 2: viết châu chấu.

-HS khuyết tật viết :cau

- Âm i đứng trước ,u đứng sau -Giống nhau: i

- Khác nhau: iu có thêm u

- HS ghép iu

- HS đọc CN - ĐT

- HS ghép: rìu

- 1 HS phân tích + đánh vần

- HS đọc CN - ĐT

- Tranh vẽ lưỡi rìu

- HS đọc CN - ĐT

- HS đọc CN - ĐT

- HS đọc

- 2 hs lên bảng tìm -HS đọc CN - ĐT

-HS viết bảng con

-HS KT viết

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

+ Cho HS quan sát tranh & nêu nhận xét

+ Cho HS đọc câu ứng dụng

+ Tìm tiếng mới

- Đọc CN- nhóm - lớp

- HS quan sát, nêu nội dung tranh

- HS đọc CN

- 1 HS lên bảng gạch chân

Trang 5

+ GV đọc mẫu.

b) Luyện viết:

- HD cách viết trong vở tập viết

-GV bao quát giúp đỡ hs khuyết tật –hs viết chậm

c) Luyện nói:

- Gọi HS đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1, 2 cặp trình bày trước lớp

- GV & HS nhận xét- tuyên dương cặp trình bày tốt

III Củng cố dặn dò:

- HS đọc toàn bài trong SGK

-Thi tìm tiếng mới

- Về nhà đọc bài - xem trước bài ôn tập để giờ sau kt

giừa kì 1

tiếng mới

- HS đọc CN - ĐT

- HS viết bài

- 1 HS đọc, lớp ĐT

- HS thảo luận

- HS trình bày

-HS đọc ĐT -HS thi tìm

Toán:

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

-HS khuyết tật làm các phép tính ở bài tập 1 trên que tính,2 phép tính bt 2

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ toán TH

- HS: Bộ toán, bảng con, que tính

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Tính:

2 - 1 = 3; 3 - 2 = 1;

- 2 - 1 =

Cho HS nhận xét

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:

a) GV giới thiệu lần lượt các phép trừ:

4 - 1 = 3; 4 - 2 = 1; 4 - 3 = 1

- GV Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán, trả

lời,…

b) GV cho HS đọc lại và học thuộc các công thức

ghi trên bảng.

- GV xoá từng phần rồi xóa toàn bộ công thức

- Tổ chức cho HS thi đua lập lại các công thức đó

c) Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ.

3 Luyện tập:

- HS làm bảng con -HS khuyết tật làm bảng con

- HS nhận xét

- HS nêu bài toán + trả lời theo nhóm –N1 nêu bài toán ,N2 trả lời ,N3 nêu phép tính

- HS thi đua đọc bảng trừ 4

Trang 6

Bài 1: Tính:( HS KT làm bài 1 vào vở li )

- GV cho HS làm vào bảng con

- GV và HS nhận xét

Bài 2: Tính

-( HS KT làm 2 phép tính vào vở li )

- GV cho HS làm bài vào vở

- GV chấm một số vở, chữa bài

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán

- Tổ chức cho 2 HS thi viết nhanh, đúng phép tính

- GV và HS cổ vũ, động viên

- Khen HS thắng cuộc

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4

- Yêu cầu HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

-CB trước bài luyện tập

- 1 HS nêu cách làm bài

- HS làm bảng con

- 3HS làm trên bảng làm bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS nêu yêu cầu

- 1, 2 HS nêu

- 2 HS thi đua làm trên bảng:

4 - 1 = 3

- Đọc ĐT

Đạo đức

Tiết 17: eo - ao, au - âu.

A Mục đích, yêu cầu: Giúp HS củng cố:

- Đọc đúng các vần: eo, ao, au, âu.

- HS đọc đúng các từ và câu ứng dụng

- Làm đúng các bài tập

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở BTTV

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc và viết: leo trèo, lau sậy, sáo sậu.

- GV nhận xét

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

a) Luyện đọc vần:

- Cho HS đọc các vần: eo, ao, au, âu.

- GV chỉnh sửa lỗi đọc cho HS

b) Luyện đọc từ ứng dụng:

- GV đưa ra bảng phụ có các từ ứng dụng:

cái kéo, leo trèo, chào cờ, lau sậy, sáo sậu, rau cải…

- Cho HS đọc các từ ứng dụng:

cái kéo, leo trèo, chào cờ, lau sậy, sáo sậu, rau cải…

c) Luyện đọc câu ứng dụng:

- 3 HS đọc

- HS viết theo nhóm

- HS đánh vần + đọc trơn:

CN - ĐT

- HS đọc CN - nhóm - lớp

Trang 7

- Cho HS đọc các câu ứng dụng.

d) Làm bài tập Tiếng việt.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS làm bài tập

III Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại các vần vừa ôn

- Dặn HS xem trước bài 40

- HS đọc CN - ĐT

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS đọc ĐT

Âm nhạc:

Tiết 17: học hát tự chọn: quả thị.

I Mục tiêu:

- HS biết hát bài hát “Quả thị”.

- HS hát đúng giai điệu và lời ca

- HS hát đồng đều, rõ lời

II Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác bài hát “Quả thị”.

- Thanh phách

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS hát bài “Tìm bạn thân”

- Nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Hoạt động 1: Dạy bài hát “Quả thị”.

- GV hát mẫu bài hát

- Đọc lời ca của bài hát

- Dạy hát từng câu

- GV hát chậm từng câu cho HS hát theo

- GV nghe & sửa cho HS hát đúng

- Cho HS hát nhiều lần cho thuộc bài hát

- GV cho HS hát cả bài hát

- GV nghe & sửa cho HS

3 Hoạt động 2:

- Vỗ tay đệm theo phách: GV làm mẫu, HS gõ đệm

theo

Thị ơi thị rơi bị bà

x x x

- Gõ đệm theo phách: GV làm mẫu HS gõ đệm theo

- GV quan sát, sửa lỗi cho HS

- Gọi một số HS biểu diễn bài hát trước lớp

5 Củng cố, dặn dò:

- GV hát lại bài hát 1 lần

- Cho cả lớp hát lại bài hát

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài hát cho thuộc

- 1, 2 HS hát trước lớp

- HS lắng nghe

- HS đọc ĐT theo GV

- Nghe và hát theo GV

- Cả lớp hát đồng thanh

- Hát theo nhóm, bàn

- Quan sát GV làm mẫu và vỗ theo

- HS thực hiện theo GV

- HS biểu diễn trước lớp

- HS lắng nghe

- Cả lớp thực hiện bài hát

Hoạt động ngoài giờ lên lớp:

Tiết 17: Hoạt động văn nghệ: múa - hát - đọc thơ.

A Mục tiêu:

Trang 8

- Rèn kĩ năng múa, hát, đọc thơ để chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11

HS mạnh dạn trong các hoạt động tập thể

- Giáo dục HS ham thích các hoạt động tập thể

B Chuẩn bị:

- Các bài hát đã học và một số bài hát khác

C Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1:

- Yêu cầu HS giới thiệu bài hát, múa, thơ mà

mình định hát, đọc

- Tổ chức cho HS múa, hát, đọc thơ trong nhóm

(bài thơ, bài hát, múa đã được học ở mẫu giáo

hoặc được học từ đầu năm học đến nay)

- GV quan sát, nhắc nhở HS

3) Hoạt động 2: Biểu diễn.

- Tổ chức cho HS múa hát, đọc thơ trước lớp

- HD HS đánh giá, bình chọn theo các tiêu

chuẩn sau:

+ Bài hát, múa, thơ có đúng chủ điểm không?

+ Giọng hát, múa, đọc thơ có hay không?

- Nhận xét, tuyên dương những HS hát đúng,

múa đẹp, đọc thơ hay

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà hát lại các bài hát đã học, đọc các bài

thơ cho gia đình nghe

- Nhận xét tiết học

- HS tiếp nối nhau giới thiệu trước lớp

- HS thực hiện trong nhóm

- HS nối tiếp nhau múa hát, đọc thơ trước lớp

- HS nhận xét, bình chọn

Tiết 18: vận động phụ hoạ.

I Mục tiêu:

- HS mạnh dạn tham gia biểu diễn trước lớp

- Thuộc bài hát, biết tự múa phụ hoạ cho các bài hát đã học

- Giáo dục HS yêu thích âm nhạc, mạnh dạn trước đông người

II Chuẩn bị:

- HS: Một số động tác phụ hoạ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A ổn định tổ chức:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2) Hoạt động 1: Ôn các bài hát đã học.

- Cho HS ôn lại các bài hát:

+ Quê hương tươi đẹp

+ Mời bạn vui múa ca

+ Tìm bạn thân

+ Lý cây xanh

- Cho HS ôn lại từng bài hát cho thuộc lời ca

- GV nghe, sửa cho HS hát đúng - HS cả lớp hát, hát theo nhóm.

Trang 9

3) Hoạt động 2: Biểu diễn bài hát kết hợp vận

động phụ hoạ:.

- Tổ chức cho HS hát kết hợp vận động phụ

hoạ theo nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm hát hay, múa

dẻo

- GV khuyến khích HS tự nghĩ ra những điệu

múa hợp với bài hát, đúng nhịp điệu

- Nhận xét, tuyên dương

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn lại các bài hát

- Từng nhóm biểu diễn trước lớp

- Nhận xét

- HS xung phong biểu diễn trước lớp

Mĩ thuật:

Tiết 17: nặn quả dạng tròn.

I Mục tiêu:

- HS biết đặc điểm, hình dáng, màu sắc 1 số quả dạng tròn

- Nặn được 1 vài quả dạng tròn

II Chuẩn bị:

- GV: Quả mẫu nặn bằng đất nặn hoặc quả thật

- HS: Đất nặn

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A ổn định tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ:

- KT đồ dùng học tập của HS

- Nhận xét

C Bài mới: - Giới thiệu bài

1 GV giới thiệu các loại quả dạng tròn:

- GV cho HS quan sát một số quả dạng tròn

- Y/c HS nhận xét về hình dáng, màu sắc của các

loại quả dạng tròn:

+ Quả có màu gì, hình gì?

2 Hướng dẫn HS cách nặn:

- GV lấy đất nặn, nặn 1 quả dạng tròn (quả táo…)

- Y/c HS quan sát cách nặn theo các bước sau:

+ Nặn đất theo hình dáng quả, tạo dáng tiếp để làm

rõ đặc điểm của quả, sau đó tìm các chi tiết còn lại

như núm…

3 HS thực hành:

- Y/c HS lấy đất nặn ra nặn 1-2 quả dạng tròn mà

mình thích

- Quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

4 Nhận xét, đánh giá:

- Y/c HS để sản phẩm lên bàn

- HD HS nhận xét, đánh giá về:

+ Hình dáng, màu sắc

- GV và HS nhận xét, đánh giá sản phẩm, tuyên

dương một số sản phẩm đẹp

- HS để đồ dùng lên bàn

- HS quan sát các loại quả

- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi

- HS quan sát GV nặn

- HS thực hành nặn quả

- HS trưng bày sản phẩm

- HS nhận xét

Trang 10

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị đất nặn cho tiết học sau

Toán:

Tiết 25: luyện tập về phép trừ trong phạm vi 4.

A Mục tiêu: Giúp HS luyện tập củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Luyện tập về tính trừ trong phạm vi 4

B Đồ dùng dạy - học:

- HS: Vở, bảng con

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- GV nhận xét

II Dạy học bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- Cho HS nêu miệng kết quả

- Cho HS nhận xét các phép tính ở cột 1,

3

- GV nhấn mạnh: Mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

Bài 2: Tính.

- Y/c HS viết số thẳng cột

Bài 3: Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Cho HS làm vào vở bài tập

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS nêu bài toán

- Tổ chức cho HS thi viết nhanh, đúng

phép tính

- GV khen HS thắng cuộc

III Củng cố - dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng trừ 4

- Dặn HS học thuộc bảng trừ 4

- 2 HS đọc

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng kết quả

3 + 1 = 4 4 - 2 = 2 4 - 1 = 3

4 - 3 = 1 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2

- HS nhận xét

- 1 HS nêu y/c

- HS làm vào bảng con

3 2

4 3

3 1

4 2

2 1

1 1 2 2 1

- 1 HS nêu y/c

- HS làm bài

4 - 1 > 2 4 - 3 < 4 - 2

4 - 2 = 2 4 - 1 < 3 + 1

3 - 1 = 2 3 - 1 > 3 - 2

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS nêu bài toán

- 2 HS thi làm bài trên bảng

- HS nhận xét

- HS đọc ĐT

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w