1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Tổng hợp các môn lớp 2 - Tuần 20 - Trường tiểu học Nam Nghĩa

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng toạ độ - Trục nằm ngang Ox – Goi la trục hoành - Trục thẳng đứng Oy – Goi la trục tung - Điểm O - Gốc toạ độ - Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy II gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy.. [r]

Trang 2

-1 -2

-3

1

-1 -2

2

• Vẽ trục số thực nằm ngang và biểu

diễn điểm 1,5 trên trục số.

1.5

• Hai trục số thực vuông

góc với nhau tại điểm

O tạo thành một mặt

Trang 3

Kinh tuyến góc Xích đạo

Đông

Bắc

Nam

Toạ độ địa lí

điểm A là: 100 đông

150 nam

A

Ví dụ1

Tây

Tiết 328>?@ABCDEF

4EG*HI

Trang 4

Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem

ca nhạc ở hình dưới đây

Trang 5

- -JKL  C  M Goi la trục)

-E# C BNOP

4EG*HI

4 8GKOP

Q



C

R

S

T6U T66U

- -JWX  CQ M Goi la t-J

- 8GKY/-JOPCQ

# GKOPCQ

-Hai trục tọa độ chia mặt

phẳng thành 4 góc : Góc phần

tư thứ I ,II,III,IV.

Chú ý : Các đơn vị dài trên hai

trục tọa độ được chọn bằng

nhau.

Tiết 328>?@ABCDEF

Trang 6

-1 -2

-3

1

-1 -2

2

Bạn Namvẽ hệ

trục tọa độ như

hình bên đã

chính xác chưa ?

Vì sao ?

?

1 Đặt vấn đề

2 Mặt phẳng tọa độ

Đáp án : Chưa chính

xác Vì hai trục số

không vuông góc với

nhau và khoảng cách

đơn vị không bằng

nhau

Tiết 328>?@ABCDEF

Trang 7

R4OPZXP#-GKOP 5'#/) ?T %[RU

\NRM)PZX#?

4 8GKOP 4EG*HI:

Q



C

R S

%

?T %[RU

?

\N %M@PZX#?[

Tiết 328>?@ABCDEF

Trang 8

V^/-JOPCQ

T-_#H&`*)U

*a!H)*b-'a

#?%c2dY

R4OPZXP#-GKOP 4 8GKOP

4EG*HI

Q



C

R

S

?

c

Tiết 328>?@ABCDEF

Trang 9

-Mỗi điểm M xác định một cặp số

thực (x 0 ; y 0 ) Ngược lại, mỗi cặp

số thực (x 0 ;y 0 ) xác định một điểm

M.

-Cặp số (x 0 ;y 0 ) gọi là tọa độ của

điểm M , x 0 là hoành độ và y 0 là

tung độ của điểm M

-Điểm M có tọa độ (x ;y )

x0

-1 -2

1 y

-1 -2

2 y0 • M(x0;y0)

1 Đặt vấn đề

2 Mặt phẳng tọa độ

3 Tọa độ của một điểm

trong mặt phẳng tọa độ

Tiết 328>?@ABCDEF

Tren mat phang toa đo ( hình ve )

Trang 10

X%V# OPa#

8%%?%c-g h4

i%jYQkg*I

OPZXaG#

8*%?*c4

El?l

i%<aG#8*%

Hoạt động nhóm

Q



C

R

S

8

c

?



(-3;2)

(-2;0)

(2;-3) (0;-2)

Chuự yự :

- Neỏu ủieồm M naốm treõn

truùc hoaứnh thỡ tung ủoọ

baống 0

- Neỏu ủieồm N naốm treõn

Trang 11

.

1/2

.

4 3 2

1

4 3

2

1 -4 -2 -1

-3 -2 -1

.

.

A (3 ; -1/2)

C(0;2.5 )

B( - 4; 2/4 )

Tiết 328>?@ABCDEF

:;6RRef\B5

.

-1/2 -3

Trang 12

2 Mặt phẳng tọa độ 1 Đặt vấn đề

3 Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ

Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai tục số Ox , Oy vuông góc với nhau tại O :

- Ox gọi là trục hoành ( trục tọa độ ) , Ox nằm ngang ; Oy gọi là trục tung

( trục tọa độ ) , Oy thẳng đứng ; O gọi là gốc tọa độ và có tọa độ là O(0;0).

-Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc : góc phần tư thứ I ,II,III,IV.

-Mỗi điểm M xác định một cặp số (x 0 ; y 0 ) Ngược lại, mỗi cặp số (x 0 ;y 0 ) xác định một điểm

-Cặp số (x 0 ;y 0 ) gọi là tọa độ của điểm M , x 0 là hoành độ và y 0 là

Tiết 328>?@ABCDEF

Trang 13

Tiết 32 MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ

Cã thÓ em ch­a biÕt

e6 c4

h8

Trang 14

2 Mặt phẳng tọa độ

1 Đặt vấn đề

3 Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ

4 Dặn dò

-Về học thuộc các kiến thức đã học trong bài

thông qua làm các bài tập 34 đến bài 38 SGK.

- Làm thêm các bài tập trong SBT và đọc phần có

thể em chưa biết sgk.

Tiết 328>?@ABCDEF

... class="text_page_counter">Trang 6

-1 -2 < /b>

-3

1

-1 -2 < /b>

2< /b>

Bạn Namvẽ hệ

trục tọa độ ...

4 2< /small>

1

4 3

2< /small>

1 -4 -2 -1

-3 -2 -1 ...



(-3 ;2)

( -2 ; 0)

(2; -3 ) (0; -2 )

Chuự yự :

- Neỏu ủieồm M naốm trẽn

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w