*HS: Vở tập viết III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Haùt 1.. OÅn ñònh: - Vieát baûng con.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC
CHIẾC BÚT MỰC ( 2 tiết )
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, tranh, băng giấy ghi sẵn nội dung cần luyện
đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè
- Gọi 2 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd bài
3 Bài mới: Chiếc bút mực
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:(38p)
b.1/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân vật
b.2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó: hồi hộp,
buồn, bút chì, bút mực
- GV yêu cầu một số HS đọc lại
- GV theo dõi, sửa sai
* Đọc đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và giọng đọc:
Hướng dẫn HS cách đọc câu dài
“Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút mực, |
chỉ còn Mai và Lan | vẫn phải viết bút chì
Thế là trong lớp | chỉ còn mình em | viết bút
chì.” ||
- GV hướng dẫn HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn:
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài
* Đọc đoạn trong nhóm:
- GV chia nhóm cho HS luyện đọc
- Hát
- 2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi
GV đưa ra.
- Quan sát tranh và trả lời: trong lớp học, các bạn đang ngồi viết, trước mỗi bạn có 1 lọ mực
- HS theo dõi
- HS cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài Chú ý luyện đọc từ khó
- HS đọc lại từ khó
- HS luyện đọc câu dài
- Đọc cá nhân, lớp
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS nxét, sửa sai cho bạn
Trang 2* Thi đọc giữa các nhóm
- Cho đại diện nhóm thi đọc
- GV nxét, ghi điểm
* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh
Nhận xét, tuyên dương
c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài(38p)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:
Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được
viết bút mực?
- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút chì?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
+ Câu 2/ 41:
+ Câu 3/ 41:
- Cuối cùng Mai đã làm gì?
+ Câu 4/ 41:
+ Câu 5/41:
d/ Luyện đọc lại
- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
4/ Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?
- GV tổng kết bài, gdHS
- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nhận xét tiết học
- Đại diện 4 nhóm thi đọc
- HS nxét, bình chọn
- Cả lớp đọc
- Hoạt động lớp
- Đọc bài
- Bạn Lan và Mai
Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn cô lấy mực Mai hồi hộp nhìn
cô, buồn lắm (HS KG)
- Một mình Mai.
+ Câu 2: - Lan quên bút ở nhà gục đầu xuống bàn khóc nức nở + Câu 3: - Vì nửa muốn cho bạn mượn nửa lại không muốn
- Đưa bút cho Lan mượn
- Mai thấy hơi tiếc, nhưng rồi ” + Câu 5:Vì Mai biết giúp đỡ bạn
- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài
- HS nhận xét bình chọn
- HS phát biểu
- HS tiết học
TOÁN
38 + 25
I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng
38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộngcác số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)
II CHUẨN BỊ:Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8
3 Bài mới: 38 + 25
a/ GV gt, ghi tựa bài
b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25
* Bước 1:
- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que tính
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
* Bước 2: Tìm kết quả.
- Thao tác trên que tính
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS khác làm
bài ra nháp
- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
- Nêu cách thực hiện phép tính?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính, thực hiện
phép tính 38 + 25
Nhận xét, tuyên dương
c/ Thực hành
* Bài 1/: (Cột 1,2,3) Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con Gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- GV nxét, sửa bài
* Bài 3/ 21: Y/c HS làm vở
- Hd HS làm bài
- GV chấm, chữa bài
- Trò chơi vận động
- 2 HS lên thực hiện
- HS nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng: 38 + 25
- Có 63 que tính
- Bằng 63
38
63
- HS(K,G) : Nêu
- 3 HS nhắc lại
* Bài 1:
- HS làm bài
38 58 68 44
+ 45 +36 + 4 + 8
83 94 72 52
- HS nhận xét
* Bài 3: HS làm vở Bài giải Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm
* Bài 4: HS làm bài
Trang 4* Bài 4/ 21: ND ĐC cột 2
- GV hd và y/c HS làm phiếu cá nhân
- GV nhận xét, sửa: 8+4 < 8+5; 9+7 > 9+6; 9+8 =
8+9
4/ Củng cố - dặn dò:
- G tổng kết bài - gdHS
- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét, sửa
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
_
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 8 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II CHUẨN BỊ:Đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ.Sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.: Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
Nhận xét và tuyên dương
3 Bài mới: Luyện tập
a/ Gtb: GV gt, ghi tựa bài
b/ Thực hành:
* Bài 1/ Trang22:
- Nêu yêu cầu của bài 1
Sửa bài – nhận xét
* Bài 2/ Trang 22:
-Yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HSlàm bảng con
- Hát
- HS làm bài
- HS nxét
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- Hoạt động cả lớp
* Bài 1: Tính nhẩm
- HS làm miệng
- HS nxét, sửa
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
- HS làm bài
Trang 5- GV nxét, sửa bài
* Bài 3/ Trang 24:
- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài
- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán cho
biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ
GV sửa bài, nhận xét
* Bài 4/ 22: ND ĐC
4 Củng cố – Dặn dò:
- Về nhà làm BT5
- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác
- Nxét tiết học
- HS nxét, sửa
* Bài 3: HS làm vở
- Giải bài toán theo tóm tắt
-Gói kẹo chanh: 28 cái -Gói kẹo dừa: 26 cái
- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái?
Giải Cả hai gói kẹo có là:
28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái
- HS theo dõi
- Nxét tiết học
KỂ CHUYỆN
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút
mực (BT1)
- HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)
II CHUẨN BỊ: 4 Tranh minh họa trong SGK (phóng to).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Bím tóc đuôi sam
- Yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu chuyện
- Nhận xét – cho điểm
3 Bài mới: Chiếc bút mực
a/ Gtb: GVgt - Ghi tựa.
b/ HD kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài
- Tóm tắt nội dung mỗi tranh
Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực
Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà
Tranh 3: Mai đưa bút của minh cho L an mượn
Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô
đưa bút của mình cho Mai mượn
- Hát
- 2 HS lên kể nối tiếp nhau mỗi em 2 đoạn
- HS nxét
- HS quan sát tranh phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, Cô giáo)
- HS nêu nd từng tranh
- Kể chuyện theo nhóm 4
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm
Trang 6- Y/ c HS quan saựt tranh keồ trong nhoựm
- GV theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu
- GV mụứi 1 vaứi nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi keồ trửụực lụựp
- GV nxeựt, ghi ủieồm
* Keồ laùi ủửụùc toaứn boọ caõu chuyeọn
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- GV toồng keỏt baứi, gdHS
- Nhaộc nhụỷ HS noi gửụng theo baùn Mai
- Khuyeỏn khớch HS veà keồ chuyeọn laùi cho ngửụứi thaõn
nghe
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Nhaọn xeựt veà noọi dung – caựch dieón ủaùt caựch theồ hieọn cuỷa moói baùn trong nhoựm mỡnh
- Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn thi keồ trửụực lụựp
- HS nxeựt bỡnh choùn caự nhaõn, nhoựm keồ hay
- HS khaự gioỷi keồ.
- HS theo doừi
HS lắng nghe
_ẹạo đức GOẽN GAỉNG, NGAấN NAẫP (tieỏt 1)
I MUẽC TIEÂU: - Bieỏt caàn phaỷi giửừ goùn gaứng, ngaờn naộp choó hoùc, choó chụi nhử
theỏ naứo
- Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ goùn gaứng, ngaờn naộp choó hoùc, choó chụi
- Thực hiện giữ gỡn goùn gaứng, ngaờn naộp chỗ học chỗ chơi
*Loọng gheựp GDBVMT (Lieõn heọ) : Soàng goùn gaứng, ngaờn naộp laứm cho khuoõn
vieõn, nhaứ cửỷa theõm goùn gaứng, ngaờn naộp, saùch seừ, goỏp phaàn laứm saùch ủeùp M
II CHUAÅN Bề:Phieỏu thaỷo luaọn cho hoaùt ủoọng 3 Moọt soỏ ủoà duứng, saựch vụỷ cuỷa
HS
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh:
2 Kieồm tra baứi cuừ: Bieỏt nhaọn loói vaứ sửỷa loói
- Bieỏt nhaọn loói vaứ sửỷa loói seừ giuựp em ủieàu gỡ?
- Haừy keồ laùi 1 tỡnh huoỏng em maộc loói, ủaừ bieỏt
nhaọn loói vaứ sửỷa loói
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3 Baứi mụựi: Goùn gaứng, ngaờn naộp
- GV gt, ghi tửùa
* Hoaùt ủoọng 1: Hoaùt caỷnh ủoà duứng ủeồ ụỷ
ủaõu?
- Kũch baỷn: (Xem saựch GV trang 28)
GV chia nhoựm vaứ giao kũch baỷn ủeồ caực
nhoựm chuaồn bũ
- Caõu hoỷi thaỷo luaọn nhoựm:
- Haựt
- Mau tieỏn boọ vaứ ủửụùc moùi ngửụứi quyự meỏn
- HS neõu
- HS nxeựt -HS nhaộc laùi
- Caực nhoựm thaỷo luaọn chuaồn bũ ủoựng vai
- ẹaùi dieọn moói nhoựm chuaồn bũ vaứ leõn
Trang 7 Vì sao bạn Dương lại không tìm thấy
cặp và sách vở?
Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
- Kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dương
khiến nhà cửa lộn xộn, mất thời gian tìm
kiếm Các em nên rèn luyện thói quen gọn
gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt
* Hoạt động 2: Nhận xét nội dung tranh
- Y/c HS quan sát 4 tranh trong vbt nxét về
việc làm của các bạn trong tranh
- Y/c các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV nxét, chốt lại
Em nên cùng mọi người giữ gọn gàng,
ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
*Liên hệ GD BVMT (như ở MT)
*Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- GV nêu tình huống: Bố mẹ sắp cho Nga
một góc học tập riêng nhưng mọi người trong
nhà thường để đồ dùng lên bàn học của Nga
Theo em Nga cần làm gì để cho góc học tập
luôn gọn gàng, ngăn nắp
- Y/c HS bày tỏ ý kiến
- GV nxét, kết luận:
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdHS
- Về làm vở bài tập Chuẩn bị “Tiết 2”
- Nhận xét tiết học
diễn
- Thảo luận sau khi xem hoạt cảnh (nhóm đôi)
- HS nêu
- HS theo dõi
- HS quan sát tranh thảo luận
- Đại diện lên trình bày
- HS nxét, bổ sung
- HS nghe thảo luận ý kiến
-HS trình bày: Nga nên nói với mọi người để đồ dùng đúng nơi qui định
- HS nxét, bổ sung
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
_
Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2010
TOÁN HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC II.MỤC TIÊU: - Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tam giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác
- BT cần làm : B1 ; B2 (a,b)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ
giác.Bộ học toán, vở bài tập toán
Trang 8III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa
b/ Giảng bài:
b.1/ Giới thiệu hình chữ nhật
- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìa hình chữ
nhật và nói: Đây là hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình
chữ nhật
- GV vẽ lên bảng hình ABCD và hỏi:
Đây là hình gì?
Hãy đọc tên hình?
Hình có mấy đỉnh?
Đọc tên các hình chữ nhật có trong phần
bài học?
Hình chữ nhật giống hình nào đã học?
b.2/ Giới thiệu hình tứ giác
- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên
- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi
là hình tứ giác
- Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là hình
tứ giác Theo em như vậy đúng hay sai? Vì sao?
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài
c/ Thực hành :
* Bài 1 trang 23:
- Gọi 1 HS yêu cầu của bài
- GV nxét, sửa
* Bài 2 trang 23:(ND ĐC câu c)
- Yêu cầu đọc đề bài 2
- Hát
- 2 HS làm bảng lớp
- HS nxét
- Quan sát
- HS tìm hình chữ nhật, để trước mặt bàn và nêu: Hình chữ nhật
- Hình chữ nhật
- ABCD
- 4 đỉnh
- Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGHI
- Gần giống hình vuông
- HS theo dõi
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình
- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN
* Bài1:
- Dùng thước và bút nối các điểm để được
Hình chữ nhật
Hình tứ giác
* Bài 2 :HS làm miệng
a) 1 hình tứ giác
Trang 9- GV nxét, sửa bài
* Bài 3 ND ĐC
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét – tuyên dương
- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn
- Làm lại các bài tập sai
- Nxét tiết học
b) 2 hình tứ giác
- HS theo dõi
- Nxét tiết học
TẬP ĐỌC MỤC LỤC SÁCH
I MỤC TIÊU: :- Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời được các CH 1,2,3,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 5
-HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi
II CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc.Sách giáo khoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 KTBC: Chiếc bút mực
- Gọi HS lên bảng đọc
3 Bài mới: Mục lục sách
a/ Gtb: GVgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:
b.1/ GV đọc mẫu toàn bài
b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ
* Đọc từng mục lục
- Hd đọc (đọc theo thứ tự trái sáng phải), ngắt
nghỉ hơi rõ:
Một/Quang Dũng./ Mùa quả cọ/Trang 7 ||
Hai/ Phạm đức./ Hương đồng cỏ nội/| Trang 8 ||
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự từng
mục cho đến hết bài
- Gọi vài HS đọc cả bài
* Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm (GV
- Hát
- HS đọc bài theo y/c
- HS nhắc lại
- HS nghe, theo dõi
- HS đọc cách ngắt nghỉ hơi
- HS nối tiếp nhau đọc từng mục lục đến hết bài
- 1 số HS đọc cả bài
- HS luyện đọc trong nhóm
Trang 10theo dõi, hướng dẫn đọc đúng).
* Cho HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét, ghi điểm
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài
- Hỏi:
Tuyển tập này có những chuyện nào?
Có tất cả bao nhiêu truyện?
Truyện “Người học trò cũ” ở trang? Nói
tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu truyện “Người
học trò cũ” (Nếu có tuyển tập truyện ngắn hay
dành cho thiếu nhi tập 6, GV mở cho HS xem)
Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào?
Mục lục sách dùng để làm gì?
- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có thể
biết cuốn sách viết về cái gì? Có những phần
nào? … Để ta nhanh chóng tìm được những gì
cần đọc
- GV nhận xét – Tuyên dương
* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách
Tiếng Việt 2 – Tập 1
Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK
Tiếng Việt 2 tập 1 Tìm tuần 5
Gọi 1 HS nêu
Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy A
hỏi, dãy B trả lời
Nhận xét – Tuyên dương đội nào nói
đúng nhanh, chính xác
d/ Luyện đọc lại:
- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi – bắt
đầu
GV nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra mục lục
để hiểu qau nội dung sách trước khi đọc sách
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát
- HS thi đọc
- HS nxét, bình chọn
- HS đọc thầm
- HS nêu tên từng truyện
- Có 7 truyện
- Trang 52
- Quang Dũng
- Tìm được truyện, bài học ở trang nào, của tác giả nào?
- HS dò tìm
- 1 HS đọc lại mục lục tuần 5 theo từng cột hàng ngang (Tuần – chủ điểm – phân môn – nội dung – trang)
Vd: Tuần 5, Chủ điểm: Trường học Tập đọc: Chiếc bút mực Trang 40
- Kể chuyện Chiếc bút mực T/ 41
- Đại diện 2 dãy thi
- 3 Lượt HS tham gia: ai bị gọi trúng tên thì đứng lên đọc cả bài
- Nhận xét
- Tra tìm mục lục.
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU