1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 9: Ôn tập về các tác phẩm trung đại

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 165,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hệ thống hoá các tác phẩm văn học nước ngoài đã học về tác gi¶, néi dung, nghÖ thuËt cña t¸c phÈm.. - Bồi dưỡng tình yêu thương qh, đất nước, tình yêu thg nhân loại.[r]

Trang 1

Ngày giảng: 10 / 10 / 2009

Ngày giảng:7a: 16 / 10 / 2009

7b: 16 / 10 / 2009

Tiết: 9

ôn tập về các tác phẩm

trung đại

A Mục tiêu bài học: giúp hs

1 Kiến thức: - Hệ thống hoá các tp vh trung đại đã học về tg – tp.

- Nắm đc nd cơ bản của nhg tp đó

- Củng cố lại nhg hiểu biết về giá trị nt đặc sắc của từng tp

2 Kỹ năng : - Tiếp tục rèn kỹ năng đọc bài cho hs

- Kỹ năng phân tích, ss, các h/ a nt

3 Thái độ : - Bồi *BC  cho hs t/c yêu nc.

B Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ( Thống kê các tác phẩm vh trg đại )

- Hs: Ôn tập theo sgk

C Hoạt động dậy học :

1 ổn định : 7A:

7B:

2 KTBC:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

H Em hãy kể tên các tác phẩm thơ trung đại đã

!BM học?

H Trình bày hiểu biết của em về tác giả, thể

loại, nội dung – nghệ thuật chính của từng bài

thơ?

- HS làm việc theo 4 nhóm, mỗi nhóm tìm hiểu

về 2 tác giả, tác phẩm

- Các nhóm trình bày, GV nhận xét, bổ sung,

ghi bảng

- GV dùng bảng phụ củng cố

FYB ý: Kết hợp kiểm tra đọc thuộc lòng, khi

học sinh báo cáo kết quả ôn tập)

1 Thống kê các tác phẩm trung

đại đã học.

loai.

nội dung – nghệ thuật chính.

1 Sông núi

B+ Lý 6B_  Thất ngôn - Từ ngữ biểu cảm: “để” -> ý thức tự hào về sự toàn vẹn lãnh thổ của dt và quyết tâm bảo vệ giữ

Trang 2

Nam Kiệt tứ tuyệt gìn sự toàn vẹn lãnh thổ ấy

2 Phò giá

về kinh Trần Quang

Khải

Ngũ ngôn

tứ tuyệt - Từ ngữ giầu sắc thái b/c “ đoạt, cầm”, nt, liệt kê -> Niềm tự hào, niềm vui chiến thắng trc giặc

ngoại xâm và khát vọng xd đất nc thái bình muôn thủa

3 Bài ca

Côn Sơn (

trich; Côn

Sơn Ca)

Nguyễn Trãi 6B lục bát - NT: ss, liệt kê, điệp ngữ.- ND: Miêu tả cảnh Côn Sơn nên thơ hấp dẫn và

thiên nhiên Qua đó thể hiện nhân cách thanh cao, tâm hồn thi sỹ của NTrãi

4 Buổi

chiều đg

ở phủ

Thiên

6B_ 

trông ra

Trần Nhân Tông

Thất ngôn

tứ tuyệt - NT: Hình ảnh đối lập- ND: Miêu tả cảnh BM  ở vùng quê trầm lặng

thiên nhiên, gắn bó với th nhiên Qua đó thể hiện Nhân Tông)

5 Sau phút

chia ly(

tr:

“CPNK”)

ĐTr Côn -

Đoàn T

Điểm

Song thất lục bát - NT: Đ ngữ, đảo ngữ, sdg ĐT, TT linh hoạt, đặc sắc

phụ sau lúc tiễn chồng ra trận Qua đó thể hiện nữ và sự oán trấch, t/ cáo ctranh phi nghĩa

6 Bánh trôi

Bs Hồ Xuân

B+ 

Thất ngôn

tứ tuyệt - NT: ẩn dụ ( Sử dụng thành ngữ, tính từ gợi cảm )

- ND: Miêu tả vẻ đẹp hình thức,vẻ đẹp tâm hồn

trọng vể đẹp của họ và bày tỏ sự cảm thông sâu sắc cho thân phận của họ trg xhpk

7 Qua Đèo

Ngang BBà Huyện

Thanh Quan

Thất ngôn bát cú - NT: Đảo ngữ, từ ngữ gợi hình gợi cảm ( từ láy, /BM  từ, đồng âm)

- ND: Miêu tả cảnh Đèo Ngang thoáng đãng mà

còn hoang sơ ít ỏi Qua đó thể hiện nỗi nhớ nc, thg nhà, tâm trạng cô đơn của tg

8 Bạn đến

chơi nhà Nguyễn Khuyến Thất ngôn bát ngôn - NT: Sử dụng từ ngữ linh hoạt ( phó từ với các ý nghã khác nhau) để tạo dựng 1 tình huống khó sử

- ND: Thể hiện tình bạn đậm đà thắm thiết

- GV Nghe hs đọc lại 2 bài

thơ

2 So sánh ngôn ngữ trong bài thơ” Bạn

đến chơi nhà” và “Sau phút chia ly”

Trang 3

H: Em có nx gì về ngôn ngữ

của bài thơ “ Bạn đến chơi nhà”?

H: Ngôn ngữ của bài “ Sau

phút chia ly” có giống ngôn ngữ của

bài “ Bạn đến chơi nhà” không? vì

sao?

- GV: y/c hs đọc 2 câu thơ kết

của bài thơ

H: Cách dùng cụm từ “ ta với

ta” trong hai bài thơ mang ý nghĩa

khác nhau hay giống nhau? vì sao?

- Ngôn ngữ trong bài BĐCN chủ yếu đc viết bằng từ Thuần Việt nhg vẫn đạt đến độ tao nhã, thể hiện giọng điệu hài Bs hóm hỉnh, tình bạn

đậm đà của nhà thơ

- Ngôn ngữ trong đoạn thơ SPCL sử dụng nhiều từ HV, điển tích, điển cố, nhiều điệp ngữ nhg vẫn diễn tả chân thực và sinh động cảm xúc

3 SS 2 cụm từ “ta với ta” trong BĐCN của

NK với QĐN cua Bà HTQ

- BĐCN của NK +, Ta1 là chủ nhân là tác giả

+, Ta2 làkhách là bạn

-> Đại từ nhân xg ngôi thứ nhất số ít, ngôi thứ 3 số ít

- QĐN của Bà HTQ

+, Ta1 là tác giả

+, Ta2

-> Đại từ nhân xg ngôi 1 số ít 4 Củng cố: - Đọc th lòng 1 bài thơ mà e thích, vì sao e yêu thích bài thơ đó? 5 HDTH. - Học bài theo nd ôn tập D Rút kinh nghiệm.

Ngày giảng: 10 / 10 / 2009 Ngày giảng:7a: 23 / 10 / 2009 7b: 23 / 10 / 2009

Tiết : 10

bài tập về đại từ và quan hệ từ

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: - Củng cố khái niệm về đại từ, qh từ

- Làm một số bt để bổ trợ kn về đại từ, qh từ

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng viết câu có sd đại từ, qh từ

Trang 4

B Chuẩn bị: - Gv; Bảng phụ

- HS; Đọc lại ghi nhớ, xem lại các bt

C Hoạt động dạy học:

1 ổn định : 7a………

2 KTBC:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

- GV: Y/c hs ôn lại ghi nhớ –

sgk/ 54

H: Đại từ là gì? Đại từ có thể đảm

nhiệm chức vụ gì trong câu?

h/đ, t/c Dùng để hỏi

- ĐT có thể đảm nhiệm chức vụ

CN, VN, PN của DT, ĐT, TT

H: Đại từ gồm nhg loại nào? Đt

dùng để trỏ nhg vđ gì?

- Trỏ số /BM '

- Trỏ hđ, t/c sự việc

H: ĐT để hỏi B_  hỏi nhg vđ

gì?

- Hỏi slg

- Hỏi hđ, t/c, sự việc

=> GV nêu yc bt

Mỗi nhóm đặt 2 câu có 2DT !BM

dùng làm Đại từ UB  hô

+/ N1: Ông, bà

+/ N2: Cha, mẹ

+/ N3: Chú, bác

+/ N4: Cô, dì

+/ N5: Con cháu

I Bài tập về đại từ.

1 Bài tập 2/ 57.

bà, cha, mẹ, chú, bác, cô, dì, con, cháu -> đc

sd B đại từ xg hô?

- Ông ( bà) hỏi thăm ai đấy ạ

- Chú ( cô) ơi cho tôi hỏi đgf

- Cha ( mẹ) cháu đi đâu?

- Bác (dì) tới chơi ạ ?

- Con ( cháu) nghe Bác Br  nghe lời non nc

Trang 5

=> Các nhóm viết câu vào bảng

phụ , treo bảng kq-> gv và hs khác nx

- Gv nêu y/c bài tập -> Tổ chức thi

đặt câu với từng từ.( Nhóm nào có tiến

bộ trả lời trc.Gv và hs nx, đánh giá.)

H: Đối với bạn cùng lớp, Cùng

lớa tuổi em nên UB  hô ntn cho lịch sự ?

H: Em hãy kể tên các đại từ UB 

hô trong tiếng Anh?

H: So với TV đại từ UB  hô trong

TA có gì khác về số /BM  và ý nghĩa

biểu cảm?

- GV nêu y/c hs đọc lại ghi nhớ

– sgk / 97, 98

H: Qhệ từ dùng để làm gi?

- Dùng để biểu thị các ý nghĩa qh

B sở hữu, ss, nhân quả … giữa các bộ

phận của hay giữa các câu với các câu

trong đoạn văn

H: Khi sdg qh từ cần /B ý điều

gì?

- Có B_  hợp bắt buộc, có

B_  hợp không bắt buộc

- Có một số qh từ đc dùng thành

cặp

- GV treo bảng phụcó ghi các câu

văn.

-> Y/c hs xđ qh từ có trong từng

câu

H: Câu nào sdg qh từ là đúng?

H: Câu nào sdg qh từ là sai? Vì

sao?

2 Bài tập 3 /57.

Đặt câu với mỗi từ: Ai, sao, bao nhiêu,

để trỏ chung

- N Hát hay đến nỗi ai cg phải khen.

- Biết làm sao bây giờ.

- Có bao nhiêu bạn thì có bấy nhiêu

tính cách khác nhau

3 Bài tập 4 /57

- Xg hô với bạn: Tớ, tôi, mình, cậu, bạn

4 Bài tập 5 /57.

- Đại từ xg hô trong ( TA, TP TN, TQ )

ít hơn từ xg hô trong tiếng Việt và nói chung

có t/c trung tính, k mang ý nghĩa biểu cảm

II Bài tập về QH từ.

1 Bài tập 3 /98

- Các câu dùng qh từ đúng

b, Nó rất thân ái với bạn bề

d, Bố mệ rrất lo cho con

g, Mệ thg yêu nhg không nuông chiều con

i, Tôi tặng quyển sách này cho anh Nam

k, Tôi tặng anh Nam quyển sách này

Trang 6

- GV nêu y/c bt.

- Hs làm việc theo nhóm và cá

nhân -> gọi hs đọc bài -> chỉ ra các qh từ

trong đoạn văn

- Gv nx, đánh giá

l, Tôi tặng cho anh Nam quyển sách này 2 Bài tập 4 /99. Viết đoạn văn ngắn có sdg qh từ Gạch 4 Củng cố: - Hs nhắc lại nd chính về đại từ và qh từ 5 HD tự học. - Hoàn thiện bt 4 D.Rút kinh nghiệm … ………

………

……… ……

Ngày giảng: 10 / 10 / 2009 Ngày giảng:7a: 30 / 10 / 2009 7b: 30 / 10 / 2009

Tiết : 11 ôn tập các tác phẩm nước ngoài A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Hệ thống hoá các tác phẩm văn học Bs ngoài đã học về tác giả, nội dung, nghệ thuật của tác phẩm - Hiểu sâu hơn giá trị của tác phẩm 2 Kỹ năng: - Tiếp tục rèn kỹ năng pt thơ uB_ ' 3 Thái độ: - Bồi *BC  tình yêu B+  qh, đất Bs? tình yêu thg nhân loại B Chuẩn bị: - GV: Bảng hệ thống các kiến thức cần ôn tập - HS: Đọc lại nd các tác phẩm vh Bs ngoài đã học ở lớp 7 C HĐ dạy học. 1 Ôn định: 7a………

7b………

2 KTBC: Kiểm tra bt ở nhà.

3 Bài mới

Trang 7

Hoạt động của thầy trò Nội dung bài học

- GV Bs  dẫn hs lập bảng thống kê các tp thơ đã

học

B+  ứng với từng bài thơ đó?

H: Em hãy đọc phần phiên âm, dịch nghĩa, dịch thơ

của tờng bài Cho biết nt chính? Nd chính của bài thơ vừa

đọc?

1 Lập bảng thống

kê các tp( thơ Đường)đã học.

loại Nội dung – nghệ thuật

chính.

1 H: Em hãy nêu vị trí

của 2 nhà thơ LB và ĐP

trg nền thơ ca đời Đg của

TQ?

- LB là nhà thơ lãng

mạng nổi tiếng ; Tg đc

mệnh danh là tiên thơ

Xa ngắm thác núi YB (Vọng YB Sơn Bộc Bố)

Lý Bạch

Thất ngôn tứ tuyệt

- Hình ảnh tráng lệ, huyền

ảo -> Miêu tả sinh động vể

đẹp nhìn từ xa của thác Bs núi YB? qua đó thể hiện ty, thiên nhiên đằm thắm, tính cách mạnh mẽ, hào phóng của tác giả

thuyền ở Phong Kiều ( Phg Kiều dạ bạc)

6B+  kế

Thất ngôn tứ tuyệt

- Thể hiện sinh động những điều nghe thấy, nhìn thấy của một khách quê, đang thao thức không ngủ trong đêm đỗ thuyền ở bến Phong Kiều

3 - ĐP là một nhà thơ

hiện thực nổi tiếng Thơ

của ông đc mệnh danh là

“ thi sử” ( Lịch sử viết

bằng thơ)

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh(

Tĩnh dạ tứ)

Đõ Phủ Ngũ

ngôn tứ tuyệt

-Từ ngữ giản dị tinh luyện, bài thơ thể hiện một cách nhẹ nhàngmà thấm thía ty quê B+  của tác giả trong đêm trăng thanh tĩnh

4 H: Hạ 6B+  Chi là

bạn vong niên với nhà thơ

nào? Em hiểu thế nào là

bạn vong niên?

Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê (Hồi hg ngẫu BH

Hạ Chi 6B+ 

Thất ngôn tứ tuyệt

- Phếp đối -> Bài thơ thể hiện một cách chân thực

mà sâu sắc hóm hỉnh mà ngậm ngùi t/y quê hg thắm

xa quê lâu ngày trong khoảng khắc vừa mới đặt chân trở về quê cũ

tranh bị gió

Đỗ Phủ Cổ thể - Kết hợp nhiều phg thức

biểu đạt -> Bài thơ thể hiện

Trang 8

4 Củng cố:

- Đọc thuộc lòng 1 bài thơ mà em yêu thích? Vì sao mà em thích bài thơ đó?

5 HDTH:

- Học theo nd ôn tập

D Rút kinh nghiệm.

………

………

……… …

Ngày soạn: 05 / 11 / 2009

Ngày giảng:7a: 06 / 11 / 2009

7b: 06 / 11 / 2009

Tiết: 12

bài tập về từ đồng nghĩa, từ trái

nghĩa, từ đồng âm.

a Mục tiêu bài học: Giúp hs.

1 Kiến thức: - củng cố lại kn về từ đồng nghĩa từ trái nghĩa, từ đồng âm qua

giải bài tập

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng từ.

3 Thái độ : - Giúp hs thấy !BM sự phong phú của ngôn ngữ.

B Chuẩn bị:

- Gv; Tham khảo một số bài tập

- Hs; Chuẩn bị bài theo nhóm

C: Hoạt động dậy học.

1 ổn định; 7a………

2 KTBC:

3 Bài mới:

thu phá ( Mao ốc vị thu phong sở phá ca)

sinh động nỗi khổ của Đỗ Phủ trong căn nhà bị gió thu phá, và bộc lộ khát vọng cao cả của nhà thơ

H: Hãy chỉ ra sự

giống và khác nhau về

h/c st, nd củav 2 bài thơ

“tĩnh dạ tứ” và “hồi hh

ngẫu Bc'

2 Sợ biểu hiện tình quê ở 2 bài thơ “Tĩnh dạ tứ” và

“Hồi hương ngẫu thư” có gì giống và khác nhau.

- G: Đều thể hiện ty qh sâu nặng

- K: +, TDT t/c khi ở xa quê +, HHNT t/c khi mới về quê

Trang 9

Hoạt động dậy học Nội dung bài học.

H: Thế nào là từ đồng

nghĩa?Từ đồng nghĩa có thể phân

làm mấy loại? Là những loại nào?

- Hs đọc bt 7/114 Gv Bs 

dẫn hs làm bt và đại diện trình bày

kq ,hs khác nx, bổ sung

- GV gọi hs đọc từng câu?

Chỉ ra những từ dùng sai trong câu

và nêu Bs  sửa chữa

H: Thế nào là từ trái nghĩa?

Từ trái nghĩa dùng trong thơ văn

nhằm mục đích gì?

H: Hãy đọc những câu thơ đã

học có sử dụng từ trái nghĩa?

I Bài tập về từ đồng nghĩa.

1/ Khái niệm.

Sgk/ 114,115

2/ Bài tập 4/114.

Tìm từ điền vào chỗ trống ( Từ đồng nghĩa)

a, Đối đãi, đối xử.

quanh

xử của nó vứi trẻ em

b, Trọng đại to lớn.

- Cuộc cách mạng tháng tám thành công

có ý nghĩa trọng đại đối vứi vận mệnh dân tộc

- Ông ta thân hình to lớn B hộ pháp

3/ Bài tập 9/115.

Chữa dùng từ sai trong những câu sau

a, Ông bà, cha mẹ, đã lao động vất vả, tạo

ra thành quả để con cháu đời sau Br  lạc (

Br  thụ)

b

bọc,che chở.)

c, Câu tục ngử “ ăn quả nhớ kể trồng cây”

đã giảng dậy cho chúng ta lòng biết ơn.( dạy)

d, Phòng tranh, có trình bày nhiều bớc

 'FB  bày)

II Bài tập về từ trái nghĩa.

1 Những câu văn, câu thơ có sử dụng nhiều từ trái nghĩa

- Bảy nổi ba chìm với Bs non

- Bs non lận đận một mình Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay

- Ai làm cho bể kia đầy Cho ao kia cạn cho gầy cò con

Trang 10

H: Thế nào là tờ đồng âm?

trong giao tiếp cần lơu ý gì khi sdg từ

đồng âm?

- GV nêu yêu cầu

+, HS làm việc theo nhóm

.Mỗi nhóm đăt một câu. > Đại diện

nhóm trình bày

- GV nx, đánh giá

- HS đọc truyện

H

H: Nừu k gắn với văn cảnh từ

“vạc đồng” có thể hiểu ntn?

- Ngẩng đầu nhìn trăng sáng Cúi đầu nhớ cố B+ ''

III Bài tập về từ đồng âm.

1/ Bài tập 3/136.

Đặt câu với mỗi cụm từ đồng âm sau:

a, bàn ( danh từ) – bàn ( động từ)

- Chúng tôi ngồi vào bàn để bàn bạc công việc.( bàn1-DT, bàn2-ĐT)

b, Năm (danh từ) –năm ( động từ)

- Em cháu năm nay tròn năm tuổi rồi.( năm1 –DT , năm2 – ST)

c, Sâu (DT) , Sâu (TT)

- Con sâu đang chui sâu xuống đất ( sâu1-

DT, Sâu2- TT)

2/ Bài tập 4/136.

Hiện BM  đồng âm

- Vạc đồng => Dt chỉ tên đồ vật có hình dạng giống chảo nhg kích Bs lớn hơn bằng kim loại đồng

 Vạc đồng :P Dt chỉ tên một loài chim cùng họ cò B_  kiếm ăn vào ban đêm

4 Củng cố: - GV kq nd bài Chốt lại vnhững kiến thức cùng ghi nhớ

5 HDTH: - Học bài theo nd đã học và làm bài tập.

D Rút kinh nghiệm.

………

………

……… ………

Ngày soạn:

Ngày giảng:7a…………

7b………

Tiết: 13.

luyện tập về viết bài văn biểu cảm.

A Mục tiêu bài học.

Trang 11

- Giúp hs củng cố, rèn luyện cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học

- Biết viết bài văn mở bài, thân bài, kết bài

B Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ( có ghi các đoạn văn mẫu)

- Hs: Đọc Bs các bài tập./ 148

C Hoạt động dậy học.

1 ổn định : 7a………

2 KTBC :

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

H: Thế nào là PBCN về một tác phẩm văn

học?

- Là trình bày nhg cảm xúc, Br  BM ?

liên Br ? suy ngẫm của mình về nội dung và hình

thức của tác phẩm

H: Bài PBCN về một TPVH gồm mấy phần?

Em hãy nêu nv của từng phần?

- MB: Giới thiệu tác phẩm và h/c tiếp xúc

với tp

- TB: Những cảm xúc, suy nghĩ do tác phẩm

gợi lên

- KB: án BM  chumg về tác phẩm

Gv nêu y/c bt: PBCN về bài thơ “ Rằm tháng

giêng” cua HCT

H: Phần MB cần nêu ý gì?

- Giới thiệu TG - TP.( thể loại , đề tài )

- …………h/c tiếp xúc tp.

- Nêu cảm nhận chung về tp

I Ghi nhớ.

SGK /147

II Bài tập.

- Phát biểu cảm nghĩ của

em về bài “ Cảnh khuy” hoặc “ Rằm tháng giêng” của HCT

1 LDY

*/ MB

- Đề tài trong thơ HCM

- Nêu cảm nhận chung về

... class="page_container" data-page="11">

- Giúp hs củng cố, rèn luyện cách làm văn biểu cảm tác phẩm văn học

- Biết viết văn mở bài, thân bài, kết

B Chuẩn bị:

- Gv: Bảng... loại B Chuẩn bị: - GV: Bảng hệ thống kiến thức cần ôn tập - HS: Đọc lại nd tác phẩm vh Bs học lớp C HĐ dạy học. Ôn định: 7a………

7b………

... thức: - Hệ thống hoá tác phẩm văn học Bs học tác giả, nội dung, nghệ thuật tác phẩm - Hiểu sâu giá trị tác phẩm Kỹ năng: - Tiếp tục rèn kỹ pt thơ uB_ '' Thái độ: - Bồi *BC  tình yêu B+ 

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w