Tính độ dài đoạn DE c Biết BE là phân giác của góc ABC và góc ABE có số đo bằng 300.[r]
Trang 1KSCL đầu năm - Môn: Toán lớp 8
A- ma trận :
Tứ giác, hình thanh,
HTC, đường TB
2 0,25
2 0,25
4
1,0 Các bài toán áp dụng
HĐT, tính GT BT
4 0.25
1 0,5
4 0,5
2 0,75
11
5,5 Vân dụng :Tứ giác,
hình thanh, HTC,
đường TB của hinh
thang tính và c.m
2 0,5
2
1
4
3,0
0,5
1 0.5
2,5
8
3,5
5
4,0
20 10,0 I) Trắc nghiệm khách quan (2 điểm):
Câu 1(1 điểm): Đánh dấu “X” vào ô thích hợp
1 Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
2 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
3 (x - 2)2 = x2 - 2x + 4
4 (x - 2)3 = x3 - 6x2 + 12 x - 8
Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu2 (0,25 điểm): Đa thức 5x4 - 3x2 + 5x , với x=-1 có
giá trị bằng:
A 0
B -3
C 0; 1
D 0; 1; 2
Câu 3 (0,25 điểm):
Kết quả của phép tính (3x - 2) (3x + 2) bằng:
A 3x2 + 4
B 3x2 - 4
C 9x2 + 4
D 9x2 - 4
Câu 4 (0,25 điểm): hình thang cân là hình:
A Có hai góc kề đáy bằng nhau
B Có hai cạnh bên bằng nhau
C Có hai đường chéo bằng nhau
D Cả ba trục đối xứng
Câu 5 (0,25 điểm):
Cho hình vẽ Độ dài của MN là:
A 11
B 22,5
C 22
D 10
ii) tự luận
Câu 6: ( 2 điểm )
a) Tính nhanh: (1) 47 53 (2) 992 (3) 362 + 28 36 + 142
d) Làm tính nhân: (x2 +2x -3) (-xy) (0,5 điểm)
M
A 6 B
N C
D 16 16
Trang 2Câu 7: ( 1,5 điểm )
a) Tìm giá trị của x để: (3x-2)(3x+2) có gía trị bằng 0 (0,75 điểm)
b) Tính giá trị của biểu thức (3x-2)(3x+2) tại x = -1) (0,75 điểm)
Câu 8: ( 1 điểm )
a)Tìm x, biết: (x -3 )2 - 4 = 0
b)Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: (x +1)2 – (x -1)2+(x + 2)( x - 2) - 4x – x2
Câu 9: ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC
a) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?
b) Biết BC = 8cm Tính độ dài đoạn DE
c) Biết BE là phân giác của góc ABC và góc ABE có số đo bằng 300 Tính độ dài các đoạn thẳng BD; EC
Câu 10: ( 0,5 điểm )
Chứng minh rằng: Với n là số lẻ thì : n2 +4n + 3 chia hết cho 8
Đáp án và biểu điểm :
I ) Phần TNKQ: ( 2điểm )
Câu 1 :Mỗi phần đúng cho 0,25 điểm : Đ- S – S - Đ
Đúng mỗi câu cho : 0,25 điểm
I ) Phần Tự luận: ( 8điểm )
ii) tự luận
Câu 6: ( 2 điểm ) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
a) Tính nhanh: (1) 47 53 =2491 (2) 992 = 9801 (3) 362 + 28 36 + 142 = 2500
d) Làm tính nhân: (x2 +2x -3) (-xy) = - x3 y - 2x2 y +3xy
Câu 7: ( 1,5 điểm )
a) Tìm giá trị của x để: (3x-2)(3x+2) có gía trị bằng 0 => x = 2/3; x = -2/3 (0,75 điểm)
b) Tính giá trị của biểu thức A = 9x2 - 6x + 1 ; tại x = -1 => GT của biểu thức A = 16 tại x= -1
(0,75 điểm)
Câu 8: ( 1 điểm )
a)Tìm x, biết: (x -3 )2 - 4 = 0 => ( x-3-4)(x-3+4) (x -7)(x+1) x1 =7 ; x2= -1
(0,5 điểm)
b)Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: (x +1)2 – (x -1)2+(x + 2)( x - 2) - 4x – x2
Sau khi biến đổi biểu thức đã cho có giá trị bằng : - 2 ( Không còn chứa biến) Vậy biểu thức đã cho không phụ
thuộc vào biến (1điểm)
Câu 9: ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A H/S vẽ đúng hình cho 0,5 điểm
a) Chứng minh tứ giác BDEC là hình thang cân (cho 1 điểm)
b) biết BC = 8cm Tính độ dài đoạn DE = 4 cm (cho 0,75 điểm)
c) CM được tam giác BDE cân tại D (cho 0,5 điểm)
Tính độ dài các đoạn thẳng BD = EC = DE = 4 cm (cho 0,25 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm )
Chứng minh rằng: Với n là số lẻ thì : n2 +4n + 3 chia hết cho 8
n2 + 4n + 3 = n2 + n +3n + 3 = n(n+1) + 3(n + 1) = (n + 1) ( n+3) (1) vì n là số lẻ nên n =2k +1 ( k: số tự nhiên)
Trang 3Thay vµo (1) ta cã : (2k+1+ 1)( 2k+1+3) = 4(k+1)(k+2) 8
VËy : Víi n lµ sè lÎ th× : n2 +4n + 3 chia hÕt cho 8 (®fcm)