1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Phạm Xuân Diệu - Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 81c trang 33 Hướng dẫn về nhà : Ôn lại luý thuyết của chương Giải các bài tập còn lại phần ôn tập chương ChuÈn bÞ tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt.[r]

Trang 1

GA Đại số 8 GV: Phạm Xuân Diệu

Tiết 20 Ngày dạy: 04/11/09

ôn tập chương I (T2)

I) Mục tiêu :

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?

Giải bài tập 75a/ 33

HS 2 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

Giải bài tập 76a/ 33

HS 3 : Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ ?

Giải bài tập 77/ 33

HS 4 :

3) Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn ( B ?

4) Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn ( B ?

5) Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa ( B ?

Giải bài tập 78 / 33

Hoạt động 2 : luyện tập

Một em lên bảng giải bài tập 79 a trang 33

75 / 33 Làm tính nhân : a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 )

Giải a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 2 ) = 15x4 – 35x3 + 10x2

76 / 33 Làm tính nhân : a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) Giải

a) ( 2x2 – 3x )( 5x2 – 2x + 1 ) = 2x2( 5x2 – 2x + 1 ) – 3x( 5x2 – 2x + 1 ) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x

77 / 33 Tính nhanh giá trị của biểu thức:

a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4 b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8 Giải

a) M = x2 + 4y2 – 4xy = ( x – 2y )2

Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức trên ta có : ( x – 2y )2 = ( 18 – 2.4 )2 = ( 18 – 8 )2 = 102 = 100 Vậy khi x = 18 và y = 4 thì M = 100

b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = ( 2x – y )3

Thay x = 6 và y = -8 vào biểu thức trên ta có:

( 2x – y )3 = [2.6 – (-8)]3 = (12 + 8)3 = 203

N = 8000 3) Đơn thức A chia hết cho đơn ( B khi mỗi biến của

B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn số mũ của

nó trong A 4) Đa thức A chia hết cho đơn ( B khi các hạng tử của

đa thức A đều chia hết cho đơn thức B 5) Đa thức A chia hết cho đa ( B khi tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q

78 / 33 Rút gọn các biểu thức : a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) b) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 ) Giải

a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( x – 3 )( x + 1 ) = x2 – 4 – ( x2 + x – 3x – 3 ) = x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 = 2x – 1 c) ( 2x + 1 )2 + ( 3x – 1 )2 + 2( 2x + 1 )( 3x – 1 ) = [( 2x + 1 ) + ( 3x – 1 )]2 = (2x + 1 + 3x – 1)2 = ( 5x )2 = 25x2

79 / 33 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) x2 – 4 + ( x – 2 )2

Lop8.net

Trang 2

GA §¹i sè 8 GV: Ph¹m Xu©n DiÖu

C¸c em cßn l¹i lµm bµi 79 vµo vë

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 79 b trang 33

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 79 c trang 33

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 81a trang 33

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 81b trang 33

Mét em lªn b¶ng gi¶i bµi tËp 81c trang 33

ChuÈn bÞ tiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt

b) x3 – 2x2 + x – xy2

c) x3 – 4x2 – 12x + 27 Gi¶i a) x2 – 4 + ( x – 2 )2

= ( x + 2 )( x – 2 ) + ( x – 2 )2

= ( x – 2 )( x + 2 + x – 2 ) = 2x( x – 2 )

b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x( x2 – 2x + 1 – y2 ) = x[( x2 – 2x + 1 ) – y2 ) = x[( x – 1 )2 – y2 ] = x( x – 1 + y)( x – 1 – y) c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = x3 + 27 – 4x( x + 3 ) = ( x + 3 )( x2 – 3x + 9 ) – 4x( x + 3 ) = ( x – 3 )( x2 – 3x + 9 – 4x ) = ( x – 3 )( x2 – 7x + 9 )

81 / 33 T×m x : Gi¶i a) x( x2 – 4 ) = 0

3 2

 x( x + 2 )( x – 2 ) = 0 3

2

 x = 0 hoÆc x + 2 = 0 hoÆc x – 2 = 0 3

2

x = 0 hoÆc x = -2 hoÆc x = 2 b) ( x + 2 )2 – ( x – 2 )( x + 2 ) = 0

( x + 2 )[ x + 2 – ( x – 2 )] = 0

 ( x + 2 )( x + 2 – x + 2 ) = 0

 ( x + 2 )4 = 0

x + 2 = 0

x = -2

 c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

x( 1 +2 x + 2x2 ) = 0

x( 1 + x)2 = 0

x = 0 hoÆc 1 + x = 0

x = 0 hoÆc x = –

2 1

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm