Môc Tiªu - Học sinh hiểu được cách phântích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức - Biết vận dụng hằng đẳng thức đã học vào việc phân yích đa thức thành nhân tử - Th[r]
Trang 1Ngàysoạn: 22/08/2011
Ngày dạy: 23/08/2011
Tiết1 Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kĩ năng.
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3.Thái độ.Rèn tính cẩn thận cho học sinh
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn bài
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?Viết công thức nhân một số với một
tổng, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
Cho ví dụ?
? Nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2 Qui tắc
?1 Hãy viết một đơn thức và một đa
thức tuỳ ý
?2 Nhân đơn thức với từng hạng tử
của đa thức vừa viết
? Hãy cộng các tích tìm được
- Yêu cầu học sinh cùng bàn kiểm tra
chéo kết quả của nhau Ta nói đa thức
6x3 + 15x2 -3x là tích của đơn thức 3x
và đa thức 2x2 + 5x -1
- GV y/c học sinh đọc kết quả đa thức
tích của mình là tích của đơn thức với
đa thức nào?
? Muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm thế nào?
- GV khẳng định qui tắc
Hoạt động 3 áp dụng
- Yêu cầu học sinh làm VD
( - 2x2)(x2- 5x + 1)
- Yêu cầu học sinh làm ?2 SGK
-Làm tính nhân:
(3x3y - 1/2x2 + 1/5xy)6xy3=
a( b + c ) = ac + bc
xm xn = xm+n
VD:
Bạn trả lời………
HS hoạt động độc lập
VD về đơn thức : 3x đa thức : 2x2 + 5x -1
Ta có 3x(2x2 + 5x - 1) = 6x3 + 15x2 -3x
HS cùng bàn kiểm tra chéo kết quả của nhau và sửa sai nếu có
3 học sinh lần lượt đọc
HS trả lời Qui tắc SGK
Cả lớp cùng làm
- Một học sinh lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm, một học sinh lên bảng làm
-Kết quả: 18x4y4 - 3x3y3 + 6/5x2y4
Trang 2Năm học : 2011 – 2012
2
- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm
tra kết quả lẫn nhau
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 4
nhóm cùng làm
- Yêu cầu 2 nhóm trưởng đại diện
nhóm 1;2 lên bảng trình bày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét kết quả
của 2 hai nhóm trên
Hoạt động 4 Thực hiện ?3 SGK
- Yêu cầu học sinh đọc ?3SGK
- Viết S mảnh vườn nói trên theo x;y
- Tính S mảnh vườn trên nếu x = 3m
và y = 2m
- Gọi 2 học sinh có cách làm khác
nhau khi thay giá trị của x;y vào biểu
thức S lên bảng trình bày
Hoạt động 5 Luyện tập
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2;3
SGK
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
của 2 bạn
- HS kiểm tra và sửa sai cho nhau
- Bài tập 1 SGK
- HS hoạt động theo nhóm
a, x2(5x3 - x - 1/2) = 5x5 - x3 - 1/2x2
b, (3xy - x2 + y)2/3x2y = 2x3y2 - 2/3x4y + 2/3x2y2
c, (4x3 - 5xy + 2x)(- 1/2xy) = - 2x4y + 5/2x2y2 - x2y
HS đọc đề và làm bài
S = [(5x + 3) + ( 3x + y)]2y/2 =( 8x + y +3)y = 8xy + 3y +y2
Thay x = 3m; y = 2m vào biểu thức ta có
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)
a, x2 + y2 tại x = -6; y = 8
có giá trị: (-6)2 + 82 = 100
b, -2xy tại x = 1/2; y = -100
có giá trị: -2.1/2.(-100) = 100 Bài 3 a, x = 2
b, x = 5
HS nào sai sửa lại bài của mình
Hoạt động 6 Hướng dẫn học ở nhà.
- Học thuộc qui tắc
- Làm bài tập 4;6(bài toán 5 học sinh khá, giỏi làm) trang 5;6 SGK Làm bài 1;2;3 SBT trang 3
Lop8.net
Trang 3Ngày soạn :22/8/2011
Ngày dạy:24/8/2011
Tiết2 nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kĩ năng
- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
3.Thái độ.
- Rèn luyện thái độ cẩn thận kiên trì khi làm toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn bài
2 Chuẩn bị của học sinh
- Làm bài tập và học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa
thức
áp dụng làm tính nhân
x(6x2- 5x +1) -2(6x2 -5x + 1)
Đặt vấn đề: Nếu ta nhân đa thức ( x-2)
vứi đa thức (6x2 - 5x +1) ta làm như
thế nào?
Để nhân được ta xét bài học hôm nay
Hoạt động 2: Qui tắc
GV hướng dẫn học sinh thực hiện tính
nhanh : (x-2)( 6x2 -5x + 1)
Gợi ý: - Hãy nhân mỗi hạng tử của đa
thức (x-2) với đa thức (6x2 - 5x +1)
-Hãy cộng các kết quảvừa tìm
được từ cách làm trên
Yêu cầu cả lớp làm ?1
Nhân đa thức 1/2xy-1 với đa thức
x3-2x+6
Qua 2 ví dụ trên em hãy rút ra quy tcs
muốn nhân một đa thức với một đa
thức làm như thế nào?
GV khẳng định đúng quy tắc như
SGK
GV ( giúp học sinh ) nhận xét gì về
tích của 2 đa thức
GV: Khi nhân các đa thức 1 biến ở
Hs lên bảng trình bày, cả lớp làm
-Nhận xét bài làm của bạn (bổ sung thiếu sót)
-HS lắng nghe
VD:
-HS cả lớp làm bài -Gọi một học sinh lên bảng làm
(1/2xy - 1)( x3-2x+6) =1/2x4y - x3-x2y +2x -3xy +6
-Nhân mỗi hạng tử của ĐT hạng tử của này với từng ĐT kia
HS trả lời: -Cộng kết quả lại
2 học sinh nhắc lại Nhận xét:
Tích của 2 đa thức là 1 đa thức
Trang 4Năm học : 2011 – 2012
4
VD trên ta có thể trình bày như sau :
6x2 - 5x +1
x- 2
-12x2 +10x -2
6x3- 5x2 + x
6x3-17x2 +11x -2
ở cách làm này em có nhận xét gì?
Hoạt động 3: áp dụng
yêu cầu học sinh thực hiện ?2a bằng
2 cách ( hoạt động theo nhóm )
Thực hiện ?3
Khi tính giá trị biểu thức lưu ý học
sinh: 2,5=1/5
Khi thực hiện phép toán đơn giản
hơn
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 7: Làm tính nhân
a, (x2- 2x + 1)(x - 1)
b, (x3- 2x2 + x - 1)(5 - x)
Từ câu b hãy suy ra kết quả phép
nhân: (5-x) (x3- 2x2 + x - 1)
Bài 9: Yêu cầu các nhóm làm bài
tập
Yêu cầu 1 nhóm trưởng lên điền kết
quả
Các nhóm khác quan sát sửa sai
? Nêu cách làm của nhóm mình rồi
điền kết quả?
x=-0,5=1/2 ; y=1,25=5/4
Đổi số thập phân ra phân số việc tính
toán đơn giản hơn
Chú ý : SGK
Các nhóm thực hiện : ?2 a, x3+ 6x2 +4x -15
b, x2y2+4xy -5 ĐS: Bài toán tính S chữ nhật : 4x2- y2
khi: x=2,5=5/2 (m) ; y=1 (m)
Ta có:
4.(5/2)2- 12 = 52-1 =24 (m)
HS tự làm bài tứ giác
ĐS: a, x3-3x2+3x-1
b, -x4+7x3-11x2+6x-5 Kết quả phép nhân trên là:
-x4+7x3-11x2+6x-5
HS làm bài theo nhóm
Giá trị của x,y giá trị của biểu thức:
(x-y)(x2+xy+y2)
= x3-y3
x=-10 ; y=2 -1008
x = -1; y = 0 -1 x= 2; y = -1 9
x = -0,5; y = 1,25 -133/64
HS nhận xét kết quả của từng nhóm bằng cách đổi chéo kiểm tra
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc quy tắc nhân 2 đa thức
-Thực hiện nhân 2 đa thức 1 biến theo 2 cách
-Bài tập về nhà:
Lop8.net
Trang 5Ngày soạn :28/8/2011
Ngày dạy: 29/8/2011
Tiết3 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kĩ năng.
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
3.Thái độ.
- Cẩn thận, trung thực
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
Đề bài ghi đầu bài vào bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Các qui tắc , làm bài tập
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Giải bài tập 10 SGK
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng giải
- Cả lớp cùng làm bài
- Yêu cầu nêu nhận xét cách làm bài
tập này
+ Thực hiện phép nhân
+ Rút gọn
Hoạt động 2: Giải bài toán13
- Yêu cầu học sinh Cả lớp cùng làm
bài
- 1 bạn lên bảng giải
- Yêu cầu 1 bạn trình bày tuần tự cách
làm của mình để các bạn hiểu
Hoạt động 3 Giải bài tập 14 SGK
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài
- Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
- Em hiểu 3 số chẳn liên tiếp là gì?
- Chọn ba số chẳn liên tiếp?
- Nêu biểu thức biểu thị tích của 2 số
sau?
- Nêu biểu thức tích của 2 số đầu?
- Tích hai số sau hơn tích 2 số đầu là
bao nhiêu?Ta có biểu thức như thế
HS làm bài tập CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
(x - 5)(2x +3) - 2x(x - 3) + x + 7 =
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 +6x + x + 7
= - 8 Kết quả là một hằng số nên biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Tìm x biết:
(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x - 48x2 - 7 + 112x = 81
83x = 83
x = 1
1 học sinh trình bày Giải
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2x; 2x + 2;
2x + 4 x thuộc N Ta có:
- Tích của 2 số sau là (2x + 2)(2x + 4)
- Tích của hai số đầu là:2x(2x + 2)
- Theo bài ra ta có đảng thức:
(2x + 2)(2x + 4) - 2x(2x + 2) = 192
x + 1 = 24
Trang 6Năm học : 2011 – 2012
6
nào ?
- Qua giải bài tập này giúp em khắc
sâu được những kiến thức nào?
x = 23 Vậy 3 số đó là: 46; 48; 50
Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm tiếp bài tập 8; 9; 10 SBT; Đọc trước bài " Những hằng đẳng thức đáng nhớ" Ngày
Lop8.net
Trang 7Ngày soạn :28/8/2011
Ngày dạy:30/8/2011
Tiết 4 những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
2 Kĩ năng.
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập và tính nhẩm, tính hợp lí
3.Thái độ.
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi học toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Mô hình đồ dùng tranh H.1 SGK
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn lại qui tắc nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Bình phương của một
tổng
- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- Yêu cầu các bạn nhận xét bài làm của
bạn
- GV lấy hình vẽ 1 SGK minh hoạ công
thức bởi diện tích hình vuông và hình
chữ nhật
-GV: Với A;B là các biểu thức tuỳ ý ta
cũng có (A + B)2 = ?
- Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
- GV khẳng định lại chính xác
Hoạt động 2 áp dụng
a,Tính: (a + 1)2 =
b, Viết biểu thức: x2 + 4x + 4 dưới dạng
bình phương của 1 tổng
c, Tính nhanh: 512 = ?
3012 = ?
- Cả lớp cùng làm -Một học sinh lên bảng trình bầy -a,b, là 2 số bất kì:
(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2
(a+b)2= a2+2ab+b2
(A+B)2=A2+2AB+B2 (1)
1 học sinh phát biểu
2 học sinh khác bổ sung
Cả lớp cùng làm bài
3 học sinh lên bảng trình bày
a, (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
b, = (x + 2)2
c, 512 = (50 +1)2 = 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Trang 8Năm học : 2011 – 2012
8
Hoạt động 3.Bình phương của một
hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?3 theo 2 nhóm,
mỗi nhóm tính theo 1 cách Với a; b là
2 số:
(a - b)2 = (a - b)(a - b)
- Sau đó cho học sinh so sánh kết quả,
từ đó rút ra hằng đẳng thức với A; B là
2 biểu thức
- Yêu cầu học sinh làm ?4 SGK
- áp dụng tính:
a, Tính: (x - 1/2)2 = ?
b, Tính: (2x - 3y)2 = ?
c, Tính nhanh: 992 = ?
Hoạt động 4 Hiệu hai bình phương
- Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK
- Thực hiện phép tính: (a + b)(a - b) = ?
.Từ đó rút ra: a2 - b2 = ?
- Với A; B là các biểu thức ta cũng có:
- Phát biểu HĐT 3 thành lời
- áp dụng:
a, Tính: (x + 1)(x - 1) = ?
b, Tính: (x + 2y)(x - 2y) = ?
c, Tính nhanh: 56.64 = ?
- Yêu cầu học sinh làm ?7 từ hình 7 em
rút ra nhận xét gì?
(a - b)2 = [a + (-b)]2 = A,B là 2 biểu thức ta có (A-B) = A2- 2AB +B2 (2)
Cả lớp cùng làm bài
a, x2 - x + 1/4
b, 4x2 - 12xy + 9y2
c, 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801
= a2 - b2
Suy ra a2 - b2 = (a - b)(a + b)
A2 - B2 = (A - B)(A + B)
Cả lớp cùng làm bài
a, = x2 - 1
b, = x2 - 4y2
c, = (60 - 4)(60 + 4) = 3600 - 16 = 3584 Nhận xét
(A - B)2 = (B - A)2
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà.
Học thuộc 3 HĐT cả bằng biểu thức và bằng lời
Làm bài tập: 16,17 SGK
Lop8.net
Trang 9Ngày soạn 05/9/2011 Ngày dạy 06/9/2011
Tiết 5 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiẹu hai bình phương
2 Kĩ năng.
- Vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán
3.Thái độ.
- Cẩn thận, nghiêm túc
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Bài soạn
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bài tập 20; 21; 22; 23; 25 SGK
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu 3 HĐT đã học?
- áp dụng làm bài tập 20 SGK
- Nhận xét đúng sai của kết quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
- Sai vì sao?
- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm
của bạn
- Hoạt động 2 Giải bài tập 22SGK
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhómvà
ghi kết quả vào bảng nhóm
- Một nhóm trưởng lên bảng làm các
nhóm khác theo dõi bổ sung
- Qua bài toán giúp em có lợi gì khi
tính bình phương của các số có 2;3
chữ số?
Hoạt động 3 Giải bài tập 23
CMR:
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
- áp dụng
Bài toán CM HĐT yêu cầu biến đổi
một vế bằng một vế còn lại
- Theo em ta nên biến đổi vế nào?
- Tương tự hãy chứng minh bài còn lại
(A + B)2 = (A + B)2 =
A2 - B2 =
- bài tập 20 sai
Bìa 22 Tính nhanh
a, 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 +1 = 10201
b, 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 - 9 = 2491
(a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab =a2 + 2ab +b2
= (a + b)2
Vậy (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
- HS khá lên bảng trình bày
Trang 10Năm học : 2011 – 2012
10
- Phần áp dụng yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày
a, Tính (a - b)2 biết a + b = 7; ab = 12
b, Tính (a + b)2 biết a - b = 20; ab = 3
Qua bài tập 23 ta có thể rút ra cho
mình những điều gì?
- Khắc sâu cho học sinh phương pháp
chứng minh đẳng thức
- Hai công thức ở bài tập 23 là mối
liên hệ giữa bình phương của một tổng
và bình phương của một hiệu Sau này
còn ứng dụng trong tính toán và
chứng minh dẳng thức
- Qua giờ luyện tập này các em nhận
thấy những sai lầm mà các em mắc
phải là gì?
- Theo em nên khắc phục nhược điểm
đó bằng cách nào?
- Nếu còn thời gian hướng dẫn học
sinh làm bài 17 SGK
- Ta có (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab nên: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1 (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab nên (a + b)2 = 202 + 4.3 = 412
HS trả lời:
- Phương pháp CM đẳng thức
- Ghi nhớ 2 công thức (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
- Khi khai triển HĐT mà bình phương
là đơn thức thì hay không bình phương
hệ số
- Phải viết cả đơn thức vào trong ngoặc rồi bình phương
VD (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
- Rút ra qui tắc tính bình phương một
số có tận cùng là 5
Hoạt động 4 Hướng dẫn học ở nhà.
- Làm bài tập 24; 25 SGK
- Làm các bài tập sau:
a, (a +b)(a +b)2 =
b, (a - b)(a - b)2 =
Lop8.net
Trang 11Ngày soạn : 11/9/2011
Ngày dạy : 12/9/2011
Tiết 6 những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
2 Kĩ năng.
- Vân dụng để giải bài tập
3.Thái độ.
- Rèn luyện thái độ yêu thích môn toán
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
-
2 Chuẩn bị của học sinh
- Làm ?1 và ?2
III Tiến trình giờ học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1, Lập phương của một
tổng
- Yêu cầu học sinh làm ?1 rút ra công
thức với hai số a; b tuỳ ý
ta có: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A; B là các biểu thức tuỳ ý ta
cũng có công thức:
- Hãy phát biểu HĐT 4 bằng lời
- Yêu cầu học sinh khác bổ sung
- GV khẳng định lại bằng lời một cách
chính xác
- áp dụng:
a,Tính: (x + 1)3 =
b, Tính: (2x + y)3 =
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận
xét 2 bài trên bảng và bổ sung nếu cần
Hoạt động 2: Thực hiện ?3
Yêu cầu học sinh thực hiện ?3
GV quan tâm hướng dẫn học sinh yếu
thực hiện
- Chia 2 nhóm học sinh yêu cầu
mỗi nhóm làm 1 cách
Hoạt động 3, Lập phương của một
hiệu
Cả lớp cùng làm bài của mình lên giấy nháp
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
- Phát biểu HĐT 4 bằng lời
- HS làm theo nhóm
- Nhóm 1 lên bảng làm câu a (đại diện nhóm)
- Nhóm 2 làm câu b