1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 15 - Tiết 57: Một thứ quà của lúa non : Cốm (tiết 9)

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài 4 +Đọan, bài: bài đồng dao *Nghỉ giữa tiết: Hát múa c/ Tìm hieåu baøi: -HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -Tìm trong baøi tieáng coù vaàn anh[r]

Trang 1

TUẦN: ……… Thứ ………, ngày……… tháng……… năm………

CHỦ ĐIỂM GIA ĐÌNH Bài: CÁI BỐNG

I.Mục đích, yêu cầu:

a/ Đọc:

-HS đọc đúng, nhanh được cả bài “Cái Bống”

-Luyện đọc các vần: anh Từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

-Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy (sau mỗi dòng thơ)

b/ Ôn các tiếng có chứa vần:

-Tìm được tiếng có vần anh, ach Nhìn tranh nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach Nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach

c/ Hiểu:

-Nội dung bài:Bống là một cô bé ngoan, chăm, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập theo bạn Bống -Hiểu từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

d/ HS chủ động nói theo đề tài: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ

II Đồ dùng dạy học: -Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Ổn định lớp: (tiết 1)

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:Tranh vẽ gì? Bạn Bống rất hiếu thảo,

biết giúp đỡ bố mẹ đấy Hôm nay chúng ta sẽ học bài:

Cái Bống

b/ Luyện đọc:

+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc

+Tiếng, từ khó:

-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải thích nghĩa từ:

VD: bống bang

-Tương tự: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn

+Đọc nhảy cóc (theo câu):

+Câu:

-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn màu)

-Chỉ bảng cho HS đọc

+Đọan, bài: bài đồng dao

*Nghỉ giữa tiết: Hát múa

c/ Tìm hiểu bài:

-Tìm trong bài tiếng có vần anh

-Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach

-Nói câu chứa tiếng

-Hát -4 HS đọc bài “Bàn tay mẹ”, trả lời câu hỏi -Gắn bảng cài: yêu nhất, bàn tay, gánh nước -HS trả lời

-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp

-3- 5 HS

-HS đọc luân phiên đến hết lớp

-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)

-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa

Tiết 2:

4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:

-GV đọc mẫu 2 lần

-Cho HS đọc toàn bài

b/ Luyện nói

-HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn +Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

+Bống làm gì khi mẹ đi chợ về?

-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu

IV Củng cố, dặn dò: -Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi

Lop1.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w