1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án khối 2 - Đặng Thị Anh Nguyệt - Tuần 18

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-YC HS tự làm bài sau đó gọi một số HS đọc baøi laøm, nhaän xeùt vaø cho ñieåm.. - Daën HS chuaån bò tieát sau.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 18 : Từ ngày 03 đến ngày 07/01/2005

2

Đạo đ ức

Tập đọc

Tập đọc Toán Chào cờ

Kiểm tra định kì ( cuối học kì I ) Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 1) Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.

Ôn tập về giải toán.

3

Toán Mỹ thuật Chính tả Kể chuyện

Thể dục

Luyện tập chung

Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 2) Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 3) Bài 35

4

Hát nhạc

Toán Tập đọc Thủ công Tập viết

Luyện tập chung.

Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 4) Gấp , cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (tiết 2) Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 5)

5

Tập đọc Toán Chính tả TNXH ATGT

Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 6) Luyện tập chung.

Ôn tập và kiểm tra tập đọc & học thuộc lòng.( tiết 7) Thực hành:Giữ trường lớp sạch, đẹp.

Bài 6

6

Toán Từ và câu TLV Thể dục

SH lớp

Kiểm tra định kì ( cuối học kì I ) Kiểm tra đọc ( đọc hiểu – luyện từ và câu) Kiểm tra viết ( chính tả – tập làm văn ) Bài 36

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 tháng 01 năm 2005 ĐẠO ĐỨC : KIỂM TRA HỌC KÌ I

-OOOOO -TẬP ĐỌC : ÔN -OOOOO -TẬP GIỮA HỌC KỲ I.

TIẾT I : A/ MỤC TIÊU :

-Ôn luyện tập d0ọc và học thuộc lòng.

- Dọc trơn được các bài tập đọc đã học Tốc độ 45 chữ / phút Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa

các cụm từ.

- Ôn luyện về từ chỉ sự vật.

- Ôn luyện về cách viết tự thuật theo mẫu.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.

- Bút dạ và 3 ; 4 tờ giấy khổ to ghi bài tập 2

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học và ghi bảng

tựa bài.

2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng :

+ Cho hs lên bảng bốc thăm bài đọc.

+ Gọi hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

bài vừa đọc.

+ Gọi hs nhận xét bài bạn đọc.

+ Ghi điểm trực tiếp từng hs.

Thang điểm:

+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 7 điểm.

+ Ngắt nghỉ hơi đúng, giọng đọc đúng :1 điểm.

+ Đạt tốc độ đọc : 1 điểm.

+ Trả lời đúng câu hỏi : 1 điểm.

Nhắc lại.

+ Lần lượt từng HS bốc thăm bài, vế chỗ chuẩn bị.

+ Đọc và trả lời câu hỏi.

+ Theo dõi và nhận xét.

Với những hs không đạt yêu cầu, Gv cho HS về nhà luyện đọc lại va kiểm tra ở tiết sau.

3/ Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho.

Gọi HS đọc YC và đọc câu văn đề cho bài.

YC gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong câu

văn đã cho.

YC nhận xét bài trên bảng.

Nhận xét và cho điểm HS.

Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa,

đồng ruộng, làng xóm, núi non.

+ Đọc YC, cả lớp theo dõi.

HS thực hiện theo YC của giáo viên Nhận xét bài bạn và bổ sung nếu cần.

4/ Viết bản tự thuật theo mẫu:

+ Gọi 1 hs đọc yêu cầu.

+ Gọi 1hs lên bảng làm bài và yêu cầu cả lớp

làm vào giấy nháp.

+ Chữa bài, nhận xét ghi điểm.

+ Tuyên dương những nhóm hoạt động tích cực

+ Đọc yêu cầu.

+ Làm bài + 1 nhóm đọc bài làm, các nhóm khác bổ sung những từ khác từ của nhóm bạn.

Trang 3

II/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Dặn hs về luyện đọc các bài tập đọc đã học , trả lời các câu hỏi cuối bài.

- GV nhận xét tiết học.

TIẾT 2 : A/ MỤC TIÊU :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.( tương tự tiết 1)

- Ôn luyện về cách tự giới thiệu.

- Ôn luyện về dấu

B/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Tranh minh hoạ bài tập 2.

- Bảng phụ chép nội dung ở bài tập 2.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học và ghi tựa.

2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

Tiến hành như tiết 1.

3/ Đặt câu tự giới thiệu.

+ Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài 2.

+ Gọi hs khá đọc lại tình huống 1.

+YC một HS làm mẫu HD các em cần nói đủ

tên và quan hệ của em với bạn là gì?

+Gọi một HS nhắc lại câu cho tình huống 1.

+YC HS thảo luận cặp đôi để tìm cách nói lời

giới thiệu trong hai tình huống còn lại.

+ Gọi 5 đến 7 HS giới thiệu Chỉnh sửa cho các

em.

+ Yêu cầu làm bài vào VBT.

4/ Ôn luyện về dấu chấm.

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3.

+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho

đúng chính tả.

+ Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng

Nhận xét và cho điểm HS.

+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp án.

+Lời giải: Đầu năm học mới, Huệ nhận được

quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp

có quai đẹp Hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn

Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học

chăm, học giỏi cho bố vui lòng.

Nhắc lại tựa.

+ Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài 2 -Một HS làm mẫu

+VD : Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học

cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác, Ngọc có nhà không ạ.

+Thảo luận tìm cách nói.

+VD: Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bố

+Tùng ở bên cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm.

+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm:

+ 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài VBT + Thực hiện theo yêu cầu của GV.

+ Thực hiện yêu cầu.

4/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau.

Trang 4

TOÁN : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.

A/ MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Giúp HS củng cố về giải toán đơn bằng một phép tính cộng hoặc một phép tính trừ.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Các đồ dùng cần thiết cho tiết học.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài.Đặt tính rồi tính:

Tính nhẩm:

+ Nhận xét ghi điểm từng HS.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

Bài 1:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cả hai buổi cửa hàng bán được bao

nhiêu lít ta làm như thế nào ?

+ Yêu cầu làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài theo gợi ý.

Tóm tắt : Buổi sáng : 48l.

Buổi chiều : 37l.

Cả hai buổi : lít ? Yêu cầu HS tự làm bài.

+ Nhận xét ghi điểm cho HS.

Bài 2:+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

+Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

+ Yêu cầu làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

bài theo gợi ý.

Tóm tắt : Bình nặng: 32 kg

An nhẹ hơn: 6 kg.

Hỏi An nặng :….kg?

Yêu cầu HS tự làm bài.

+ Nhận xét ghi điểm cho HS.

Bài 3:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

+Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

+ Yêu cầu làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

+ HS1: 37 + 63 ; 18 + 82 ; 45 + 55.

+ HS2: 10 + 90 ; 30 + 70 ; 60 + 40.

Nhắc lại tựa bài.

-HS đọc đề bài

Bài làm : Cả hai buổi cửa hàng bán được là:

48 + 37 = 85 (l) Đáp số : 85 l.

-HS đọc đề bài -Bài toán cho biết Bình cân nặng 32 kg An nhẹ hơn Bình 6 kg.

- Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg?

-Dạng toán ít hơn Vì nhẹ hơn có nghiã là ít hơn.

Bài làm : Bạn An cân nặng là:

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số : 26 kg.

-HS đọc đề bài -HS trả lời.

Bài làm : Liên hái được số hoa là:

24 + 16 = 40 (bông)

Trang 5

bài theo gợi ý:

Yêu cầu HS tự làm bài.

+ Nhận xét ghi điểm cho HS.

Bài 4:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

Gv tổ chức cho HS thi điền nhanh giữa các tổ

Tổ nào có nhiều bạn điền dúng , nhanh là đội

thắng cuộc.

Đáp số : 40 bông.

+ Thu một số vở chấm điểm nhận xét.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Dặn HS ghi nhớ các dạng toán Chuẩn bị tiết sau.

- GV nhận xét tiết học.

Trang 6

-OOOOO -Thứ ba, ngày 04 tháng 01 năm 2005 TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ MỤC TIÊU:

-Giúp HS củng cố về:

-Phép trừ cộng nhẩm, viết các số trong phạm vi 100.

-Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ chưa biết trong một hiệu.

-Bài toán về ít hơn.

- Vẽ hình theo yêu cầu Biểu tượng vẽ hình chữ nhật , hình tứ giác.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.

- Đồ dùng phục vụ trò chơi:

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1 GTB : GV GT + Ghi tựa.

2/ Dạy - Học bài mới:

Bài 1:

Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả.

Bài 2 :

-Gọi HS nêu YC của bài.

? Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

-YC 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 2 cột

tính

-Cả lớp làm vào VBT.

-YC HS nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các

phép tính trong bài.

- Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 3 :HS đọc YC

? Bài toán YC tìm gì?

-x là gì trong các ý a, ; là gì trong ý b , là gì

trong ý c?

-Yc HS nêu lại cách tìm số hạng chưa biết,

phép cộng , số bị trừ trong phép tính trừ, là số trừ

trong phép tính trừ.

-YC HS tự làm bài

-Nhận xét và cho điểm HS.

-HS đọc đề bài

Bài 4

:+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

-HS nhắc.

-HS làm bài sau đó nối tiếp nhau đọc từng kết quả của mỗi phép tính.

-Đặt tính rồi tính.

-Phải chú ý sao cho đơn vị viết thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với chục.

-Làm bài cá nhân Sau đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng về đặt tính, thực hiện tính.

-3 HS lần lượt trả lời, lớp nhận xét.

-Tìm x.

-x là số hạng trong phép cộng, là số bị trừ trong phép tính trừ.là số trừ trong phép tính trừ.

-Trả lời.

-HS đọc đề bài -Bài toán cho biết lợn to cân nặng 92 kg lợn nhỏ nhẹ hơn lợn to 1 6 kg.

- Hỏi lợn nhỏ cân nặng bao nhiêu kg?

Trang 7

+Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

+ Yêu cầu làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài

theo gợi ý.

Tóm tắt : Lợn to nặng: 92 kg Lợn nhỏ nhẹ hơn: 1 6 kg.

Hỏi lợn nhỏ nặng :….kg?

Yêu cầu HS tự làm bài.

+ Nhận xét ghi điểm cho HS.

Bài 5 :

-Gọi HS đọc đề bài.

-Nhận dạng bài toán và tự làm bài.

-YC HS trình bày bài làm vào VBT rồi gọi

HS đọc chữa.

-Nhận xét và cho điểm HS.

-Dạng toán ít hơn Vì nhẹ hơn có nghiã là ít hơn.

Bài làm : Lợn nhỏ cân nặng là:

92 – 1 6 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg.

-Đọc đề bài.

HS trình bày bài làm vào VBT rồi gọi HS đọc chữa dổi vở cho nhau kiểm tra.

3 /Củng cố – Dặn dò:

-Học bài gì?

-GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài , làm BT VBT xem bài hôm sau học.

Trang 8

-OOOOO -CHÍNH TẢ : ÔN TẬP.

A/ MỤC TIÊU :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Ôn luyện về kỉ năng sử dụng mục lục sách.

- Rèn kỉ năng viết chính tả.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- 4 lá cờ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Cho hs viết một số từ khó của tiết trước.

+ Nhận xét sửa chữa.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Ôn luyện về kỉ năng sử dụng mục lục sách.

Gọi HS đọc YC sau đó tổ chức cho HS thi tìm

mục lục sách.

Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách.

Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội một lá

cờ và cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần cô

sẽ d0ọc tên một bài tập đọc nào đó HS xem

mục lục và tìm số trang bài này.

Đội nào tìm ra trước thì phất cờ trả lời Nếu sai

đội khác trả lời Thư kí ghi lại kết quả của từng

đội.

Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to “ Người mẹ

hiền”

Kết thúc đội nào tìm được nhiều bài tập đọc

hơn là đội thắng cuộc.

3/ Viết chính tả:

+ GV đọc đoạn văn cần chép và yêu cầu hs

đọc.

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Những từ nào được viết hoa ?

+ Vì sao phải viết hoa ?

a/ Hướng dẫn viết từ khó

+ Gọi hs tìm từ khó viết và yêu cầu viết các từ

ở bảng con 1 hs lên bảng viết.

b/ Viết chính tả, Soát lỗi.

+ Đọc cho hs viết bài,đọc cho hs soát lỗi.

Chấm điểm và nhận xét bài cho HS.

+ Viết ở bảng con.

Nhắc lại tựa bài.

HS phát cờ và trả lời : Trang 63.

+ 3 hs đọc đoạn văn.

+ 4 câu.

+ Các từ : Bắc, và các chữ đầu câu

+ Vì là chữ đầu câu.Bắc là tên riêng.

+ Đọc và viết các từ : đầu năm, quyết trỡ thành, giảng lại, đã dứng đầu lớp.

+ HS viết bài

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Dặn hs về chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học.

Trang 9

-OOOOO -THỂ DỤC : BÀI 35

- TRÒ CHƠI “ VÒNG TRÒN” VÀ “ NHANH LÊN BẠN ƠI !”

I / MỤC TIÊU:

-Ôn 2 tròchơi “ vòng tròn” Và “ nhanh lên bạn ơi !”

Yêu cầu biết cách chơi va tham gia vào trò chơi tương đối chủ động.

II / ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

-Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập.

-Một còi, kẻ 3 vòng tròn đông tâm có bán kính 3 m; 3,5 m; 4m

III / NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP.

1 / Phần mở đầu:

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học:

-Ôn bài tập phát triển chung: Mỗi động tác

2 x 8 nhịp Cán sự lớp điều khiển.

2/ Phần cơ bản:

-Trò chơi “ Vòng tròn ” 10 – 12 phút

-GV nhắc lại cách chơi

- GV cho HS tập đi theo đội hình vòng tròn kết

hợp đọc vần điệu vỗ tay kết hợp với nghiêng

người như múa, theo nhịp đến nhịp 8 nhảy từ 1

vòng tròn thành 2 vòng tròn sau đó trò chơi lại

tiếp tục 2 vòng tròn thành 1 vòng tròn

-Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi “2 - 3 lần.

-GV nhắc lại cách chơi HS chơi thử 1 lần.

-Lớp trưởng điều khiển lớp chơi

-Do cán sự lớp điều khiển.

-Chia tổ cho HS ôn tập 2 – 3 phút dưới sự điều

khiển của tổ trưởng, sau đó cho từng tổ báo cáo

kết quả tập luyện.

3 / Phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng: 8 -10 lần.

- Nhảy thả lỏng: 6 – 8 lần.

-Trò chơi “GV chọn ) 1 phút.

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét và giao bài tập về nhà Nhắc

HS về nhà ôn tập động tác đi đều để giờ học tới

-Đứng tại chỗ , vỗ tay và hát 1 – 2 phút.

Dậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp : 1 -2 phút -Xoay khớp cổ chân ( một chân đứng làm trụ, chân kia đưa ra sau để mũi chân chạm đất và xoay khớp cổ chân 4 – 5 vòng, sau đó xoay ngược lại ): Tiếp theo ,tập như trên: 1 phút

- Xoay khớp đầu gối( đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay chống vào hai đầu gối, xoay hai đầu gối hướng vào trong một số vòng, sau đó xoay ngược lại ) :1 – 2 phút.

HS chú ý:

-HS chơi thử

- HS chơi trò chơi một cách tự nhiên.

- HS chơi trò chơi một cách tự nhiên.

-HS thực hiện theo HD của giáo viên

- Cúi người thả lỏng: 8 -10 lần.

- Nhảy thả lỏng: 6 – 8 lần.

- HS chơi trò chơi

Trang 10

kiểm tra.

-OOOOO -KỂ CHUYỆN : ÔN TẬP.

A/ MỤC TIÊU :

- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấu câu.

- Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời giới thiệu.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ chép sẵn bài tập đọc :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng.

2/ Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

Tiến hành như tiết1.

3/ Ôn luyện về từ chỉ hoạt động :

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.

+ Treo bảng chép sẵn bài tập đọc :

+ Yêu cầu HS làm bài trong vở.

+ Đoạn văn sau có 8 từ chỉ hoạt động YC tìm 8 từ ấy.

+ 2 hs đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm.

+ 2 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở.

Lời giải:nằm,lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang,(đôi cánh), vỗ, gáy.

4/ Ôn tập về các dấu câu.

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2 cả các dấu câu:

? Trong bài có những dấu câu nào?

-Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?

-Các câu khác tương tự.

+ Yêu cầu HS tự làm bài.

+ Gọi HS lần lượt nói câu của mình, HS nối tiếp

nhau trình bày bài làm.

4/ Ôn luyện về cách nói lời an ủi và tự giới thiệu.

-Gọi HS đọc tình huống.

?Nếu em là chú công an em sẽ hỏi thêm những

gì để đưa em nhỏ về nhà

+ Đọc yêu cầu.

+ Làm bài vào vở.

+ Đọc bài làm.

-2 HS đọc tình huống Cả lớp đọc thầm.

-2 HS khá làm mẫu:

-HS1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ.

-HS2: Thật hả chú?

-HS1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên gì?

-Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điện thoại không? …

-HS2 Trả lời theo câu hỏi.

5/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi một vài đặt câu theo yêu cầu.

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết sau.

- GV nhận xét tiết học.

Trang 11

Thứ tư ngày 05 tháng01 năm 2005 TOÁN :

LUYỆN TẬP CHUNG.

A/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

- tính giá trị biểu thức có đến 2 dấu tính

- Tên gọi thành phần và kết quả trong phép trừ, cộng.

- Tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ khi biết các thành phần còn lại.

- Giải bài toán có lời văn ( toán đơn).

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trứơc

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung bài tập 3 ( viết sẵn ở bảng phụ).

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Nêu cách thực hiện phép cộng

+ Giải bài 3.

+ Nhận xét ghi điểm.

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1:

+ Yêu cầu hs tự làm bài

Bài 2 :

-Bài toán YC chúng ta làm gì?

-Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và YC HS nêu cách

tính

-YC HS làm bài vào VBT

-Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 3 :

+ Yêu cầu hs tự làm bài

+ Yêu cầu hs nêu phép tính , nêu cách làm.

Bài 4 :

+ Hỏi : Bài toán yêu cầu làm gì ?

+ Bài toán đã cho những gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Yêu cầu đọc đề bài hoàn chỉnh rồi giải.

Bài 5 :

YC HS đọc đề bài.

Muốn vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm ta làm như

+ HS1: 7l + 8l + 2l.

+ HS2: Giải ở bảng.

Nhắc lại tựa bài.

+ Làm bài Sau đó nối tiếp nhau báo cáo kết quả từng phép tính.

+Tính.

-Tính từ từ trái sang phải 14 – 8 = 6, 6 + 9 = 15

-Làm bài sau đó 1HS đọc chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình.

+ Yêu cầu hs tự làm bài -HS nêu phép tính , nêu cách làm -Làm bài sau đó 1HS đọc chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình.

Bài giải : Số dầu can to đựng được là :

14 + 8 = 22 (l) Đáp số : 22 l -HS đọc đề bài.

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w