- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người trả lời được các CH trong SGK - GD HS thấy được tình cảm của thầy cô giáo đối với.. Từ đó biế[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
I tiêu:
-em HS nên ( 5 9 các CH trong SGK )
- GD HS =0 9 tình 5* ?/ 0 cô giáo @ A B kính
0 cô giáo
II dùng !"
- Tranh minh 4 SGK
- BP EF câu 0G"
III Các !$ %& !"
$ %& '( GV $ %& '( HS
1 , %-! !/
-
2 123 tra bài 7
- I và TLCH bài: A khoá $"
- % xét giá
3 Bài 3:
a : !; bài:
- Ghi bài
* Luyên %"
- GV *N
- # 3N 0G , 2 9O 5
P/
* = ; %" câu.
- Yêu @ O câu
A khó
- Yêu hai
* = ; %" %$
+ Bài chia làm + 4 B là S 4
nào+
* $ 1:
BP: Yêu câu
+ : ?/ ai+ nào
GT: gánh K
* $ 2:
- BP Yêu '
- Yêu và hay
Hát
- 3 HS 2 9O 5 câu U"
-
-
- VW HS *X câu
- không nên Y
=* lem vùng N0 CN- IA
- I câu hai
- Bài chia 4 4- nêu các 4"
- 1 HS 4 1 – % xét + Ngoài O@ có gánh K^^^"_ mình ra xem !//
A _ có *X W ? "
- : nói ?/ Minh ( háo a^^^"
- I chú 5"
- 1 HS 4 4 1
- 1 HS / 2
Trang 2$ %& '( GV $ %& '( HS
GT: lách
* $ 3:
GT : =* lem
* $ 4:
BP: Yêu '
- Yêu 4
+ Bài có *=0 nhân + IB là S
nhân nào
+ Nêu cách toàn bài
- Yêu @ O 4 4"
* " trong nhóm.
* Thi %"
% xét- I giá
<= ; %" toàn bài:
c) Tìm !2 bài:
* Câu !F 1.
- Yêu * 4 1 $ TLCH
- Yêu
Minh Nam
*Câu !F 2:
- Yêu * 4 2 $ TLCH
*Câu !F 3:
- Yêu * 4 3 TLCH
+ MG làm ?/ cô giáo $ G thái X
nào
*Câu !F 4:
- I * 4 4
+ J c bác 5 G S 4 Nam
khóc vì E9" J này vì sao Nam khóc?
% *+ , trong bài là ai
+ Qua câu 0G này giúp con $ ,
gì
<= ; %" G
- I phân vai:
4 ' H I dò:
+ Cô + nhàng/ kéo Nam lùi 4_ f
g em f 30"
Cô O? cát =* lem trên Nam/ và / Nam , O"
- 1 HS 4 4 2
- chen chúc *X cách khéo léo
- 1 HS 4 3- O xét
- 1 HS 4"
- c dính i , W"
- 1 HS – O xét
+ Cô xoa Nam/ và Minh
/ O thò H k/ O vào/ nghiêm trang U' lA nay các em có @ S/ không”
- 1 HS 4"
- Bài có 4 nhân ' cô giáo, Nam, Minh, bác 5 G"
- Nêu
- 4 HS @ O 4 4"
- J0G nhóm 4
- Các nhóm k 4 3G thi 4 3
- JO xét bình "
- 3 HS 5 bài
- HS IA
- 1 HS toàn bài
*
- Minh ? Nam @ ra O@ xem K^^^"
- Ngoài O@ có gánh K< mình
xem "
*Các 4 =0 c ra O@ o cách nào+
- Chui qua W ? "
* Khi Nam c bác 5 G S 4- cô giáo làm gì?
- Cô nói bác 5 G' “ Bác +
/0pO tôi”
Cô g em f 30 O? = cát dính i trên em, / em ,
Trang 3$ %& '( GV $ %& '( HS
+ Vì sao cơ giáo trong bài 9 là
*+ ,"
- Yêu 5 O hát bài: Cơ và *+
- M, nhà 4 bài
- % xét "
- Xem bài sau
O" - Cơ trị Cơ bình P- + nhàng khi =0 trị O4* 20 $*" * Cơ giáo làm gì khi Nam khĩc? - Cơ xoa Nam an ? - J này Nam khĩc vì / và K= Y" - % *+ , trong bài là cơ giáo - Cơ giáo nghiêm Cơ *+ , ?/ các em - 3 nhĩm k 4 3G thi theo vai - % xét – bình " - Cơ giáo 9 coi là *+ , vì: cơ nên @ *+ , @ các con trong " - Hát O $" 9 sung – rút kinh !;3 :
========================
TOÁN: 36 + 15
I Mục tiêu:
- Bi thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+15
- biết giải toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi
100
II Chuẩn bị:
- 4 bó que tính + 11 que tính rời
- SGK, bảng con
III Các hoạt động
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: (3’) 26 + 5
- HS đọc bảng cộng 6
- GV cho HS lên bảng làm
- Đặt tính rồi tính:
16 + 4 56 +8
36 + 7 66 + 9
3 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)
- Học dạng toán: số có 2 chữ số cộng với số
có 2 chữ số qua bài: 36 + 15
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 36 +15
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng 36
+ 15 (phép cộng có nhớ)
- GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm 10
que tính nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que
tính?
- GV chốt:
6 que tính rời, cộng 5 que tính bằng 1 bó (10
que tính) và 1 que tính rời, được 51 que tính
36 + 15 = 51
- GV yêu cầu HS đặt tính dọc và nêu cách
tính
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Làm bài tập dạng 36 + 15
- Bài 1: Tính
- Hát
-Lớp làm bảng con
-HS thao tác trên que tính và nêu kết quả
-HS lên trình bày
-HS đặt:
36 6+5=11 viết 1 nhớ 1 +15 3+1=4 thêm 1 bằng 5, viết 5
51 -HS đọc
-HS làm bảng con cột 1 và làm vở cột 2
25 44 18 39 +36 +37 +56 +16
61 81 74 55 a) 36 và 18 b) 24 và 19
36 24
Trang 5- Bài 2: Đặt phép cộng rồi tính tổng, biết
các số hạng, GV lưu ý cách đặt và cách
cộng
- Bài 3: GV cho HS đặt đề toán theo tóm
tắt
Để biết cả 2 bao nặng bao nhiêu kg, ta làm
ntn?
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- GV cho HS chơi HS chơi: Đúng, sai
- GV nêu phép tính và kết quả
42 + 8 = 50 71 + 20 = 90
36 + 14 = 40 52 + 20 = 71
- Chuẩn bị: Luyện tập
+18 +19
54 43
-HS đặt -Lấy bao gạo cộng với số lượng của bao ngô -HS làm bài -HS giơ bảng: đúng, sai 9 sung – rút kinh !;3 :
============================ O PQ
I tiêu:
-bài $ 3t phát $ chung
- cách s G X tác , hịa ?/ bài $ 3t phát $ chung
(Ơn 7 X tác ?/ bài $ 3t phát $ chung w và * X tác , hồ ?/ bài $ 3t phát $ chung)
II -( %23] ^!_` ;
- Trên sân
-
III
=)
c
1 !d 3e %d :
- GV O- OY X dung, yêu
bài ^^^"
- (40 + nhàng trên c/ hình s nhiên :
3 p -5 p xxxxxxxxxxxxx
xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx
Trang 62 !d ` 5h :
- IX tác , hồ :
+ TTCB :
+ %cO 1 : chân trái sang ngang X
o vai, / hai tay ra – lên cao |
+
f ^ hai bàn tay K@ =- hai chân | " + %cO 3 : nâng thân thành hai bàn tay dang ngang, bàn tay E=O" + %cO 4 : 50 , TTCII + %cO 5, 6, 7, 8 : cO 1-4 Y bên Sau khi nêu tên X tác) nĩi ý P/ X tác) sau B ./ 5 thích ./ làm *N cho HS J 4-5 GV khơng làm *N } $ cán Es làm cho HS - Ơn bài $ 3t : 1 do GV , 2$- 2 do cán Es , 2$" - Trị 22 p -25 p x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Gv % bài E4 E@ 14 3 !d Ni thúc : - Cúi 5 U " - %50 5 U " - GV cùng HS G @ bài - GV xét ^^^" - GV giao bài O , nhà 3 p -5 p xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx Gv 9 sung – rút kinh !;3 :
============================
TOÁN: LUYỆN TẬP
Trang 7I Mục tiêu:
Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
Biết cách thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
Biết nhận dạng hình tam giác
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) 36 + 15
16 26 36 46 36
+29 +38 +47 +36 +24
45 64 83 82 60
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Để củng cố kiến thức đã học) hôm nay
chúng ta luyện tập
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Đọc bảng cộng qua 10 phạm vi
20
Mục tiêu: Thuộc công thức và tính Nhẩm
cộng qua 10 phạm vi 20
Phương pháp: Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm
- GV cho HS ghi kết quả
Hoạt động 2: Làm bài tập
Mục tiêu: Cộng qua 10 phạm vi 100
Phương pháp: Luyện tập
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4:
Để tìm số cây đội 2 làm thế nào?
- Hát -HS sửa bài
6 + 5 = 11 6 + 7 = 13
5 + 6 = 11 6 + 8 = 14
6 + 6 = 12 4 + 6 = 10
6 + 10 = 16 7 + 6 = 13
HS dựa tóm tắt đọc đề -Lấy số cây đội 1 cộng số cây đội 2 nhiều hơn
Trang 8Bài 5:
Hình bên có
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- GV cho HS thi đua điền số
- Chuẩn bị: Bảng cộng
-HS làm bài, sửa bài -3 hình tam giác
-Số lớn nhất có 1 chữ số: 9 -Số bé nhất có 2 chữ số: 10 Tổng của 2 số trên: 9 + 10 = 19
9 sung – rút kinh !;3 :
============================
CHÍNH k
I tiêu:
- Chép 4 chính xác bài CT , trình bày nĩi nhân trong bài
- Làm BT2 ; BT(3) a
- GD HS cĩ ý a rèn S , S H +O ,yêu thích mơn chính 5"
II dùng !":
- BP: M EF 4 - các bài O 2.3
III Các $ %& '( GV !":
$ %& '( GV $ %& '( HS
1 , %-! !/
2 123 tra bài 7
- I các .'
- % xét
3 Bài 3:
a) GT bài:
- Ghi bài
II
* " %$ ai.
? Cơ giáo nĩi hai 4 , gì
? I 4 chép cĩ S 3= câu nào
Hát
- 2 HS lên 5 – 5 O II.c JO- - 340- 5 - trong
-
- Nghe – 2 HS 4"
- khơng
- &= Oi0- 3= =*- 3= hai
Trang 9? A 9O nào hoa.
* HD ai l khú:
- Ghi khú:
- Xoỏ cỏc khú – Yờu 5 "
- % xột – Ek/ sai
*HD ai bài:
- I 4 "
- Yờu chộp bài
- I 4 bài, *
GV quan sỏt,
h/s
* !m3] !n( bài:
Thu 7- 8 bài =* $*"
c) HD làm bài o^:
* Bài 2: (61)
- Treo BP X dung bài O 2
- Yờu 5 nhúm )"
* Bài 3: (61)
- Yờu làm bài- S/ bài
- % xột - giỏ
4, ' H – I dũ:
-
, 4"
- % xột
=*- 3= 4 ngang, 3= U
=*"
- I dũng, sau 3= =*- tờn riờng
- K= Y- khúc) xoa
O thũ, @- xin W" CN - IA
- M 5 con
- Nghe
- Nhỡn 5 . cõu, . t*
bài
- Soỏt W dựng bỳt chỡ 4 chõn
S sai
* I, vào W @ ' ao / au
a VX con s/ /- 5 tàu U U"
II Trốo cao ngó /
- % xột
* I, vào W @ '
a R/ III gi
- Con dao, rao hàng, giao bài
O , nhà
- dố 3}- } h ỏo, cú
} *X 4 cỏ
- % xột
9 sung – rỳt kinh !;3 :
============================
r CễNG: gấp thuyền phẳng đáy không mui ( tiết 2)
A Mục tiêu:
- cỏch =O 0, O| 0 khụng mui
-
M HS khộo tay :
Trang 10- :=O 9 0, O| dỏy cú mui Hai mui 0, cõn @ Cỏc O =O
O| , |
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Một thuyền phẳng đáy, gấp bằng giấy thủ công khổ to
Quy trình gấp thuyền, giấy thủ công
- HS : Giấy thủ công, bút màu
III Phương pháp:
Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, thực hành luyện tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :(1-2’)
- Nhắc lại cách gấp thuyền phẳng đáy không
mui
- Nhận xét
3 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
II Thực hành:
- YC 2.3 h/s nhắc lại các thao tác gấp thuyền
- Treo qui trình gấp lên bảng
- YC các nhóm thực hành gấp
- Quan sát giúp h/s còn lúng túng
- HD cho các nhóm trang trí theo sở thích
III Trình bày sản phẩm:
- YC các nhóm lên trình bày
4 Củng cố – dặn dò: (2’)
- Đánh giá sản phẩm, nhận xét tinh thần, thái độ
học tập, sự chuẩn bị của h/s
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành gấp
thuyền phẳng đáy có mui
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Gồm 3 bước
- Nhắc lại
- Quan sát
- H/S nêu:
* Bước 1: Gấp tạo 4 mép gấp
cách đều
- Đặt ngang tờ giấy thủ công lên mặt bàn, mặt kể ô ở trên Gấp đôi tờ giấy theo chiều dài
- Gấp đôi mặt trước theo
đường dấu gấp
- Lật ra mặt sau gấp đôi như mặt trước
* Bước 2: Gấp tạo thân và
mũi thuyền
- Lách hai ngón tay vào trong
2 mép giấy, các nhón còn lại cầm hai bên phía ngoài Lộn các nếp gấp vào lòng thuyền
- Gấp theo nếp gấp sao cho cạnh ngắn trùng với cạnh dài
- Lật ra mặt sau gấp 2 lần
- Gấp theo đường dấu gấp sang 2 bên Dọc theo 2 cạnh thuyền vừa lộn cho phẳng sẽ
được thuyền phẳng đáy không mui
- 3 nhóm thi gấp thuyền
- Các nhóm lên trưng bày sản
Trang 11phẩm của nhóm mình.
- Thả thuyền vào chậu nước
- Nhận xét – bình chọn
9 sung – rỳt kinh !;3 :
============================
BÀN TAY PZ? DÀNG
I tiờu:
-#$ ND: Thỏi X õn ?/ 0 giỏo w giỳp An 9 qua Y f *= bà
và
9 cỏc CH trong SGK )
- GD HS cú tỡnh
II dựng !"
- Tranh minh 4 SGK
- BP EF cõu 0G"
III Cỏc !$ %& !"
$ %& '( GV $ %& '( HS
1 , %-! !/
-
0123 tra bài 7
- I và TLCH bài: % *+ ,"
- % xột giỏ
3 Bài 3:
(: !; bài:
- Ghi bài
$ Luyờn %" :
- GV *N"
- # 3N 0G - 2 9O 5
Hỏt
4 HS 2 9O 5 cõu U"
-
-
Trang 12$ %& '( GV $ %& '( HS
P/ ."
* = ; %" câu.
- Yêu @ O câu
A khó
- Yêu hai
* = ; %" %$
+ Bài chia làm + 4 B là S
4 nào+
* $ 1:
- BP: Yêu
- Yêu 4 4 1
GT : âu 0*
* $ 2:
- BP Yêu '
GT : thì thào
* $ 3:
BP: Yêu '
- Yêu 4 4 3
+ Nêu cách toàn bài
- Yêu @ O"
* " trong nhóm.
* Thi %"
% xét- I giá
<= ; %" toàn bài:
c) Tìm !2 bài:
* Câu !F 1.
- Yêu * 4 1.2 $
TLCH
+ Vì sao An f 0"
*Câu !F 2:
- Yêu * 4 3
+ Vì sao 0 không trách An khi em
/ làm bài O"
+ Vì sao An 4 nói 0 sáng mai
em E làm bài O"
*Câu !F 3:
- Yêu 4 4 3 $ TLCH
+ Câu 0G trên cho ta =0 tình 5*
?/ 0 giáo @ 4 HS
- VW HS *X câu 3c dàng }
2 nói H 4 O CN- IA
- I câu hai
- Bài chia 3 4- nêu các 4"
- 1 HS 4 1 – % xét + A là / | bao An còn 9 nghe bà 2$ 0G Y tích,/ | bao an 9 bà âu 0*-_ @ ve.//
- 1 HS 4 4 1
- J nói
- 1 HS 4 2 – JO xét + A/ 0-_ hôm nay/ em / làm bài O"
- 1 HS 4 4 2
- Nói = U kháIII
- 1 HS - O xét
+ làm bài!//
- 1 HS 4 4 3
- Nêu
- 3 HS 3 4"
- J0G nhóm )"
Các nhóm k 4 3G thi 4 3 JO xét bình "
- 3 HS 5 bài
- HS IA
- 1 HS bài
* Tìm S S cho An =
f khi bà * *=R
- Lòng An } P W f" % bà,
An f } "
- Vì An
*= An không còn 9 bà âu 0*
@ ve
* Khi An / làm bài O thái X
?/ 0 nào+
- A0 không trách An, 0 + nhàng xoa An o bàn tay 3c
...- GV *N"
- # 3N 0G - 2 9O 5
Hỏt
4 HS 2 9O 5 cõu U"
-
-
Trang 12< /span>