1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án khối lớp 2 - Tuần 5 năm học 2009

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 278,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUC TI£U: - Biết dựa vào tranh vẽ , trả lời được các câu hỏi rõ ràng , đúng ý BT1 ; bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài BT2 - Biết đọc mục lục 1 tuần học ghi hoặ[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009

Tập đọc:

chiếc bút mực

I MUC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời

được câu hỏi 2,3,4,5)

II Đồ dùng:

-Bảng ghi câu văn dài, khó đọc

III Hoạt động dạy học

A KTBC Yêu cầu HS đọc bài : Trên

chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi bài

B Bài mới

HĐ1: luyện đọc

- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi,…

a Đọc từng câu :

T theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai, ghi

bảng : Viết , ngạc nhiên , loay hoay ,

b Đọc cả đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS đọc câu dài:

-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết

bút chì//

-Nhưng hôm nay/cô cũng định cho em

viết bút mực /vì em viết khá rồi//

-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới (chú

giải)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Hướng dẫn các nhóm đọc

- T Cùng HS nhận xét , bình chọn

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai

mong được viết bút mực?

-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?

- T Củng cố : Bạn Lan được viết bút

mực nhưng quên mang bút

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

- Khi được biết mình cũng được viết bút

mực Mai nghĩ và nói như thế nào ?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện thi đọc trước lớp

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:

-Thấy Lan được cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm -Lan được viết bút mực

-Nửa muốn cho bạn mượn nửa lại tiếc…

-Lấy bút cho Lan mượn

Trang 2

- T nêu : Mai là cô bé tốt bụng, chân

thật Em cũng tiếc khi đưa bút cho bạn

mượn ,

HĐ3 : Luyện đọc lại.

-T chia lớp làm 3 nhóm

- Lần lượt từng nhóm lên thi đọc phân

vai

- T cùng HS nhận xét bình chọn nhóm

, cá nhân đọc hay nhất

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

C Củng cố, dặn dò (3'):

-Nhận xét tiết hoc

-Cứ để bạn Lan viết trước

-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn

-Các nhóm tự phân vai:người dẫn chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan Luyện đọc theo vai

- Đại diện lên đọc trưước lớp

- HS trả lời theo suy nghĩ

-Về nhà luyện đọc tiếp , chuẩn bị tiết

kể chuyện

: Toán:

38+25

I MUC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II Đồ dùng dạy học:

- Que tính, bảng

III Hoạt động dạy học:

A KTBC

- Yêu cầu học sinh chữa bài 3

B Bài mới

HĐ1: Thực hiện phép tính cộng có dạng

38+25

-T nêu bài toán :

-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có

tất cả ? que tính?

- Y/c H sử dụng que tính để tính kết quả

- T sử dụng bảng gài, que tính để hướng

dẫn cách tìm kết quả hay nhất

- Y/ c 1 H lên bảng đặt tính

- T Theo dõi , nhận xét

- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

- H thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34

- HS theo dõi

- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con

38

25 63 -+

Trang 3

HĐ2 : Thực hành

Bài 1:

- T nhận xét Lưu ý cho HS cách cộng có

nhớ và cộng không nhớ

Bài 2:

- T củng cố tên gọi thành phần , kết quả

phép cộng Chú ý HS yếu

Bài 3: Giải toán có lời văn

? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi

đoạn đường dài bao nhiêu cm ta làm như

thế nào?

T củng cố lời giải, cách trình bày

Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống

? Để điền được dấu thích hợp vào chỗ

chấm Ta làm như thế nào ?

C Củng cố dặn dò

- Khái quát nội dung bài học

- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

-Đọc đề bài

- HS làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS kẻ bảng , viết bài vào vở

- Nhiều HS đọc kết quả Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài Vẽ hình tóm tắt vào vở

- Thực hiện phép cộng 28 + 34

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu bài tập

- Tính kết quả của từng vế , sso sánh kết quả đó

-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- Về làm BT 1,2,3 VBT

Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán:

luyện tập

I MUC TIÊU :

- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Hoạt động dạy học:

A:KTBC:(2 H lên bảng đặt tính:56+28,

78+19

T nhận xét ghi điểm

B Bài mới :GTB;

-HĐ1: ) HS tìm hiểu yêu cầu và làm bài

tập

- T yêu cầu HS mở SGK trang 22 , đọc

thầm y/ c từng bài tập

- T lưu ý cách làm bài 4 : cần tính kết quả

H lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung

- HS đọc y/ c bài tập SGK 1 HS nêu y/ c bài tập

- HS tự làm bài vào vở

Trang 4

phép tính 24 + 8 , sau đó xem trong 4 đáp

án có kết quả nào trùng với kết quả vừa

tính được thì khoanh vào chữ đặt trước đáp

án đó

- T theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

HĐ2:Hướng dẫn chữa bài:

Bài 1 :

Bài 2 :

- T củng cố cách đặt tính và tính

Bài 3 :

-T cho H chữa bài ,H theo dõi nhận xét

Bài 4 :

- T lưu ý cần làm đúng kết quả từng ô ,

nếu sai ở 1 kết qảu sẽ sai ở các phép tính

sau

Bài 5 :

- T theo dõi , chốt lại đáp án đúng là B

C: Củng cố ,dặn dò

Nhận xét tiết học

- HS lần lượt lên bảng chữa bài

- HS đọc kết quả , đôỉ chéo vở kiểm tra kết quả

-2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét nêu lại cáh thực hiện tính

- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS lên giải Lớp nhận xét

- HS đọc kết quả ở từng ô

- HS đọc đáp án bài làm của mình

-Chuẩn bị bài sau

Kể chuyện:

chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực

- HS khá giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:

Bím tóc đuôi sam

- T nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1 : Kể từng đoạn theo tranh

-T nêu yêu cầu của bài:

- T Nhận xét , bổ sung

- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện

- 3 H phân vai kể lại chuyện

- HS theo dõi -H quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật

-H nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh

T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà T3:Mai đưa bút của mình cho Lan mượn

T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

Trang 5

- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để H

kể

- Theo dõi nhận xét

HĐ2 :Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lần 1: T làm người dẫn chuyện

- Lần 2: Cho H xung phong nhận vai kể

- T Cùng hs nhận xét , bình chọn

C Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học, tuyên dương, nhắc nhở

- Chia nhóm 2 kể chuyện

- Đại diện thi kể trưước lớp

- Nhóm khác nhận xét bạn kể

- 4 H lên bảng kể toàn bộ câu chuyện

-Lớp nhận xét

- H kể theo hình thức phân vai

- 1 số H nhận vai kể cùng T

- H khác nhận xét từng vai theo tiêu chí

- Các nhóm thi kể theo vai

- Về nhà luyện kể chuyện :

Chính tả

Chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực

- Làm được BT2, 3 a/b

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng ghi nội dung đoạn chép

III.Hoạt động dạy học

A.KTBC :

- T đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng

- T Nhận xét , ghi điểm một số em

B Bài mới:

HĐ1 (20'): Hướng dẫn tập chép

- Đọc đoạn chép

-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?

- Dấu chấm đặt ở đâu?

- T đọc cho HS viết bảng con từ khó : bút

chì , bỗng quên

* Chép bài

- T theo dõi , nhắc nhở

* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét

HĐ2 (10'): Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya

- Theo dõi nhận xét

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép

- HS theo dõi , đọc thầm

- Có dấu chấm ,dấu phẩy…

-Dấu chấm đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa

Trang 6

Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập

- T cùng HS nhận xét , chốt lại :

Nón – lợn – lười – non

C Củng cố dặn dò (2')

-Nhận xét tiết học

bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía

- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp nêu từ

- Về nhà làm bài tập 3b

Đạo đức:

Gọn gàng , ngăn nắp

I.MUC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết cần phải giữ gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi như thế nào

- Nêu được ích lợi của việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

- Thực hiện giữ gìn gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

II Đồ dùng

- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Khi có lỗi chúng ta cần

phảilàm gì?

B Bài mới:

* GTB:Trực tiếp

HĐ1:Lợi ích của việc gọn gàng , ngăn

nắp

- T chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ

để H chuẩn bị

-Vì sao bạn Dương không tìm thấy cặp

và sách vở?

-Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?

Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dương

khiến nhà cửa lộn xộn , mất nhiều thời

gian tìm kiểm sách vở

HĐ2:(10’)Phân biệt gọn gàng, ngăn

nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp.

-T chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng

nhóm

- T Nhận xét , kết luận :

Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong

tranh 1, 3 là gọn gàng , ngăn nắp , tranh

2, 4 chưa gọn gàng , ngăn nắp

- T Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp lại

cho gọn gàng , ngăn nắp

HĐ3Bày tỏ ý kiếncủa mình

-T nêu tình huống:Góc học tập của

Nga…

-Theo em Nga cần làm gì để góc học tập

-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung

- HS các nhóm tập hoạt cảnh

- 2 nhóm trình bày hoạt cảnh -H theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh

- HS nêu theo suy nghĩ của mình

- H làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét

-Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét , bổ sung

- HS đưa ra ý kiến Lớp nhận xét

- HS theo dõi , đưa ra ý kiến

Trang 7

của mình luôn gọn gàng ?

Kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến , yêu

cầu mọi người trong gia đình để đồ dùng

đúng nơi quy định

C Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-HS theo dõi bổ sung cho bạn

-Về học bài và chuẩn bị bài sau:

Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm

Tập đọc

mục lục sách

I MUC TIÊU:

-Đọc rành mạch văn bản cú tớnh liệt kờ

-Bước đầu cú mục lục sỏch để tra cứu( trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3, 4)

II Đồ dùng

- Tập truyện thiếu nhi có mục lục

A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực

B Bài mới: GTB

HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (10')

- T đọc mẫu

a Đọc từng mục

- T theo dõi , giúp HS đọc đúng một số từ

:Quang Dũng, vương quốc, Hương Đồng

b Đọc từng mục trong nhóm

- Chia nhóm hướng dẫn các nhóm luyện

đọc

- T theo dõi , hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

c Thi đọc

- T theo dõi nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài (12')

-T Hướng dẫn H đọc thầm từng mụcđể trả

lời câu hỏi:

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện người học trò cũ ở trang nào?

- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện

Người học trò cũ

-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?

-Mục lục sách dùng để làm gì?

- T HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng Việt

2 , tập một

- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- H theo dõi - 1 H đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp từng dòng

- HS luyện đọc từ khó

- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục

- Luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay

- Đọc thầm trả lời câu hỏi

- HS nêu từng tên truyện

- Trang 52

- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng

+ cho biết cuốn sách viết về gì

- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK

Trang 8

HĐ3: Luyện đọc lại (10')

- T nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,

rành mạch

- Tcùng HS nhận xét, bình chọn bạn đọc

đúng, hay nhất

C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học

- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5

- Một vài hS thi đọc cả bài

- Về nhà thực hành tra mục lục sách

:

Toán:

hình chữ nhật,hình tứ giáC

I.`MUC TIÊU: Giúp H S :

-Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác

-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật

- Bt 1 ,2 ( a,b )

II Đồ dùng dạy học

- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính

48 + 24 ; 68+13

- T nhận xét

B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)

HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật

- T đưa 1số hình trực quan có dạng hình

chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình chữ

nhật

-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ

nhật lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình

chữ nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ

HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác

-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan

có hình dạng tứ giác

-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu

HS ghi tên hình và đọc

- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có

dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác

HĐ 3 : ( 17) Thực hành

Bài 1:

- T yêu cầu dùng thước kẻ và bút vẽ hình

chữ nhật ; hình tứ giác vào vở

Bài 2 :

- T củng cố về cách nhận diện hình chữ

nhật , hình tứ giác

- 2HS lên bảng tính ,HS tính vào bảng con

-HS quan sát , nhận dạng hình chữ nhật

- Nhiều HS đọc lại

- H tự ghi hình thứ 3 lại rồi

đọc:EGHK

- HS quan sát

- H quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó

-H liên hệ thực tế Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 H lên bảng nối

-Lớp nhận xét

- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác

- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình tứ giác Lớp nhận xét

Trang 9

Bài 3 : T nêu yêu cầu BT

- T nhận xét , tuyên dương nhóm tìm

đúng

C, Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu - Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Về nhà nhận dạng hình

Luyện từ và câu:

tuần 5

I MUC TIÊU:

- Biết phân biệt từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1) ; bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi nội dung bài 1

III Hoạt động dạy học:

A KTBC(3’): Yêu cầu HS tìm từ chỉ tên

người, tên vật

- T Nhận xét , ghi điểm

B Bài mới : GTB:

HĐ1 : ( 10) Phân biệt cách viết danh từ

chung , danh từ riêng

Bài 1: treo bảng phụ yêu cầu HS đọc

- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài: So

sánh sự khác nhau của 2 nhóm từ

- T nhận xét

HĐ2 : ( 7) Thực hành viết danh từ riêng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:

- Hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu của bài

- Theo dõi - Nhận xét

HĐ3 : ( 12) Đặt câu theo mẫu

Bài 3: Đặt câu theo mẫu:

- 1 HS trả lời

- 1 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ người

- Đọc bài

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét , kết luận : Các từ

ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, ngọn núi, một thành phố Những tên riêng đó phải viết hoa

- 5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung đó

- Đọc yêu cầu

- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết tên dòng sông (trên bảng)

- Cả lớp làm vào vở

Trang 10

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Theo dõi - Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết tên

riêng Nhận xét giờ học

- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu

- HS làm bài vào vở-chữa bài

- Trường em là Trường Tiểu học Xuân Hưng Thọ Xuân

- Làng em là làng Xuân Lai

- HS nêu

Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2009

Toán:

bài toán về nhiều hơn

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

- BT1,3

II Đồ dùng dạy học:

- 12 quả cam có nam châm

III Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Gọi học sinh chữa bài2

VBT

- T nhận xét

B Bài mới :

HĐ1 (10’): Giới thiệu về bài toán nhiều

hơn

- Cài 5 quả cam lên bảng

- Cài 5 quả cam nữa (2 hàng)

- Cài thêm 2 quả cam hàng dưới

- Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng

- Hàng dưới nhiều hơn? quả?

- T nối 5 quả trên tương ứng 5 quả dưới

thừa 2 quả

- T nêu bài toán (SGK)

- Y/c HS nêu cách tìm số quả cam hàng

dưới

- Y/c HS đọc câu trả lời cảu bài toán

- T nhận xét

HĐ2 (20’): Hướng dẫn thực hành:

Bài 1:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Bình có bao nhiêu bông hoa ta

làm phép tính gì ?

- 2 HS lên bảng làm

- HS quan sát

- Hàng dưới nhiều cam hơn hàng trên

- 3 HS trả lời

- HS quan sát

- HS lắng nghe

- Thực hiện phép cộng 5+2

- Số quả cam cành dưới là

- 1 HS lên bảng trình bày bài giải

- HS làm bài

- HS đọc đề bài-đọc tóm tắt

- HS trả lời

- HS trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w