1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các đường đồng quy trong tam giác - Tiết 46: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñònh lyù 2: Trong moät tam giaùc, caïnh đối diện với góc lớn hơn là góc lơn hơn.. Nhaän xeùt: SGK HS chuù yù theo doõi vaø đọc nhận xét trong SGK..[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

I Mục Tiêu:

- HS nắm được hai định lí, vận dụng được chúng trong việc giải bài tập Hiểu được cách chứng minh định lí 1

- Vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét, các tính chất qua hình vẽ

- Biết diễn đạt một định lí thành bài toán với hình vẽ, giả thiết vàkết luận

II Phương tiện:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, tam giác bằng bìa cứng có AC > AB

- HS: Thước thẳng, thước đo góc, tam giác bằng bìa cứng có AC > AB

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

GV giới thiệu nội dung của chương 3

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (20’)

GV yêu cầu HS vẽ

ABC với AC > AB Quan

sát và so sánh hai góc B và C

GV hướng dẫn HS gấp

tam giác như ?2 trong SGK

Từ hai hoạt động trên,

GV cho HS rút ra nhận xét

và giới thiệu định lý 1

GV vẽ hình

HS vẽ hình, quan sát và trả lời

HS gấp tam giác

HS rút ra nhận xét và đọc định lý 1

HS vẽ hình và ghi

GT, KL của định lý

1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn:

Định lý 1: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

Chương 3: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM GIÁC

GT ABC

AC > AB

KL B CA  A

Tuần: 26

Tiết: 46

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Lop7.net

Trang 2

phân giác của A và trên AC lấy

điểm B’ sao cho AB = AB’ HS làm theo sự

hướng dẫn của GV

Chứng minh:

Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho AB’= AB

Kẻ tia phân giác AM của A A

Hãy so sánh hai góc

và Vì sao?

A

C AB'M A

Thay vì so sánh và AB

ta so sánh và

A

Muốn vậy, ta phải

chứng minh B AB'M A  A

GV hướng dẫn HS

chứng minh ABM = AB’M

GV HD HS làm VD1

Điều ngược lại thì như

thế nào? Nó có còn đúng nữa

không?

GV giới thiệu đlý 2

GV kết hợp hai định lý

và giới thiệu nhận xét

GV HD HS làm VD2

AB'M C

Tính chất góc ngoài

HS tự chứng minh

HS làm VD1

HS chú ý theo dõi

HS đọc định lý 2

HS chú ý theo dõi và đọc nhận xét trong SGK

HS làm VD2

Xét ABM và AB’M ta có:

AB = AB’ (cách vẽ)

(AM là tia phân giác của )

AM là cạnh chung

Do đó: ABM = AB’M (c.g.c) Suy ra: B AB'M A  A (1) Mặt khác: AB'M A là góc ngoài của

B’MC nên AB'M CA A (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: B CA  A

VD1: So sánh các góc của ABC biết:

AB = 2cm, AC = 3cm, BC = 5cm Giải:

Ta có: AB < AC < BC Nên C B AA  A A

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:

Định lý 2: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là góc lơn hơn.

A A

B C AC AB

Nhận xét: SGK

VD2: So sánh các cạnh của ABC biết:

,

A 70 B 30A  0

Giải:

Ta có:

C 180   A B 180 70 30 80

Do đó: C A BA  A A

Suy ra: AB > BC > AC

Hoạt động 2: (12’) Cạnh đối diện với góc lớn hơn:

Trang 3

4 Củng Cố: (8’)

- GV cho HS làm bài tập 1 và 2 theo nhóm.

5 HD- VN: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm các bài tập 3, 4, 5

RÚT KINH NGHIỆM:

BỔ SUNG:

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w