- Yc hs đọc thầm lại đoạn văn trả lời: +C©u nãi céc tÕch cña §Êt nung ë cuèi truyÖn cã ý nghÜa g×?VD: C©u nãi ng¾n gän, th¼ng th¾n Êy cã ý thông cảm với hai người bột chỉ ssống trong lọ [r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày17 tháng 11 năm 2008
Tiết 1:Chào cờ:
Tiết 2: Thể dục.
Tiết 3: Tập đọc
$27 : Chú đất nung
I Mục tiêu
- KT: Đọc đúng: Lỗu son, chăn trâu, khoan khoái, cưỡi ngựa, đoảng , sưởi,
+Hiểu từ ngữ: kị sĩ, tía, son, đoảng, chái bếp, đống dấm,
+Hiểu nội dung: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
- KN: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc diễn cảm và đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật
*Hiểu chi tiết: Nung trong lửa
- GD: Hs tinh thần dũng cảm trước mọi khó khăn
II Đồ dùng học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b Luyện đọc:
13’
c.Tìm hiểu bài:
10’
- Yc 2hs đọc bài : Văn hay chữ tốt, trả lời câu hỏi
- GT chủ điểm cho hs qsát ghi đầu bài
- Cho 1 hs khá đọc bài
? Bài được chia làm mấy đoạn?(3 đoạn.)
Đoạn 1:Tết trung thu …đi chăn trâu
Đoạn 2: Tiếp đến lọ thuỷ tinh
Đoạn 3: Còn lại
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó
+ L2: Kết hợp giảng từ
- 3hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Cho hs đọc thầm đoạn 1 trả lời:
- Cu Chắt có những đồ chơi nào?
(1 chàng kị sĩ cưỡi ngựa… 1 chú bé bằng
đất.)
? Chúng khác nhau như thế nào
+ Chàng kị sĩ, nàng công chúa được nặn
từ bột…
+ Chú bé đất nặn từ đất sét,
- 2hs đọc
- Qsát
- 1hs đọc, lớp đọc thầm
- Chia đoạn
- Nxét
- Nối tiếp đọc theo
đoạn, đọc từ khó, giải nghĩa từ
- Đọc thầm Đ1 trả lời, Nxét
Trang 2c HDHS đọc diễn
cảm: 8’
? Đoạn 1 cho biết điều gì?
*ý 1: Đoạn 1 giới thiệu các đồ chơi của
Cu Chắt
- Yc hs đọc thầm đoạn 2 trả lời:
+Cu Chắt để đồ chơi của mình vào đâu?
+Những đồ chơi của Cu Chắt làm quen với nhau ntn?(Họ làm quen với nhau nhưng Cu Đất đã làm bẩn quần áo đẹp của chàng Kị sĩ và nàng công chúa nên cậu ta bị Cu Chắt không cho họ chơi với nhau nữa)
?ND đoạn 2 là gì?
*ỹ 2: Cuộc làm quen giữa Cu Đất và hai người bột)
- Yc hs đọc thầm đoạn 3 trả lời:
+Chuyện gì sẽ xảy ra với Cu Đất khi chú chơi một mình?
+Vì sao chú bé Đất lại ra đi?
+Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
+Ông Hòn Rấm nói thế nào khi thấy chú lùi lại?
+Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành
Đất Nung?
+Theo em hai ý kiến đó ý kiến nào
đúng? Vì sao?(Chú bé Đất hết sợ hãi, muốn được xông pha, làm được nhiều việc có ích Chú rất vui vẻ, xin được nung trong lửa)
*Hiểu chi tiết: Nung trong lửa
+Chi tiết “Nung trong lửa” tượng trưng cho điều gì?(Tượng trưng cho gian khổ
và thử thách mà con người vượt qua để trở nên cứng rắn và hữu ích)
+Đoạn cuối bài nói lên điều gì?
*ý 3: Kể lại việc chú bé Đất quyết định trở thành Đất Nung)
*HD đọc diễn cảm
- Cho 4 hs đọc theo vai
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng NTN?
- Treo đoạn cần luyện đọc “Chứ sao….Từ đấy, chú thành Đất Nung”
- G đọc mẫu
- Yc hs đọc theo cặp
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- Đọc thầm Đ2 trả lời
- Nxét, bổ xung
- 1hs nêu
- 2hs đọc
- Đọc thầm đoạn 3 trả lời
- Nxét, bổ xung
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- 4hs đọc
- 1hs nêu
- Nghe
- Luyện đọc theo cặp
Trang 33 Củng cố, dặn
dò 4’
- Gọi hs thi đọc
- NX và cho điểm
? Nêu ND của bài?
ND: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa
đỏ
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
- NX giờ học
- Yc về ôn bài CB bài :Văn hay chữ tốt
- Thi đọc
- Nxét
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3:Toán:
$66: chia một tổng cho một số
I Mục tiêu
- KT: Giúp học sinh nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, tự phát hiện t/c 1 hiệu chia cho 1 số ( thông qua bài tập)
- KN:Tập vận dụng tính chất nêu trên để thực hành tính, làm bài tập nhanh, đúng
*Tính bằng 2 cách
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Hướng dẫn học
sinh nhận biết tính
chất 1 tổng chia cho
1 số 13’
- Yc hs lên bảng tính: 324 x 250; 475
x 205; 45 x (12 + 8)
- GTTT, ghi đầu bài
- G ghi phép tính cho hs lên bảng tính
( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7 = 8
- Tương tự đối với:
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 =8
- Cho hs so sánh kq tính để có:
35 + 21 ) : 7 = 35 :7 + 21 : 7 (Gọi hs lên bảng viết bằng phấn màu)
- Nêu câu hỏi để hs trả lời rút ra KL như sgk
- 3hs lên bảng tính
- 1hs lên bảng tính, lớp làm vào nháp
- 1hs nêu
Trang 4c.Thực hành 18’
3 Củng cố, dặn dò
4’
- Cho hs nhắc lại
Bài 1: Tính bằng 2 cách
*Tính bằng 2 cách
C1: Thực hiện phép tính
C2: áp dụng tính chất 1 tổng chia cho 1 số
a ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10 ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10
b 18: 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7
18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24):6 = 42 : 6 = 7 Bài 2: Tính bằng 2 cách
C1: Thực hiện phép tính
C2: áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho
1 số
a ( 27 - 19 ): 3 = 9 : 3 = 3 ( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3 = 9 - 6 = 3
b ( 64 - 32) : 8 + 32 : 8 = 4 ( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8 = 8 - 4 = 4 Bài 3:
- Cho hs đọc yc, HD tóm tắt
- Yc hs giải theo nhóm
Bài giải
Số nhóm học sinh cuả lớp 4A là:
32 : 4 = 8 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của lớp 4B là:
28 : 4 = 7 ( nhóm)
Số nhóm học sinh của cả 2 lớp là:
8 + 7 = 15
Đáp số: 15 (nhóm)
- Hệ thống nd
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn bài làm bài, chuẩn bị bài sau
- 3hs nhắc lại
- Làm bài cá nhân
- 2hs làm bảng nhóm
- Trình bày, nxét
- Cho hs làm bài theo nhóm đôi
- Trình bày
- Nxét
- Đọc đề, phân tích và làm bài theo nhóm vào bảng phụ
- Trình bày, nxét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 5:Đạo đức :
$14: Biết ơn thầy cô giáo
I Mục tiêu.
Trang 5- KT: Hs hiểu Công lao của thầy, cô giáo đối với học sinh Học sinh Phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy, cô giáo
- KN: Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy, cô giáo
- GD: Hs biết ơn, kính trọng, vâng lời thầy cô giáo
II Đô dùng dạy học.
Băng chữ.(HĐ3)
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Xử lí tình
huống 8’
HĐ2: Thảo luận
theo nhóm đôi
9’
HĐ3: Thảo luận
nhóm 10’
- KT ghi nhớ giờ trước
- Liên hệ, ghi đầu bài
- GV nêu tình huống.Trang 20, 21 sgk)
- Yc hs dự đoán cách ứng xử có thể xảy ra
- Cho hs lựa chọn cách ứng xử và trình bày trước lớp
- Cho hs thảo luận lớp về các cách ứng xử
- GVKL: Các thầy, cô giáo đã dạy dỗ các
em biết những điều hay, tốt Do đó các
em phải kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo
- Yc hs làm bài theo nhóm
- Cho từng nhóm thảo luận
- Yc hs lên trình bày
- G nhận xét và đưa ra phương án đúng
- Tranh 1,2,4: Thể hiện thái độ kính trọng, biết ơn……
- Tranh 3: Không chào cô giáo….sự 0 tôn trọng thầy, cô giáo
*Yc hs lựa chọn những việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo
- Cho từng nhóm lên dán băng chữ đã
nhận theo 2 cột “Biết ơn” hay “không biết ơn” trên bảng và các tờ giấy nhỏ ghi các việc nên làm mà nhóm mình đã thảo luận
- Yc hs nxét, bổ xung
- GVKL: Các việc làm: a, b, d, đ, e, g là những việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo
- Cho hs đọc phần ghi nhớ
- 2hs
- Nghe
- Dự đoán các cách ứng xử có thể xảy ra
- Lựa chọn cách ứng
xử và trình bày lí do lựa chọn
- Cả lớp thảo luận
- Làm BT1 ( SGK)
- Từng nhóm học sinh thảo luận
- Học sinh lên chữa bài tập
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Làm BT2( SGK)
- Thảo luận theo nhóm 4
Ghi những việc nên làm vào các tờ giấy nhỏ Các việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo
- 1,2 học sinh đọc
Trang 64 Củng cố dặn dò.
3’ - Nhận xét chung tiết học.- Ông lại các hoạt động và chuẩn bị cho
bài sau (tiết2)
- Nghe
- Thực hiện
Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008 Tiết 1:Tập làm văn:
$27: Thế nào là miêu tả.
I Mục tiêu.
- KT: Giúp hs hiểu được thế nào là miêu tả Tìm được những câu văn miêu tả trong
đoạn văn, đoạn thơ
- KN: Bước đầu viết được 1 đoạn văn miêu tả đúng ngữ pháp giàu hình ảnh, chân thực, sáng tạo
*Viết đoạn văn miêu tả
- GD: Yêu thích môn học, áp dụng kiến thức viết văn miêu tả
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ kể ND bài 2.
III Các hoat động dạy học.
sinh
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b Phần nhận
xét 15’
- Yc Làm bài tập 2
- GTTT, ghi đầu bài
Bài 1.
- Cho hs đọc yc và ND, lớp theo dõi và tìm tên những nhân vật được miêu tả
- Gọi hs trình bày trước lớp
+Các sự vật được miêu tả: Cây sòi, cây cơm nguội, lạch nước
Bài 2
- Chia nhóm 2
- Phát phiếu và bút dạ cho các nhóm yc hs trao
đổi và hoàn thành
- Yc các nhóm dán phiếu
- Gọi hs nxét, bổ xung
STT Tên
sự Hình dáng Màu sắc Chuyển động Tiếng động
- Kể lại 1 câu chuyện theo 1 trong 4 đề tài
- 1hs đọc
- 2hs trả lời
- Nxét
- Thảo luận nhóm, hoàn thành phiếu
- Dán phiếu
- Nxét
Trang 7c.Phần ghi nhớ.
3’
d.Phần luyện
tập 14’
vật
sòi
Cao lớn
Lá
đỏ chói lọi
Lá dập dình lay
động như
những
đốm lửa
đỏ
cơm nguội
Lá
vàng rực rỡ
Lá rập rình lay động như những
đốm lửa vàng
nước
Trườn lên mấy tảng
đá…ẩm mục
róc rách (chảy)
Bài 3
- Cho hs đọc yc
?Quan sát bằng giác quan nào?
- Tả hình dáng, màu sắc của lá cây t/g phải qs bằng giác quan nào?(Quan sát bằng mắt.)
- Chuyển động của lá cây t/g qs bằng giác quan nào?(Quan sát bằng mắt )
- Chuyển động của dòng nước.(Quan sát bằng mắt, bằng tai)
? Muốn miêu tả nhân vật, người viết phải làm gì (Quan sát kỹ đối tượng bằng những giác quan.)
*Ghi nhớ:
- Cho hs đọc ghi nhớ
Bài 1:Tìm câu văn miêu tả
- Yc hs trả lời
- Nxét, KL: Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh …ngồi trên mãi lầu son
Bài 2
Cho hs đọc yc và ND
- Yc hs qs tranh và giảng
?Trong bài thơ Mưa, em thích hình ảnh nào?(VD: Sấm ghé xuống sân khanh khách cười
+Cây dừa sải tay bơi
+Ngọn mùng tơi múa…
*Viết đoạn văn miêu tả
- Yc hs tự viết đoạn văn miêu tả
- Gọi hs đọc đoạn văn
- 1hs đọc yc
- Suy nghĩ cá nhân, trả lời
- Nxét, bổ xung
- 3hs đọc
- 1hs đọc
- Trả lời cá nhân, nxét
- 2hs đọc
- Trả lời cá nhân, nxét
- Viết đoạn văn,
và đọc
Trang 84.Củng cố dặn
dò 3’
- Nxét
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Yc về nhà
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2:Toán:
$67 : Chia cho số có một chữ số.
I Mục tiêu.
- KT: Giúp học sinh rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số, giải toán
có lời văn
- KN: Vận dụng KT làm các bài tập có liên quan nhanh, đúng
*Thực hiện phép chia
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, cẩn thận làm bài
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Trường hợp chia
hết 6’
c Trường hợp chia
có dư 6’
- Yc hs thực hiện theo 2 cách:
12 : 4 + 20 : 4
- GTTT, ghi đầu bài
- G ghi bảng phép tính: 128472 : 6 = ?
- HD hs đặt tính
+ Tính từ trái sang phải
+ Mỗi lần chia theo 3 bước: Chia, nhân, trừ nhẩm
08
24 21412 07
12 0
- KQ là: 128472 : 6 = 21412
- G ghi bảng phép tính:
- Yc hs đặt tính rồi tính
230859 : 5 + Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải
+ Lưu ý hs số dư bé hơn số chia
- 1hs lên bảng thực hiện
- Đặt tính, thực hiện
- Nêu cách thực hiện
- 1hs đặt tính, nêu cách tính
- Lớp đawtj tính rồi tính
- Nxét
Trang 9d.Thực hành.
20’
4.Củng cố dặn dò.
3’
5
230859
08 35 09 4
- KQ: 230859 : 5 = 46171(dư 4) Bài 1: Đặt tính rồi tính
*Thực hiện phép chia
+ Yc hs nêu cách thực hiện
+ Cho hs làm bài cá nhân, 2hs làm bảng phụ
- Cho hs trình bày, nxét
278157 3 158735 3
08 92719 08 52911
21 27
Bài 2: Giải toán
- Cho hs đọc yc, nêu tóm tắt và nêu cách giải Cho hs giải bài cá nhân
Tóm tắt
6 bể: 128610 l
1 bể:……….l xăng?
Bài giải Mỗi bể có số l xăng là:
128610 : 6 = 21435 (l) ĐS = 21435 l xăng
B3: Giải toán Tóm tắt
1 hộp: 8 áo
187250 áo: … hộp, thừa ……
Cái áo:?
Bài giải Thực hiện phép chia ta có:
18 + 250 : 8 = 23406 ( dư 2) Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất
23406 hộp và còn thừa 2 áo
ĐS = 23406 hộp và thừa 2 áo
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Giao bài về nhà
- 2hs làm bảng phụ
- Lớp làm vào vở
- Nxét
- 1hs đọc
- 1hs lên bảng giải, lớp giải vào vở
- Nxét
- Giải bài theo nhóm
- Trình bày, nxét
- Nghe
- Thực hiện
Trang 10Tiết 5: Khoa học :
I Mục tiêu.
- KT: Giúp hs biết một số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách Biết được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất nước sạch của nhà máy nước Hiểu được sự cần thiết phải đun sôi nước trước khi uống
- KN: Qsát tranh, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi nhanh, chính xác
* Thực hành thí nghiệm
- GD: H bảo vệ nguồn nước, uống nước sạch và nước đun sôi
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập, mô hình dụng cụ lọc nước đơn giản
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Tìm hiểu 1
số cách làm sạch
nước 7’
*MT: Kể được 1 số
cách làm sạch nước
và tác dụng của
từng cách
HĐ2: Thực hành
lọc nước 8’
*MT: Biết được
nguyên tắc của việc
lọc nước đối với
cách làm sạch nước
đôn giản
HĐ3: Tìm hiểu quy
trình sản xuất nước
sạch 7’
* MT: Kể ra tác
dụng của từng giai
đoạn trong sản xuất
nước sạch
- KT bài học giờ trước
- Chuyển tiếp, ghi đầu bài
- Cho hs trao đổi cặp theo nội dung
? Kể ra 1 số cách làm sạch nước mà gia
đình và địa phương bạn đã sử dụng
? Nêu tác dụng của từng cách
- Giáo viên kết luận: Thông thường có 3 cách
1 Lọc nước
2 Khử trùng nước
3.Đun sôi
- GV chia nhóm và hướng dẫn các nhóm thực hành và thảo luận theo các bước sgk
* Thực hành thí nghiệm
– Cho các nhóm thực hành
- Yc các nhóm trình bày 3 P nước đã được lọc
- Giáo viên kết luận nguyên tắc chung của lọc nước
* Cho hs làm việc theo nhóm
- Đọc các thông tin trong SGK ( 57) và trả
lời vào phiếu học tập
- Yc các nhóm trình bày
- Yc hs đánh số thứ tự vào cột các gia đình của dây truyền sản xuất nước sạch & nhắc lại dây truyền này theo đúng thứ tự
- 2hs
- Trao đổi cặp kể cho nhau nghe cách làm sạch nước, và tác dụng của từng cách
- Các cặp trình bày
- Nxét
- Chuẩn bị đồ dùng lọc nước đơn giản
- Thực hành theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm và kết quả thảo luận
- Làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng
điều khiển các bạn làm việc theo yêu cầu của phiếu học tập
-1 số học sinh lên trình bày
Trang 11HĐ4: Thảo luận về
sự cần thiết Phương
pháp đun sôi nước
uống 5’
* MT: Hiểu sự cần
thiết phải đun sôi
nước trước khi
uống
4.Củng cố dặn dò.
3’
- Cho hs trao đổi cặp hỏi - đáp nhau theo câu hỏi:
? Nước được làm sạch bằng cách nêu trên
đã uống ngay được chưa? tại sao?.(Chưa uống được vì mới loại được các chất không tan trong nước, chưa loại được vi khuẩn và chất độc.)
? Muốn uống được nước chúng ta phải làm gì? Tại sao
( Phải đun sôi nước để diệt các vi khuẩn
và loại bỏ các chất độc.)
- Cho hs đọc bài học
- Hằng ngày em thường uống nước gì? Vì
sao?
- Nxét giờ học
- Yc về học bài
- Hỏi đáp theo cặp, trình bày, nxét
- 2hs đọc
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Mĩ thuật.
Tiết 4:Chính tả: $14: Chiếc áo búp bê.
I mục tiêu.
- KT: Học sinh nghe đọc - viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn chiếc áo búp
bê Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai: x/s hoặc ất / ăc
- KN: Nghe - Viết đúng chính tả, làm chính xác bài tập
*Viết đúng mẫu chữ
- GD: Cẩn thận viết bài, ý thức trình bày vở sạch, chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b Hướng dẫn học
sinh nghe viết
20’
? Tìm 5 tiếng có âm đầu l/n VD: Long lanh, lung linh, lơ là…
Nao núng, nung nấu, nợ nần…
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
- GV đọc đoạn: Chiếc áo búp bê
? Nêu nội dung đoạn văn.(Tả chiếc áo búp bê xinh xắn…tình cảm yêu thương.)
? Nêu tên riêng có tên bài.(Bé Ly, Chị Khánh.)
- Viết vào nháp
- 2hs viết bảng
- 2hs đọc
- Trả lời