1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp ghép 3, 4 - Tuần 5 đến tuần 8 - Trường Tiểu Học Lản Nhì Thàng

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xem trước bài III Các hoạt động dạy học 1 HS: đọc lại từng đoạn của bài, GV: Yêu cầu học thuộc lòng bài trao đổi tìm hiểu nội dung bài "Tre Việt Nam"- Nhận xét cho theo các câu hỏi tro[r]

Trang 1

TUẦN 5:

Ngày soạn: 17 / 9/ 2011

Ngày giảng: Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011

Tiết 1 CHÀO CỜ ************************************

TiÕt 2

M«n

Bµi

NTĐ3

§ 13 : Tập đọc - kểchuyện NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

NTĐ4 Toán

§ 21: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

II

Đồ dùng:

III

Các hoạt

động dạy

học

1

2

Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa : Khi mắc lỗi phải giám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

Kể chuyện:

Biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tanh minh họa

- Thầy : Bảng phụ

- Trò : SGK, xem trước bài

GV: yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài"Ông ngoại"- nhận xét cho điểm- Giới thiệu bài - đọc mẫu, hướng dẫn đọc- giao việc

HS: đọc nối tiếp từng câu, tìm luyện đọc từ khó

- Biết số ngày trong tháng của 1 năm của năm nhuận, năm không nhuận

- Chuyển đổi được dơn vị đo giữa ngày giờ, phút, giây

- xác định được năm cho trước thuộc thế kỉ nào

- Bảng phụ, phiếu bài tập

- Vở bài tập, sách giáo khoa, vở nháp

HS: Nhóm trưởng kiểm tra vở bài tập của bạn 1 phút = ? giây; 1 thế

kỉ = ? năm

GV: nhận xét, giới thiệu bài- yêu cầu HS đọc bài 1 yêu cầu làm miệng

Những tháng có 30 ngày: 4,6,9,11 Những tháng có 31 ngày: 1,3,5,7, 8,10,12

Tháng có 28 ngày: 2 (Năm không nhuận )

Tháng có 29 ngày: 2(Năm nhuận)

Trang 2

GV: nghe học sinh đọc- nhận xét- tổ chức học sinh đọc đoạn trước lớp- giải nghĩa từ chú giải- giao việc

HS: đọc từng đoạn trong nhóm

- đọc đồng thanh đoạn 3

GV: tổ chức cho học sinh đọc từng đoạn thi trước lớp

Năm nhuận có 366 ngày

Năm không nhuận có 365 ngày

HS: Làm bài 2:

3 ngày = 72 giờ ngày = 8 giờ

4 giờ = 96 phút giờ = 15 phút

8 phút = 480 giây = 30 giây 3giờ 10 phút = 190 phút

2 phút 5 giây = 125 giây

4 phút 20 giây = 260 giây

Bài 3: Năm 1789 thuộc thế kỉ XVIII

Năm sinh của Nguyễn Trãi:

1980 - 600 = 1380

GV: Chữa bài 3 - nhận xét, Yêu cầu HS làm,GVchữa bài

HS: Tự chữa bài vào vở Đổi bài cho bạn kiểm tra chéo

3

4

5

DÆn dß chung Điều chình bổ sung

**********************************

TiÕt 3

M«n

Bµi

NTĐ3

§ 14: Tập đọc- kể chuyện NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

NTĐ4

§9: Tập đọc NHỮNG HẠT THÓC

GIỐNG.

I

Mục tiêu

II

Yêu cầu như tiết 1 - Biết đọc với giọng kể chậm rãi,

phậ biệt lời các nhân vật với lời người dãn chuyện

- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật (trả lời được các câu hỏi 1,2,3)

Trang 3

- Thầy: Tranh minh hoạ sách giáo khoa, bảng phụ

- Trò: sách giáo khoa

HS: đọc lại từng đoạn của bài, trao đổi tìm hiểu nội dung bài theo các câu hỏi trong SGK, nêu

ý nghĩa câu chuyện?

GV: yêu cầu HS đọc từng câu hỏi + tra lời câu hỏi- nhận xét

Liên hệ:bạn đã mắc lỗi bao giờ chưa? Đã dũng cảm nhận lỗi chưa? Bạn cảm thấy thế nào khi dũng cảm nhận lỗi ?

HS: Luyện đọc lại toàn bài, đoạn

3 đọc phân vai trong nhóm

GV: nghe HS đọc- nhận xét

Hướng dẫn kể từng đoạn, toàn truyện Giao việc

HS: Từng cặp kể từng đoạn, toàn bộ câu chuyện trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

GV: Nghe HS kể chuyện từng đoạn, toàn truyện- cùng HS nhận xét, ghi điểm

- Tranh sách giáo khoa, bảng phụ

- Xem trước bài

GV: Yêu cầu học thuộc lòng bài

"Tre Việt Nam"- Nhận xét cho điểm điểm - giới thiệu bài - hướng dẫn đọc- 1 HS đọc cả bài.Chia nhóm giao việc

HS: Nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong nhóm- tìm luyện đọc từ khó, đọc từ chú giải 1-2 em đọc

cả bài

GV: Nhận xét - đọc mẫu Yêu cầu HSđọc từng đoạn + trả lời câu hỏi

HS: Trả lời câu hỏi vào Phiếu học tập Đổi phiếu kiểm tra chéo

GV: Nhận xét hướng dẫn yêu cầu đọc diễn cảm đoạn" Chôm lo lắng của ta nhận xét

Đồ dùng

III

Các hoạt

động dạy

học 1 2 3 4 5 6 DÆn dß chung Điều chình bổ sung

**************************************

TiÕt 4

M«n

Bµi

NTĐ3

§ 21: Toán:

NHÂN SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

NTĐ4

§ 5: Đạo đức BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN

Trang 4

(có nhớ).

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

III

Các hoạt

động dạy

học

1

2

3

4

5

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận đụng giải toán có một phép nhân

- Thầy : Bảng phụ, Bộ đồ dùng dạy học toán

- Trò : Sách giáo khoa, vở bài tập, Vở nháp

HS: nhóm trưởng kt bài tập của bạn nhận xét

GV: nhận xét, giới thiệu bài, giới thiệu phép nhân số có 2 chữ

số với số có 1 chữ số (có nhớ):

hướng dẫn cách đặt tính rồi tính phép nhân:26 x 3

HS: thực hiện tính trên bảng con

26 54

3 6

78 324

GV: Chữa bài - nhận xét hướng dẫn làm bài 1- chữa bài 1- nhận xét bài 2 - yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập

Bài 1: Tính

47 25 18

2 3 4

94 75 72

Biết được: trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng

ý kiến người khác

- Đồ dùng hoá trang, phiếu bài tập

- Thẻ màu, vở bài tập, sách giáo khoa

GV: Khi gặp khó khăn em đã biết làm gì? nhận xét, giới thiệu bài - hướng dẫn HS trò chơi diễn

tả về 1 đồ vật- Hướng dẫn làm bài 1- Giao việc

HS: trong mọi tình huống em điều có thể bày tỏ ý kiến của mình về mọi việc để mọi người hiểu

GV: Nghe- nhận xét, kết luận - hướng dẫn yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi bài 1- trình bày- nhận xét kết luận Việc làm của Dung

là đúng vì bạn biết bày tỏ ý kiến

HS: bày tỏ ý kiến bài 2 bằng thẻ màu Ý kiến a,b,c,d là đúng thẻ

đỏ, ý đ là sai màu xanh

Trang 5

HS: 2 bài giải

Độ dài của 2 cuộn vải là:

35 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m

GV: chữa bài 2, yêu cầu HS làm bài 3 vào vở nháp Nêu cách tìm

số bị chia chưa biết ? a) x : 6 = 12

x = 12 : 6 = 2 b) x : 4 = 23

x = 23 x 4 = 92

GV: Nêu từng ý kiến HS giơ thẻ màu, giải thích rõ vì sao em chọn thẻ màu đó? Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK Giao việc HS: Bạn đã biết bày tỏ ý kiến của mình về một vấn đề cụ thể chưa ? Nêu Ví dụ cụ thể 6 DÆn dß chung Điều chình bổ sung

**************************************

TiÕt 5

M«n

Bµi

NTĐ3 Đạo đức

§ TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH

NTĐ4.

Khoa học

§ SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

III

Các hoạt

động dạy

- Kể được một số việc mà lớp

3 có thể tự làm lấy

- Nêu ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy việc của mình ở nhà, ở trường

- Thầy: Tranh minh họa, phiếu bài tập

- Trò: Vbt

- Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốcđộng vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Nêu lợi lợi của muối I- ốt.(giúp

cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), Tác hại của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh áp cao)

- Biết được ăn nhiều rau, quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và

an toàn

- Hình trang 20, 21 sách giáo khoa, phiếu

- Sưu tầm nhãn mác quảng cáo về tác dụng của muối I- ốt

Trang 6

HS: kiểm tra vở bài tập của bạn Vì sao phải giữ lời hứa?

GV: Nghe- nhận xét- giới thiêu bài - yêu cầu HS đọc phiếu bài tập và trả lời câu hỏi vào phiếu

HS: Đọc câu hỏi và làm vào phiếu bài tập: Điền vào chỗ chấm trong phiếu bài tập

GV: HS đổi phiếu kiểm tra so sánh với kết quả trên bảng

nhận xét, kết luận HS đọc ghi nhớ sách giáo khoa Giao việc

HS: Bạn đã tự quyết định làm được những việc gì? Quyết định đó đúng hay sai?

GV: Nghe- nhận xét, kết luận

- Tuyên dương

- yêu cầu HS tự làm

GV: Kể tên 1 số loại thức ăn chứa chất đạm, chất béo? nhận xét - ghi điểm giới thiệu - tổ chức trò chơi thi kể các món ăn chứa nhiều chất béo: VD: chân giò, canh lòng

Yêu cầu HS thực hiện mục 2 vào phiếu bài tập

HS: Thảo luận nhóm về ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vạt, thực vật: trong chất béo động vật chứa nhiều a- xít béo no, chất béo TV có nhiều a- xít béo không

no nên cần ăn phối hợp

GV: Nghe- nhận xét , két luận thảo luận về ích lợi của muối I- ốt

và tác hại của ăn mặn

HS: Ăn muối I-ốt chống bệnh bướu cổ, ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao

GV: Nghe-nhận xét, kết luận - yêu cầu HS đọc mục" Bạn cần biết" sách giáo khoa

HS: Vì sao cần sử dụng hợp lí chất béo và muối ăn?

học

1

2

3

4

5

6

DÆn dß chung Điều chình bổ sung

****************************************************************

Ngày soạn: 18 / 9/ 2011

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011

TiÕt 1

Trang 7

Bµi Toán

§ 22: LUYỆN TẬP

Luyện từ và câu

§ 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ TRUNG THỰC- TỰ TRỌNG

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

III

Các hoạt

động dạy

học

1

2

3

4

5

- Biết nhân số có 2 chữ số với số

có 1 chữ số(có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xácđến 5 phút

- Thầy : Bảng phụ, phiếu bài tập

- Trò : sách giáo khoa, vở bài tập,Vở nháp

HS: Nhóm trưởng kiểm tra vở bài tập của bạn 1 bạn đặt câu hỏi- 1 bạn trả lời bài 2

GV: Nghe- nhận xét, kết luận - H/D làm bài 1- chữa bài

Bài 1: Tính

49 27 57 18 64

2 4 6 5 3

98 54 342 80 192

- Nhận xét hướng dẫn HS làm bài 2 vào phiếu bài tập

HS: làm bài 2(cột a, b): Đặt tính rồi tính

38 x 2 53 x 4

38 53

2 4

76 212 GV:Chữa bài 2- hướng dẫn làm

- Biết được một số từ ngữ (gồm

cả tục ngữ, thành ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm trung thực, tự trọng (BT 4)

- Tìm được một, hai từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trung thực

và đặt câu với một tờ tìm được (BT1, BT2); nắm được nghĩa từ

“tự trọng” (BT3)

- Bảng phụ, phiếu bài tập, Từ điển

- Vở bài tập, bút dạ xanh, đỏ, sách giáo khoa

GV: Tìm từ ghép có nghĩa tổng hợp và phân loại ở bài 2- nhận xét - ghi điểm- giới thiệu bài - hướng dẫn làm bài 1 vào phiếu bài tập

HS: Cùng nghĩa với trung thực: thẳng thắn, thẳng tính, thật lòng

Trái nghĩa: dối trá, bịp bợm

GV: Nghe- nhận xét, yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm được ở bài

1 nhận xét yêu cầu HS làm bài 3: ý c, Tự trọng là coi trọng phẩm giá của mình

HS: 4 Các thành ngữ tục ngữ

Trang 8

bài 3 Bài giải

6 ngày có tất cả số giờ là

6 x 24 = 144(giờ) Đáp số: 144 giờ

4- Yêu cầu HS làm vào PBT đổi phiếu kiểm tra chéo, so sánh với kết quả trên bảng

a,c,d nói về tính trung thực Các thành ngữ, tục ngữ b,e nói về lòng tự trọng

GV: chữa bài 4, yêu cầu HS tự chữa bài vào vở bài tập

HS: tự chữa bài vào vở bài tập Đổi vở kiểm tra chéo

6

DÆn dß chung Điều chình bổ sung

**************************************

Tiết 2

M«n

Bµi

NTĐ3

§5: Luyện từ và câu

SO SÁNH

NTĐ4 Toán

§ 22: TÌM SỐ TRUNG BÌNH

CỘNG

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

III

Các hoạt

động dạy

học

1

- Nắm được kiểu so sánh mới ( so sánh hơn- kém)

- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bài tập 2

- Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT 3,4)

- Thầy: Bảng phụ chép bài 1,3

- Trò: Vở bài tập, sách giáo khoa

HS: Nhóm trưởng kiểm tra vở bài tập của bạn Yêu cầu bạn đọc lại bài 2 của mình

Giúp HS:

- Bước hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số

- Bảng phụ,phiếu bài tập

- Vở nháp,sách giáo khoa, phiếu bài tập

GV: Yêu cầu HS làm lại bài 4- nhận xét- cho điểm- giới thiệu bài giới thiệu về số trung bình cộng, hướng dẫn HS làm bài toán 1: (6 + 4) : 2= 5 Ta gọi số trung bình cộng của 2 số 6 và 4 là 5 Hướng dẫn HS làm bài 2

Trang 9

GV: Nghe HS đọc- nhận xét - ghi điểm- giới thiệu - HS đọc yêu cầu bài 1 hướng dẫn HS làm bài 1 vào phiếu bài tập:

Hình ảnh so sánh: Hơn, là, chẳng bằng

HS: Làm bài 2 a) hơn- là- là

b) hơn

c) chẳng bằng- là

GV: Chữa bài 2- nhận xét hướng dẫn làm bài 3 vào vở

HS: Làm bài 3 vào vở bài tập- đổi vở kiểm tra chéo

GV: Chữa bài 3- nhận xét - yêu cầu HS tự chữa bài vào vở bài tập

HS: ( 25 + 27 + 32) : 3 = 28 Vậy

số TBC của 3 số 25; 27; 32 là 28

GV: Chữa bài tập trên - nhận xét, hướng dẫn - yêu cầu HS làm bài 1

- Chữa bài hướng dẫn HS làm bài 2

HS: 2 Trung bình mỗi em cân nặng là:

( 36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37kg

GV: Chữa bài 2 hướng dẫn HS làm bài 3: Số trung bình cộng của các số tự nhiên từ 1 đến 9 là:

(1 + 2 + 3 + 4 + + 9) : 9 = 5

HS: Tự chữa bài vào vở bài tập Đổi vở kiểm tra chéo

2

3

4

5

6

DÆn dß chung Điều chình bổ sung

**************************************

TiÕt 3

M«n

Bµi

NTĐ3 Tăng cường

¤N TIÕNG VIÖT

NTĐ4 Chính tả (Nghe- viết)

§5: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I

Mục tiêu

II

Đồ dùng

- HS đọc lưu loát các bài tập đọc đã học trong tuần

- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện Rút ra bài học cho bản thân

- Thầy: Bảng ghi tên bài tập

- Nghe- viết đúng và trình bày sạch

sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật

- Làm đúng các bài tập 2a/b

- Bảng phụ ,phiếu bài tập, bút dạ

Trang 10

- Trị : SGK, xem trước bài

HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong tuần? Kiểm tra sự chuẩn

bị bài của bạn

GV: Nghe- nhận xét - giới thiệu bài - yêu cầu HS đọc nối tiếp các câu đến hết bài- luyện đọc

từ khĩ- GV nhận xét

HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài cho đến hết Đọc từ chú giải

GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp đoạn- nhận xét - yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi trong bài Hướng dẫn đọc diễn cảm

HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong nhĩm

GV: Tổ chức cho HS thi đọc

- Vở viết, vở bài tập

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS nhận xét - giới thiệu bài - Đọc bài chính tả- yêu cầu HS tìm từ dễ viết sai viết vào bảng con

HS: luộc kĩ, dõng dạc, truyền

ngơi

GV: Kiểm tra nhận xét Hướng dẫn viết chính tả- đọc bài cho HS viết Đọc lại bài- yêu cầu HS sốt lỗi HS: Làm bài vào vở bài tập tiếng việt 2.a, lời giải, nộp bài, lần này, làm em, lâu nay, lịng thanh thản, làm bài GV: chữa bài 2 nhận xét ,yêu cầu làm bài 3 vào phiếu bài tập a, Con nịng nọc b, Chim én HS: Tự chữa bài vào vở bài tập Tiếng Việt III Các hoạt động dạy học 1 2 3 4 5 6 DỈn dß chung Điều chình bổ sung

**************************************

TiÕt 4

M«n

Bµi

Thể dục

§ 9 : ƠN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT

THẤP

Thể dục

§ 9: ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP TRÒ CHƠI

“BỊT MẮT BẮT DÊ”

Trang 11

Mục tiêu

II

Đồ dùng

III

Các hoạt động

dạy học

1

2

3

4

5

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết và thực hiện động tác tương đối chính xác

- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Chơi trò chơi " Thi xếp hàng

" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động

- Địa điểm : Trên sân trường,

vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện : Còi, kẻ sân, vạch, dụng cụ tập vượt chướng ngại vật thấp

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

HS: điểm số báo cáo

GV hô khẩu lệnh cho lớp tập sinh ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số

HS: Lớp tập hợp hàng ngang,dóng hàng điểm số Tập

đi vượt chướng ngại vật theo hướng dẫn giáo viên

GV: Điều khiển HS chơi trò chơi "Đi chậm theo vòng tròn,

vỗ tay và hát".Làm động thả lỏng

- Củng cố nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác, tương đối đều, đẹp và đúng khẩu lệnh

- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu học sinh biết cách bước đệm khi đổi chân

- Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” như tiết 8

- Địa điểm: sân trường sạch sẽ

- Phương tiện: còi

HS: Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại theo tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển

GV củng cố Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp

Dạy HS bước đệm tại chỗ, bước đệm trong bước đi

HS: Lớp trưởng điều khiển lớp thực hện

GV: Hướng dẫn chơi trò chơi

"bịt mắt bắt dê"

HS: chạy vòng quanh sân trường, sau đó khép dần lại thành vòng tròn nhỏ, chuyển

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w