1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Đại số khối 8 - Nguyễn Anh Sơn - Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?2 sgk – 13 Giải: Lập phương của một tổng bằng lập phương biểu thức thứ nhất, cộng với ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ 2, cộng với ba lần tích của biểu t[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /2008 Ngày dạy 8A: /09/2008 8B: /09/2008

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A/ PHẦN CHUẨN BỊ:

I Mục tiờu:

- Học sinh nắm được hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương

của một hiệu

- Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để giải bài tập.

II Chuẩn bị:

1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRấN LỚP:

* Ổn định tổ chức: 8A:

8B:

I Kiểm tra bài cũ: (5')

1 Cõu hỏi:

* HS 1: Viết cụng thức tổng quỏt những hằng đẳng thức đó học.

* HS 2: Chữa bài tập 24a.

2 Đỏp ỏn:

* HS 1: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A – B)2 = A2 – 2AB + B2

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

* HS 2: Bài 24 (sgk – 12)

49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2 7x 5 + 52

= (7x – 5)2

Vậy giỏ trị của biểu thức 49x2 – 70x + 25 tại x = 5 là 900 10đ

II Dạy bài mới:

* Đặt vấn đề:

* Hoạt động 1: Hằng đẳng thức lập

phương của một tổng (14') 4 Lập phương của một tổng:

G

?

H

?

H

?

?

Y/c hs nghiờn cứu ?1 (sgk – 13)

Nờu cỏch tớnh ? Áp dụng những kiến

thức nào ?

Đứng tại chỗ thực hiện

Hóy viết gọn (a + b)(a + b) 2 = ?

(a+b)(a+b)2 = (a+b)3

Từ kết quả ?1 hóy suy ra (a + b) 3 = ?

?1 (sgk – 13) Giải:

(a + b)(a + b)2 =(a + b)(a2+2ab+b2)

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b +2ab2 + b3

= a3 + 3a2b+ 3ab2 + b3

(a + b)3 = a3 + 3a2b+ 3ab2 + b3

(với a, b là cỏc số tựy ý)

Trang 2

G

G

G

G

G

?

G

Tương tự nếu thay số a là biểu thức A

và số b là biểu thức B Hãy viết công

thức tính (A + B) 3 = ?

(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB2 + B3

Giới thiệu đây chính là hằng đẳng thức

lập phương của một tổng

Y/c hs thực hiện ?2

Gv nhấn mạnh lại phát biểu bằng lời

HĐT

Lưu ý sử dụng hằng đẳng thức này theo

2 chiều cho phù hợp

Y/c hs làm BT áp dụng

Xác định biểu thức thứ nhất A và biểu

thức thứ hai B trong mỗi câu ?

Gọi 2 hs lên bảng thực hiện Dưới lớp

làm ra nháp Nhận xét bài làm của bạn

và bổ sung sửa chữa nếu cần

* Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:

(A + B)3 = A3+3A2B + 3AB2 + B3 (4)

?2 (sgk – 13) Giải:

Lập phương của một tổng bằng lập phương biểu thức thứ nhất, cộng với

ba lần tích của bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ 2, cộng với

ba lần tích của biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai cộng với lập phương biểu thức thứ hai

* Áp dụng:

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2+ 3x + 1 b) (2x + y)3

= (2x)3 + 3(2x)2.y + 3(2x).y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* Hoạt động 2: Hằng đẳng thức lập

phương của một hiệu (17') 2 Hằng đẳng thức lập phương của

một hiệu:

G

?

G

?

?

H

G

H

Y/c hs nghiên cứu làm ?3

Nêu yêu cầu của ?3 ? Có thể làm theo

những cách nào ?

Y/c hs làm theo hai cách Mỗi dãy làm 1

cách

Viết [a + (-b)]3 = (a - b)3

C1: (a - b)3 = (a – b)(a – b)2 = …

C2: [a + (-b)]3 = … bằng cách áp dụng

HĐT lập phương của một tổng

Từ đó rút ra (a – b) 3 = ?

Nếu thay số a, b bởi biểu thức A, B tùy

ý ta có điều gì ?

(A - B)3 = A3 - 3A2B+3AB2 - B3

- Giới thiệu: Đó chính là hằng đẳng

thức lập phương của một hiệu

- Y/c hs nghiên cứu và trả lời ?4

Trả lời

?3 (sgk – 13)

Giải:

Ta có: [a + (-b)]3

= a3 + 3.a2.(-b) + 3.a.(-b)2 + (- b)3

= a3 - 3a2b + 3a.b2 – b3

(a – b)3 = a3 - 3a2b + 3a.b2 – b3

(Với a, b là các số tùy ý) Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có: (A - B)3 =A3 - 3A2B+3AB2 - B3 (5)

?4 (sgk – 13)

Trang 3

G

G

G

G

H

?

G

Nhấn mạnh khi biểu thức có dạng

A3 - 3A2B+3AB2 – B3 ta có thể viết dưới

dạng lập phương của một hiệu là (A –

B)3

Y/c hs nghiên cứu y/c của phần áp dụng

Gọi 2 hs lên bảng giải mỗi em thực hiện

1 câu

Lưu ý: Xác định biểu thức A (số a) và

biểu thức B (số b) trong mỗi trường hợp

sau đó mới áp dụng HĐT lập phương

của một hiệu

Treo bảng phụ ghi câu c Y/c Hs nghiên

cứu đề bài, suy nghĩ trả lời Y/c giải

thích mỗi khẳng định

Giải thích: câu c

1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2

Đúng vì vì bình phương của hai đa thức

đối nhau thì bằng nhau (A)2 = (-A)2

2) (x – 1)3 = (1 - x)3

Sai vì lập phương của hai đa thức đối

nhau thì đối nhau nghĩa là: A3 = - (A)3

3) (x + 1)3 = (1 + x )3 đúng vì x + 1 = 1

+ x theo tính chất giao hoán

4) x2 - 1 = 1 - x2 sai vì hai vế là hai đa

thức đối nhau

x2 – 1 = -(1- x2) 5) (x – 3) 2 = x2 - 2x + 9 sai vì

(x – 3)2 = x2 - 6x + 9

Rút ra nhận xét gì qua câu c ?

Giới thiệu chú ý

* Áp dụng:

a) (x – )1 3

3

= x3 – 3 x2 1 + 3.x -

3

 

 

 

2

1 3

 

 

 

3

1 3

 

 

 

= x3 – x2 + x -

3

1 27 1 b) (x – 2y)3 = x3 - 6x2y+12xy2 - 8y3

c) Các khẳng định 1, 3 đúng

* Chú ý: (A + B)2 = (B – A)2

(A + B)3 = (B + A)3

(A – B)3 = -(B – A)3

A2 – B2 = -(B2 – A2)

* Hoạt động 3: Củng cố (8')

? Phát biểu thành lời hằng đẳng thức (4)

và (5)?

? Áp dụng làm bài tập 26 (sgk – 14) ? Bài 26 (sgk – 14)

G Y/c 2 hs lên bảng làm bài 26 a) x2 + 3y)3

= (2x2)3 +3(2x2)23y +32x2(3y)2 +(3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

b)

2x  2x  2x  2x

Trang 4

= 1 3 9 2 27

27

8x  4x  2 x

* III Hướng dẫn về nhà: (1')

- Về nhà học thuộc 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học (nắm chắc công thức tổng quát)

- Bài tập về nhà: 27 29 (sgk – 14).

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w