1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 15 - Tiết 60: Làm thơ lục bát (tiếp)

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị: Tiết 2 Các tổ chọn bài tiêu biểu để đọc trước lớp.. Người thực hiện: Hà Đức Thụ - Trường phổ thông DTNT Yên Lập Lop7.net.[r]

Trang 1

Giaựo aựn Ngửừ vaờn 7 - Naờm hoùc 2009 - 2010

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

Ngửụứi thửùc hieọn: Haứ ẹửực Thuù - Trửụứng phoồ thoõng DTNT Yeõn Laọp 172

Ngày soạn : 27/11/2009

Ngày giảng7A:

7B:

Tuần: 15 - Tiết: 60

Làm thơ lục bát

A Mục tiêu

Giúp học sinh nhận diện được đặc điểm của thể thơ lục bát; Hiểu được luật thơ; Phân biệt được thơ lục bát với văn vần 6/8, câu lục bát với dòng thơ

C Chuẩn bị:

Gv: G/án; Dụng cụ dạy học

Hs: Học bài, chuẩn bị bài

C- Tổ chức các hoạt động dạy-học

*HĐ1- Khởi động

1- Tổ chức lớp

- 7A : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)

- 7B : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)

2- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét: 7A………

3- Bài mới( Giới thiệu):

* HĐ2- Hướng dẫn hình thành kiến thức mới

- Hs đọc ví dụ

? Cặp (câu) lục bát mỗi dòng có mấy

tiếng? Vì sao gọi là lục bát?

? Xác định luật bằng - trắc, vần ứng với

mỗi tiếng?

? Nhận xét về quy luật thanh, vần giữa

các tiếng?

( Thanh huyền, ngang : bằng

Thanh sắc, hỏi, ngã, nặng: trắc)

? Nhận xét về sự tương quan thanh điệu

giữa các tiếng thứ 6 và thứ 8 của câu 8?

? Nhịp thơ trong câu lục bát ntn?

- Hs đọc ghi nhớ

- Gv cho hs đọc kĩ 3 ví dụ

? Nhận xét về đặc điểm hình thức và ý

nghĩa của các câu, đoạn thơ?

( Hình thức giống nhau

I Luật thơ lục bát

1 Ví dụ:

Anh đi anh nhớ quê nhà

b t b (vần) Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tương

b t b (vần) b(vần)

2 Nhận xét.

+ 1 câu (cặp) lục bát: Câu lục: 6 tiếng

Câu bát: 8 tiếng

+ Vần:

- Tiếng 6 câu 6 vần với tiếng 6 câu 8

- Tiếng 8 câu 8 vần với tiếng 6 câu 6 dưới

+ Luật bằng trắc

- Các tiếng lẻ: tự do

- Các tiếng chẵn: theo luật (Xem ví dụ)

- Trong câu 8, các tiếng thứ 6, thứ 8 đều cùng thanh bằng nhưng phải trái dấu

+ Nhịp thơ: nhịp chẵn

Ghi nhớ: sgk (156)

II Phân biệt thơ lục bát với văn vần 6/8.

1 Ví dụ.

a Con mèo, con chó có lông Bụi tre có mắt, nồi đồng có quai

Lop7.net

Trang 2

Giaựo aựn Ngửừ vaờn 7 - Naờm hoùc 2009 - 2010

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

Ngửụứi thửùc hieọn: Haứ ẹửực Thuù - Trửụứng phoồ thoõng DTNT Yeõn Laọp 173

Câu a, b ko có giá trị biểu cảm

Câu c: Giàu hình ảnh, giá trị biểu cảm

cao)

? Theo em, trong các câu, đoạn thơ trên

đâu là thơ lục bát, đâu là văn vần 6 / 8?

Vì sao?

? Vậy theo em, thơ lục bát khác văn

vần 6 / 8 ở chỗ nào?

- Hs nhận xét

- Hs tập phân tích đặc điểm thơ lục bát

trong câu (c)

- Gv: Muốn thơ lục bát hay thì câu thơ

phải có hình ảnh, có hồn.

* HĐ3- Hướng dẫn luyện tập

- Hs tìm các từ ngữ phù hợp cho bài 1,

2 (sgk)

- Nhận xét từ ngữ nào hay nhất

- Gv nhận xét, bổ sung và thưởng điểm

cho hs

- Đại diện nhóm trình bày phần chuẩn

bị ở nhà (1- 2 bài)

- Các nhóm khác nhận xét về vần, về ý,

bổ sung

- Gv rút kinh nghiệm cho hs

- Gv chia lớp thành 2 đội thi làm thơ

+ Lượt 1:

*Nhóm này cho câu lục Nhóm kia viết

tiếp câu bát Nhận xét, đánh giá

- Gv: Làm trọng tài

- Từ câu lục bát trên mỗi nhóm tự viết

thêm 1 câu lục bát nối tiếp phần thơ của

mình

- 2 nhóm nhận xét, đánh giá chéo

* Tập sáng tác thơ theo chủ đề

 Tác dụng: Giúp trẻ nhận biết sự vật

b Các bạn trong lớp ta ơi Thi đua học tập phải thời tiến lên!

Tiến lên liên tục đừng quên Nhì trường, nhất khối, khỏi phiền thầy cô

 Tác dụng: Hô hào, kêu gọi phấn đấu

c Tiếc thay hạt gạo trắng ngần Đã vo nước đục lại vần than rơm

-> ẩn dụ:

- Lời than thân, trách phận của cô gái

- Sự thương cảm của người thân

2 Ghi nhớ.

- Văn vần 6 / 8: có cấu tạo giống thơ lục bát nhưng không có giá trị biểu cảm

- Thơ lục bát: có giá trị biểu cảm, gợi nhiều liên tưởng trong người đọc, người nghe

II- Hướng dẫn luyện tập

1 Bài 1 Điền từ:

a, kẻo mà (ở nhà/như là)

b, mới nên con người/ làm nền mai sau

c, Lao xao ong bướm đi tìm mật hoa

( Lời ru đưa bé đi tìm giấc mơ)

2 Bài 2 Sửa lỗi trong câu thơ:

a, Thay “bòng” - “xoài”

( Có thể thay tiếng có vần “ai” )

b, - tiến nhanh

- trở thành trò ngoan

- trở thành đội viên

3 Bài 3 Giới thiệu thơ lục bát.

(Phần chuẩn bị của hs)

4 Bài 4: Thi làm thơ lục bát.

+ Làm thơ lục bát (tự do)

+ Làm thơ lục bát (theo chủ đề)

*HĐ4- Hoạt động nối tiếp

1- Câu hỏi và bài tập củng cố kiến thức.

- Đặc điểm thơ lục bát Cách đọc thơ lục bát

2- HDVN

- Nắm đặc điểm thơ lục bát

- Làm 1 bài lục bát theo chủ đề học sinh hoặc thơ tự do

- Chuẩn bị: (Tiết 2) Các tổ chọn bài tiêu biểu để đọc trước lớp

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w