- HS củng cố các kiến thức cơ bản của chương: khái niệm song song, vuông gãc, c¸ch tÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña mét sè h×nh.. - HS biết áp dụng công thức [r]
Trang 1Tuần: 34 (3)
Tiết: 67
Ngày soạn: 5.2006 Ngày giảng: 5.2006
ôn tập chương IV
A Mục tiêu:
- HS củng cố các kiến thức cơ bản của !&+( khái niệm song song, vuông góc, cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của một số hình
- HS biết áp dụng công thức để tính với hình cụ thể
- HS có cách nhìn tổng quát hơn về hệ thống kiến thức của !&+(
- Kỹ năng: Linh hoạt trong giải toán, biết nhận xét đánh giá bài toán C+<! khi giải
- Thái độ: yêu thích môn hình học
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: &+<! thẳng, phấn mầu, bẳng phụ ghi tóm tắt kiến thức của
!&+(
+ Học sinh: Chuẩn bị theo yêu cầu từ tiết C+<!
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
Lớp C+R báo cáo sĩ số
II Kiểm tra bài cũ.
Được thực hiện cùng với nội dung ôn tập
II Bài học
GV: U+ ý cho hs dấu hiệu
nhận biết ;+W thẳng song
song, vuông góc với nhau
- Mặt phẳng song song
(vuông góc) với nhau
- Z+W thẳng vuông góc
(song song) với mặt pphẳng
HS: quan sát trả lời A Lý thuyết
Câu 1
Câu 2
a) Hình lập 6&+( có: + 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh các mặt là hình vuông
b) Hình hộp chữ nhật có: + 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh c) Lăn trụ đứng tam giác có: + 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh
Câu 3
Hình 138
Hình chóp tam giác Hình 139
Hình chóp tứ giác
Hình 140
Hình chóp ngũ giác
Trang 2Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
* Phụ lục
B/ Bài tập
Bài 51 sgk -Tr127 b) Hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a chiều
cao h.
3
xq
2
2.
a
2
.
a
b)
xq
2
đáy
a
tp
.
V Củng cố:
1 Viết công thức tính thể tích của hình chóp
2 Làm bài 40 (SGK - Tr123)
+< dẫn:
(Lều là một hình chóp đều, đáy là hình vuông)
1) Vẽ hình
-2 m
2 m
2 m
I H
A
S
2) HI=1 (m); SI SH2 HI2
3) Đáp số: 3,
8
8, 96
xq
V Hướng dẫn về nhà.
Trang 31 Học thuộc lý thuyết của bài
2 Làm bài tập 46 (SGK - Tr124)
3 Làm bài 47, 48, 49 (SGK - Tr124-125)
Phụ lục
quanh
Diện tích toàn
+ Lăng trụ đứng:
Hình có các mặt bên
là hình chữ nhật, đáy
là đa giác
- Lăng trụ đều: Lăng
trụ đứng có đáy là đa
giác đều
B '
D '
C '
D A
C B
A '
2
xq
P: nửa chu vi
h: ciều cao
2.
S: diện tích đáy h: Chiều cao
- Hình hộp chữ nhật:
Hình có 6 mặt là
những hình chữ nhật
- Hình hộp chữ nhật
có ba kích &+<! bằng
nhau
xq
a,b: Hai cạnh đáy
c: Chiều cao
2
4.
xq
a: Cạnh hình lập 6&+(
xq
2
6
tp
V=abc
3
V a
Trang 4Chóp đều: Là hình
chóp có mặt đáy là đa
giác đều, các mặt bên
là tam giác cân bằng
nhau có chung đỉnh
.
xq
p: Nửa chu vi đáy d: Chiều cao của mặt bên (trung
đoạn)
3
S; Diện tích đáy h: chiều cao