1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn công nghệ - Lớp 9

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS lµm c©u b - Häc sinh nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n qua bµi lµm trªn GV: NhËn xÐt chung bµi b¶ng?. söa sai nÕu cã lµm vµ nhËn xÐt cña HS.[r]

Trang 1

Tuần: 19

Tiết: 38

Ngày soạn: 22.12.2005 Ngày giảng: 29.12.2005

(Tiết thứ nhất)

A Mục tiêu:

- HS củng hệ thống kiến thức của  &' I đại số

- Rèn luyện các dạng toán về đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Hiểu kiến thức thấy )&8 mối quan hệ với kiến thức  &' II

- Vận dụng linh hoạt trong giải toán

B Chuẩn bị

+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

+ Học sinh: Phép chia, nhân phân thức Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức,

cách tính giá trị của phân thức

C Hoạt động trên lớp.

I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)

II Kiểm tra bài cũ.

Làm tính chia ( 5  x3  6x2  2x 3) : (3x2  1)

III Bài học.

? Viết công thức thể hiện

phép nhân đơn thức với đa

thức Đa thức với đa thức

? Viết 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

A(B+C)=AB+AC.

(A+B)(C+D)=AB+AD+BC+BD

1) (A B )2  A22ABB2 2) (A B )2  A22ABB2 3) (A B A B )(  ) A2B2 4) (A+B) =A +3A B +3AB +B 3 3 2 2 3 5) (A-B) =A -3A B +3AB -B 3 3 2 2 3 6) A +B = (A+B)(A -AB+B ) 3 3 2 2 7) A -B = (A-B)(A +AB+B ) 3 3 2 2

A/ Lý thuyết.

Câu 1

Công thức thể hiện phép nhân đơn thức với đa thức Đa thức với đa thức

A(B+C)=AB+AC.

(A+B)(C+D)=AB+AD+BC+BD

Câu 2

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

1) (A B )2 A22ABB2 2) (A B )2 A22ABB2 3) (A B A B )(  )A2B2 4) (A+B) =A +3A B +3AB +B 3 3 2 2 3 5) (A-B) =A -3A B +3AB -B 3 3 2 2 3 6) A +B = (A+B)(A -AB+B ) 3 3 2 2 7) A -B = (A-B)(A +AB+B ) 3 3 2 2

Trang 2

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

? Nêu các cách phân tích

đa thức thành nhân tử

? Nêu cách chia hai đơn

thức

? Nêu cách chia đa thức

cho đơn thức

? Khi nào đa thữ A chia

hết cho đa thức B

? Vận dụng lý thuyết làm

tính nhân, chia

GV: Gọi HS làm bài trên

bảng

GV: Quan sát học sinh

làm bài, &; dẫn học

sinh yếu, củng cố cho HS

còn  &% thành thạo

? Nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: L& ý HS haylúng

túng trong phép trừ, khi

đa thức khuyết bậc trong

phép chia câu d

GV: gợi ý

a) Nhóm các hạng tử sao

cho hợp lý

b) Tách các hạng tử

GV: gọi HS làm bài trên

bảng

C1: Đặt nhân tử chung

C2: Dùng hằng đẳng thức C3: Nhóm các hạng tử

C4: Phối hợp các 2 &'

pháp

C5: tách chạng tử

HS nêu

Lấy từng hạng tử của đa thức chia cho đơn thức rồi cộng các kết quả lại

Khi đa thức & bàng 0

2

a) (x -1)(x +2x)=x +2x -x -2x b)(x+3y)(x -2xy+y)

=x -2x y+xy+3x y-6xy +3y

=x +x y+xy-6xy +3y

)

1 4 2

(5xy +8xy-x y ):(-2xy) -5

= 2

c

y   x y

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

2 2 2 2

3 4 12 ( 3 ) (4 12) ( 3) 4( 3) ( 4)( 3) ( 2)( 2)( 3)

3 3

) x x

Câu 3

Câu 4

B/ Bài tập

Bài tập 1 Làm tính nhân, chia

2

a) (x -1)(x +2x)=x +2x -x -2x b)(x+3y)(x -2xy+y)

=x -2x y+xy+3x y-6xy +3y

=x +x y+xy-6xy +3y

)

1 4 2

(5xy +8xy-x y ):(-2xy) -5

= 2

c

y   x y

(3xx  6x 5) : (x  1)

3xx  6x 5

4

3x +3x2

2 1

x

3 6 5

xx  x

3 + x

x

3 6 5

xx  x

3 + x

x

-3x2 +5x-5 -3x2 -3 5x-2

3x2 +x-3

Bài tập 2 Phân tích đa thức thành nhân tử.

2 2 2 2

( 3 ) (4 12) ( 3) 4( 3) ( 4)( 3) ( 2)( 2)( 3)

3 3

) x x

Trang 3

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

GV: Quan sát học sinh

làm bài, &; dẫn học

sinh yếu

? Nhận xét bài làm của

bạn qua bài làm trên bảng

(sửa sai nếu có)

GV: ,& ý cho HS cách dự

đoán trong việc nhóm,

tách các hạng tử sao cho

hợp lý

GV: treo bảng phụ ghi bài

tập 3

? Tìm giá trị của x

? Nêu cách làm bài câu a

? Câub có giải theo &;

đó )&8 không? Nếu )&8

nêu cách biến đổi

GV: gọi 1 HS làm câu a, 1

HS làm câu b

? Nhận xét bài làm

GV: Nhận xét chung bài

làm và nhận xét của HS

2 2

) 6 8

2 4 8 ( 2 ) (4 8) ( 2) 4( 2) ( 2)( 4)

2

x

 

   

   

   

  

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

HS: suy nghĩ tìm lời giải HS: Phân tích đa thức thành nhân tử

áp dụng: A.B = 0 khi A=0 hoặc B= 0

Cần chuyển vế và phân tích

đa thức thành nhân tử Làm &' tự câu a

HS làm bài trên bảng

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)

2 2

( 2 ) (4 8) ( 2) 4( 2) ( 2)( 4)

2 x

Bài tập 3 Tìm x.

2

( 2)( 4) 0

2 a) x x

2 1 (2 1)(5 3)

2 1 (2 1)(5 3) 0 (2 1)(1 5 3) 0 (2 1)( 5 2) 0

1/ 2

2 / 5

x x

 

A A A AA

IV Củng cố:

GV: hệ thống lại một số dạng bài tập cơ bản

V Hướng dẫn về nhà.

1 Làm bài: 55;57;58 (SGK - Tr9)

2 Ôn tập nội dung  &' II

... dạng tập

V Hướng dẫn nhà.

1 Làm b? ?i: 55;57;58 (SGK - Tr9)

2 Ôn tập n? ?i dung  &'' II

... bảng

- Học sinh nhận xét làm bạn qua làm bảng (sửa sai có)

2 2

( ) (4 8) ( 2) 4( 2) ( 2)( 4)

2 x

B? ?i tập Tìm x....

x x< /i>

 

A A A AA

IV Củng cố:

GV: hệ thống l? ?i số dạng tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w