1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Lịch sử lớp 7 - Tiết 25 - Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông Nguyên (thế kỉ XIII)

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá – daën doø: Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp.Chuẩn bị bài cũ.... GV:Leâ Thò Thuyù Huyeân.[r]

Trang 1

Tiết 60

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học:

- GV tìm số bị trừ chưa biết

- GV gắn 10 ô vuông lên bảng Nêu câu hỏi để HS nhận ra có 10 ô vuông

- GV tách 4 ô vuông ra hỏi HS Lúc đầu có 10 ô vuông, lấy đi 4 ô vuông thì còn

6 ô vuông: 10 – 4 = 6

- Cho HS gọi tên số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ: 10 – 4 = 6

x = 10; mà 10 = 6 + 4 từ đó gợi ý tiếp để HS tự nêu

Muốn tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ HS nhắc lại

Giúp HS tự viết được: x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- Bài 1: Tìm x: a) x – 4 = 8 b) x – 9 = 18

x = 8 + 4 x = 18 + 9

x = 12 x = 27 c) x – 8 = 24 d) x – 7 = 21

x = 24 + 8 x = 21 + 7

x = 32 x = 28 e) x – 12 = 36 g) x – 10 = 25

x = 36 + 12 x = 25 + 10

x = 48 x = 35

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: 7  5  10  6 5  10

- Bài 3: Số?

- Bài 4:

a) Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

b) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt

nhau tại một điểm Hãy ghi tên điểm đó

IV Củng cố – dặn dò:

Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp

Chuẩn bị bài sau: “13 trừ đi một số”

-5

O

Trang 2

GV:Lê Thị Thuý Huyên

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy học.

1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II Các hoạt động dạy học.

Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 – 5 và lập bảng trừ

- GVHDHS lấy 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời, rồi HS tự nêu các cách lấy ra 5 que tính

- GV cho HS viết 13 – 5 = 8 rồi đọc “Mười ba trừ 5 bằng 8”.

- GVHDHS đặt phép tính theo cột

Thực hành.

- Bài 1: Tính nhẩm: a- 0 + 4 = 4 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13

4 + 9 = 5 + 8 = 6 + 7 =

13 – 9 = 13 – 8 = 13 – 7 =

- Bài 2: Tính:

7

6

13

4 9

13

6 7

13

9 4

13

8 5

13

* Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT

và ST lần lượt là:

a- 13 và 9 b) 13 và 6 c) 13 và 8 a- 4 b- c-

9

13

7 6

13

5 8

13

* Bài 4: Tóm tắt:

Có: 13 xe đạp

Bán: 6 xe đạp

Còn ……… ? xe đạp

Giải

Số xe đạp còn lại là:

13 - 6 = 7 (xe đạp) ĐS: 7 xe đạp

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhắc nhở HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp

- Nhận xét tiết học – Khen ngợi

- Chuẩn bị bài sau: “33 – 5”

Trang 3

Tiết 62 TOÁN

33 - 5

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có hai chữ số và có chữ số hàng

đơn vị là 3, số trừ là số có một chữ số.

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ.

II Đồ dùng dạy học.

3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra học sinh bảng trừ (13 trừ đi một số)

Sửa bài tập.

2- Bài mới: Giới thiệu bài: 33 – 5.

GV tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả của phép trừ 33 – 5.

Tương tự như bài học 32 - 8 rồi cho học sinh tự thao tác trên các que tính để

tìm ra kết quả của 33 - 5 rồi tự viết 33 - 5 = 28.

Hướng dẫn học sinh đặt phép trừ 33 -5 theo cột rồi hướng dẫn học sinh.

Thực hành

- Bài 1: Tính :

54 9

63

 236 538 734 837

- Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT

38 5

43

 939 336

- Bài 3: Tìm x: a x + 6 = 33

x = 33 -6

x = 27

b 8 + x = 43

x = 43 - 8

x = 35

c 3 + x = 6

- Bài 4: Gãy vẽ 9 chấm tròn trên hai

thẳng cắt nhau sao cho mỗi đoạn đều

có 5 dấu chấm.

IV Củng cố – dặn dò:

Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp.Chuẩn bị bài cũ.

Comment [MeMeX1]: Page: 3

Trang 4

GV:Lê Thị Thuý Huyên

TOÁN

Tiết 63

53-15

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, Số bự trừ là số có hai chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 3, số trừ là số có hai chữ số

- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính (đặt tính rồi tính)

- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hạng chưa biết - Tập nối 4 điểm để có hình vuông

II Đồ dùng dạy học.

5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

GV tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả của phép tính 53-15.Tương tự như bài 33-5 cho HS tự thao tác trên que tính để tìm ra kết quả của phép tính 53-15.rồi tự viết 53-15=38

GVHDHS đặt tính theo cột dọc rồi hướng dẫn HS thực hiện

Thực hành

Bài1:HS nêu yêu cầu bài tập

Gvgọi lần lược 3HS lên bảng tính.Nhận xét

Bài2: Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

Gvnhận xét

Bài3:Vài HS nhắt lại cách tìm SBT,SH chưa biết

3HS lên bảng thực hiện.Nhận xét

Bài4:GV tổ chức trò chơi ‘Ai vẽ nhanh nhất’

GV chuẩn bị 3 tờ giấy khổ to Gọi lần lược 3HS đại diện 3tổ lên thi Cả lớp cổ vũ.Gvnhận xét

IV.Củng cố,dặn dò

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài mới

TOÁN LUYỆN TẬP

Trang 5

năng giải toán có lời văn.

II Lên lớp.

- Bài cũ: 52 - 28

2 HS lên bảng làm bài tập Kiểm tra vở 5 em Nhận xét – cho điểm

- Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập.

- Bài 1: Tính nhẩm: 12 – 3 = 12 – 5 = 12 – 7 =

12 – 9 = 12 – 4 = 12 – 6 =

- Bài 2: Đặt tính rồi : a 63 – 35 ; 73 – 29 ; 33 - 8

; ; ; 28

35

63

b 4693; 2783; 1443;

- Bài 3: Tính: 33 – 9 – 4 =

42 – 8 – 4 =

63 – 13 =

63 – 7 – 6 =

33 – 13 =

42 – 12 =

- Bài 4: Tóm tắt:

Có : 63 quyển vở

Phát : 48 quyển vở

Còn: … ? quyển vở

Bài giải

Cô giáo còn lại số quyển vở là:

63 – 48 = 15 (quyển vở) ĐS: 15 quyển vở

- Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng 2643; C : 17

IV Củng cố – dặn dò:

Nhắc nhỡ HS làm bài chưa xong về nhà làm tiếp

Nhận xét tiết học: khen ngợi

Chuẩn bị bài sau: 14 trừ cho một số : 14 – 8.

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w