Dưới lớp làm vào vở Từng HS đọc lại các tiếng đã điền C¶ líp vµ GV nhËn xÐt, tÝnh ®iÓm thi ®ua HS sửa lại bài trong VBTTV1/2 theo lời giải đúng b §iÒn ch÷: g hay gh Cả lớp đọc thầm yêu c[r]
Trang 1tuần 26 Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Tập đọc(tiết 7+8)
Bàn tay mẹ
I Mục đích , yêu cầu
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy học
GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS:Bộ chữ
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
GV kiểm tra và chấm điểm nhãn vở tự làm của HS
Kiểm tra viết các từ: hằng ngày, làm việc, gánh nước, nấu cơm, rám nắng
3 Dạy bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp vào bài,HS nhắc lại
b.Hướng dẫn HS luyện đọc
+) GV đọc mẫu bài văn: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
+) HS luyện đọc
HS luyện đọc tiếng, từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
Luyện đọc tiếng, từ khó kết hợp phân tích (in sau kí hiệu T trong SGK)
GV giải nghĩa:
rám nắng(da bị nắng làm cho đen lại)
xương xương(bàn tay gầy)
HS luyện đọc trong sự phân biệt các tiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập (l-n, an-ang) Luyện đọc câu
HS đọc trơn từng câu theo cách: mỗi em đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với câu sau Sau đó, GV gọi 1 HS đầu bàn, các em sau tự đứng lên đọc tiếp nối nhau Luyện đọc cả bài
HS đọc tiếp nối theo đoạn
HS thi đọc cả bài.HS đọc đồng thanh cả bài
c Ôn các vần an, at
GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
HS tìm tiếng trong bài có vần an(bàn tay)
HS đọc và phân tích tiếng
GV nêu yêu cầu 2 (tìm tiếng ngoài bài có vần an, at)
Vần an: bàn ghế,tan học
Vần at: mát mẻ, ca hát
HS đọc từ mẫu (GV kết hợp giải nghĩa)
HS thi đua tìm tiếng, từ ngoài bài có vần an, at
4.Củng cố, dặn dò(2p)
HS chơi trò chơi đọc tiếp sức.Tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(2’)
H:Gọi HS nhắc lại bài vừa học?
Lop1.net
Trang 23.Bài mới(30’)
a) Tìm hiểu bài đọc
GV đọc câu hỏi 1
HS đọc tiếp nối 2 đoạn đầu của bài Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: “Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ?”
(Mẹ đi chợ,nấu cơm,tắm cho em bé,giặt một chậu tã lót đầy)
HS đọc yêu cầu 2
H:Câu văn nào diễn tả tình cảm của bình với đôi bàn tay mẹ?
(Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,các ngón tay gầy gẫy xương xương của mẹ.)
Một số em đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ
2 - 3 HS thi đọc diễn cảm toàn bài,lớp đồng thanh một lần
b) Luyện nói
GV nêu yêu cầu của bài tập
HS nhìn tranh thực hành hỏi - đáp theo mẫu
HS tự hỏi - đáp nhưng không nhìn sách hoặc không hỏi những câu hỏi trong SGK H:Ai nấu cơm cho bạn ăn?(Mẹ nấu cơm cho tôi ăn)
GV khuyến khích HS trả lời câu hỏi khác,GV nhận xét,cho điểm
H:ai mua quần áo mới cho bạn?(bố,mẹ mai quần áo mới cho tôi)
H:Ai chăm sóc khi bạn ốm?(bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm)
H:Ai vui khi bạn được điểm 10?(Cả nhà vui khi tôi được điểm 10)
4 Củng cố - dặn dò(3’)
GV nhận xét giờ học, biểu dương những em học tốt
Nhắc HS về nhà học bài và xem trước bài sau : Cái bống
Thứ ba ngày 01 tháng 3 năm 2011
Toán (tiết 101) Các số có hai chữ số
I Mục tiêu
Nhận biết về số lượng,biết đọc và viết đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
GV,HS:Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Hoạt động dạy-học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)Nhận xét bài kiểm tra của HS.
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng, hS nhắc lại.
b.Giới thiệu các số từ 20 đến 30
GV hướng dẫn HS : lấy ra 2 bó que tính và nói:
H:Có mấy chục que tính?
( có 2 chục que tính), lấy thêm 3 que tính nữa
H:lấy thêm mấy que tính nữa?(lấy thêm 3 que tính)
GV giơ lên và nói: Hai chục và 3 là hai mươi ba
Gọi 3 HS nhắc lại
GV: Hai mươi ba viết như sau: 23 HS nhìn số đọc
Lưu ý: 24 đọc là: Hai mươi tư
25 đọc là: Hai mươi lăm
Giải lao
GV hướng dẫn HS làm bài tập 1
HS đọc yêu cầu của bài và làm bài
Lop1.net
Trang 3Lưu ý phần b) chỉ yêu cầu HS viết các số từ 19 đến 30 rồi đọc số (nếu các em viết thêm các số 31, 32 thì hoan nghênh nhưng không bắt buộc)
GV nhận xét,tuyên dương
- Giới thiệu các số từ 30 đến 40
GV hướng dẫn HS nhận biết số lượng, đọc và viết các số từ 30 đến 40 tương tự các số
từ 20 đến 30
HS làm bài tập 3
HS đọc yêu cầu bài 3, HS làm bài, HS đổi vở kiểm tra, GV nhận xét
- Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Tiến hành tương tự như các số từ 20 đến 30
HS làm bài tập 3, bài 4 vào vở
HS thi đọc xuôi, đọc ngược từ 20 đến 50, GV nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố, dặn dò(2’)
HS chơi trò chơi thi viết nhiều số
GV nhận xét tiết học, về học bài, xem trước bài sau: các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chính tả (tiết 3)
Bàn tay mẹ
I Mục đích, yêu cầu
Nhìn sách hoặc bảng,chép lại đúng đoạn(hàng ngày, chậu tã lót đầy); 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút
Điền đúng vần an hoặc vần at, chữ g , gh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 SGK
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép, nội dung các bài tập
HS: Vở chính tả
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
GV chấm điểm của những HS về nhà phải chép lại bài
3.Dạy bài mới(30’)
a Hướng dẫn HS tập chép
GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn cần chép
1, 2 HS đọc lại đoạn văn
Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm những tiếng các em dễ viết sai VD: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót
HS vừa nhẩm vừa viết vào bảng con
HS chép đoạn văn vào vở
Khi HS viết, GV hướng dẫn các em cách ngồi, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở Nhắc HS viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu
GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng cho HS soát lại GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào không Hướng dẫn các em gạch chân chữ viết sai, sửa lại bên lề vở
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
GV chấm tại lớp một số bài, số còn lại mang về nhà chấm
Giải lao
2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a) Điền vần: an hay at
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
Lop1.net
Trang 44 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập Dưới lớp làm vào vở
Từng HS đọc lại các tiếng đã điền
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
HS sửa lại bài trong VBTTV1/2 theo lời giải đúng
b) Điền chữ: g hay gh
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
4 em lên bảng thi làm đúng, làm nhanh Cả lớp làm vào vở
Từng HS đọc lại các tiếng đã điền
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
HS sửa lại bài theo lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò(3’)
GV biểu dương các em học tốt
Yêu cầu các em viết bài chưa tốt về nhà chép lại đoạn văn trong bài bàn tay mẹ
Tập viết(tiết 24)
Tô chữ hoa: C, D, Đ
I Mục đích, yêu cầu
Tô được các chữ hoa C, D, Đ
Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ - kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.(mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)
**HS giỏi viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng,số chữ quy định trong vở tập viết 1,tập hai
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy - học
GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
HS: Bảng con, phấn, vở TV
III Hoạt động dạy - học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ(3’)
GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS và chấm điểm một số bài
3.Dạy bài mới(30’)
a Giới thiệu bài
GV treo bảng phụ đã viết trước nội dung bài viết và nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Hướng dẫn tô chữ hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
HS quan sát chữ hoa trên bảng phụ và trong vở TV
GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét Sau đó nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô chữ hoa trong khung chữ)
HS luyện viết vào bảng con
c Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng
HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng: an, at, bàn tay, hạt thóc; anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ
HS quan sát các vần, từ ngữ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2
HS tập viết vào bảng con
Giải lao
d Hướng dẫn HS viết vào vở
HS tô các chữ hoa; tập viết các vần, từ ngữ
GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi
đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi trong bài viết
GV chấm , chữa bài cho HS
Lop1.net
Trang 54 Củng cố, dặn dò(2’)
Cả lớp bình chọn người viết đúng, viết đẹp nhất trong tiết học GV biểu dương những
HS đó
HS tiếp tục luyện viết trong vở TV1/2 - phần B
Thứ tư ngày 02 tháng 3 năm 2011
Tập đọc(tiết 9,10) Cái Bống
I Mục đích , yêu cầu
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
Học thuộc lòng bài đồng dao
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS:Bộ chữ
III Hoạt động dạy- học
Tiết 1
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi trong SGK
3.Dạy bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp vào bài, HS nhắc lại đầu bài
b.Hướng dẫn HS luyện đọc
GV đọc mẫu bài văn: giọng nhẹ nhàng, tình cảm
HS luyện đọc
HS luyện đọc tiếng, từ :(bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng)
Luyện đọc tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn (in sau kí hiệu T trong SGK), GV kết hợp giải nghĩa từ khó: đường trơn (đường bị ướt nước mưa, dễ ngã), gánh đỡ (gánh giúp mẹ), mưa ròng (mưa nhiều, kéo dài)
GV hướng dẫn HS luyện đọc các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn khi viết chính tả phù hợp
đặc điểm của lớp
HS luyện đọc trong sự phân biệt các tiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập (l-n, an-ang) Luyện đọc câu
HS đọc trơn từng câu theo cách: mỗi em đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với câu sau Sau đó, GV gọi 1 HS đầu bàn, các em sau tự đứng lên đọc tiếp nối nhau Luyện đọc cả bài HS thi đọc cả bài HS đọc đồng thanh cả bài
Giải lao
+ Ôn các vần anh, ach
a) GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
HS tìm tiếng trong bài có vần anh(gánh)
HS tìm GV tô mầu, HS đọc
HS đọc và phân tích tiếng
b) GV nêu yêu cầu 2 (tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach)
HS đọc câu mẫu :Nước chanh mát và bổ Quyển sách này rất hay
HS thi đua nói câu có vần anh, ach
Bé chạy rất nhanh
Nhà em có rất nhiều sách
GV cùng HS nhận xét tuyên dương
Lop1.net
Trang 64.Củng cố, dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
H: Các em vừa học bài gì?
3.Bài mới(30’)
Tìm hiểu bài và luyện nói
a) Tìm hiểu bài đọc
1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm lại 2 dòng đầu trả lời câu hỏi: “Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?”(Bống sảy , sàng gạo cho mẹ nấu cơm)
HS đọc hai dòng cuối bài đồng dao, trả lời câu hỏi: “Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? (Bống chạy ra gánh đỡ cho mẹ)
GV đọc diễn cảm bài thơ
2, 3 HS đọc lại
b) Học thuộc lòng bài Cái Bống
HS tự nhẩm từng câu và thi đua học thuộc
GV gọi một số em đọc thuộc tại lớp
Giải lao
c.Luyện nói(5’)
Quan sát tranh minh hoạ
H:ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Gọi HS lên bảng đóng vai 1 em hỏi , 1 em trả lời
Nói về giúp đỡ bố mẹ
4.Củng cố - dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, biểu dương những em học tốt
Nhắc HS về nhà học thuộc bài và xem trước bài sau: ôn tập
Toán (tiết102)
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I Mục tiêu
Nhận biết về số lượng, biết đọc ,viết đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy- học
GV:Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
HS:6 bó mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
II Hoạt động dạy- học
1.ôn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS lên bảng viết các số:hai mươi mốt,ba mươi lăm ,bốn mươi tư
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài lên bảng ,HS nhắc lại
b.Giới thiệu các số từ 50 đến 60
GV hướng dẫn HS xem hình vẽ ở dòng trên cùng của bài
H:Có mấy bó que tính?
Có 5 bó, mỗi bó có một chục que tính nên viết 5 vào cột chục
H:có mấy que tính rời?
Có 4 que tính nữa nên viết 4 vào cột đơn vị tức là có năm mươi tư
Năm mươi tư được viết là: 54
Lop1.net
Trang 7GV hướng dẫn HS lấy 5 bó chục và nói có 5 chục que tính và lấy thêm 1 que tính nữa Nói “5 chục và 1 là năm mươi mốt”
GV: Năm mươi một được viết là: 51
HS nhìn bảng đọc lại
Tiến hành tương tự với các số: 52, 54, 55
Hướng dẫn HS làm bài tập 1
Giới thiệu các số từ 61 đến 69
GV tiến hành tương tự các số từ 51 đến 59
Giải lao Hướng dẫn làm bài tập:1, 2, 3,4
Cho HS đọc các số để nhận ra thứ tự của chúng
Hướng dẫn làm bài tập 4
HS tự nêu yêu cầu của bài và làm bài
Kết quả đúng kể từ trên xuống dưới là
a Sai, đúng
b Đúng, sai
4.Củng cố,dặn dò(2’)
HS choi trò chơi(thi ai nhanh)
GV nhận xét giờ học, về học bài , xem trước bài: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2011
Chính tả(tiết 4) Cái Bống
I Mục đích, yêu cầu
Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài đồng dao cái Bống trong khoảng 15- 20 phút
Điền đúng vần anh , ach, điền chữ ng , ngh vào chỗ trống
Bài tập 2,3(SGK)
Giáo dục HS yêu thích môn học
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần chép, nội dung các bài tập
HS: Vở chính tả
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
GV chấm điểm của những HS về nhà phải chép lại bài tiết trước
3 Dạy bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài, HS nhắc lại
b Hướng dẫn HS nghe - viết
GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn cần chép
1, 2 HS đọc lại
Cả lớp đọc thầm lại, tìm những tiếng các em dễ viết sai VD: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng
GV đọc bài cho HS viết bài vào vở
Khi HS viết, GV hướng dẫn các em cách ngồi, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang vở Nhắc HS viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng
GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng cho HS soát lại GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào không Hướng dẫn các em gạch chân chữ viết sai, sửa lại bên lề vở
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
Lop1.net
Trang 8GV chấm tại lớp một số bài, số còn lại mang về nhà chấm
Giải lao Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a) Điền vần: anh hay ach
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
2 HS lên bảng thi làm nhanh bài tập Dưới lớp làm vào vở
Từng HS đọc lại kết quả bài làm của mình
Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm thi đua
HS sửa lại bài trong VBTTV1/2 theo lời giải đúng
b) Điền chữ: ng hay ngh
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
HS lên bảng thi làm tiếp sức
Từng HS đọc lại các từ đã điền
Cả lớp và GV nhận xét
HS sửa lại bài theo lời giải đúng
4.Củng cố, dặn dò(2’)
GV biểu dương các em học tốt
Yêu cầu các em viết bài chưa tốt về nhà chép lại đoạn văn
Kể chuyện(tiết 2)
ôn tập
I Mục đích, yêu cầu
Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết , bức tranh
Hiểu nội dung bài:Tính hài hước của câu truyện: Bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
Trả lời câu hỏi1, 2(SGK)
Giáo dục HS yêu thích môn học
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Chuẩn bị
GV: nội dung ôn tập
HS: SGK TV 1/2, vở chính tả
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ:Không kiểm tra
3.Bài mới(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài, HS nhắc lại.
b.Dạy bài mới
Luyện đọc
HS mở SGK bài Vẽ ngựa (TV 1/2) tự đọc
GV gọi từng em đọc bài
GV cùng HS nhận xét, sửa chữa
Giải lao Luyện viết
HS tự chọn một bài chính tả rồi viết vào vở GV chấm và nhận xét một số bài
4 Củng cố - dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học, khen ngợi các em đọc bài tốt, có bài viết đẹp
Toán (tiết 103) Các số có hai chữ số (tiếp)
Lop1.net
Trang 9I Mục tiêu
Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết các số từ 70 đến 99;nhận biết được thứ tự các số
từ 70 đến 99
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS lên bảng viết số:năm mươi hai,năm mươi lăm
Đọc số:64,61
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài,HS nhắc lại
b.Giới thiệu các số từ 70 đến 80
HS xem hình vẽ từ dòng trên cùng của bài học trong SGK để nhận ra có 7 chục nên viết 7 ở cột chục, có 2 que tính rời nên viết 2 ở cột đơn vị
GV: Có 7 chục và 2 đơn vị, tức là có: bảy mươi hai
HS viết số 72, một số HS đọc lại số
HS lấy ra 7 bó chục và 1 que tính rời và nói: Bảy chục và một là bảy mươi mốt
Tiến hành tương tự với các số còn lại
HS làm bài tập 1, một số HS đọc lời giải
GV lưu ý cách đọc các số: 71, 74, 75
Giải lao
2 Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99
GV tiến hành tương tự với các số từ 70 đến 80
HS làm bài tập 2
HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài vào SGK
Một số HS lên bảng chữa bài,GV cùng HS nhận xét
Bài 3:
H:HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm bài để nhận ra cấu tạo của các số
GV nhận xét tuyên dương
Bài 4: HS quan sát hình vẽ rồi trả lời: Có 33 cái bát, số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị (cũng là chữ số 3 nhưng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, chữ số 3 ở bên phải chỉ đơn vị)
4.Củng cố ,dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học, về học bài , chuẩn bị bài sau.So sánh các số có hai chữ số
Mĩ thuật( tiết 26)
vẽ chim và hoa
I Mục tiêu
Hiểu được nội dung đề tài vẽ chim và hoa
Biết cách vẽ tranh đề tài chim và hoa
Vẽ được tranh có chim và hoa
** HS giỏi vẽ được tranh chim và hoa cân đối, màu sắc phù hợp
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
GV:Sưu tầm môt số tranh ảnh có chim và hoa
HS:Vở tâp vẽ 1,bút chì,bút mầu
III Các hoat động dạy- học
Lop1.net
Trang 101.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’) Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài lên bảng,HS nhắc lại.
b.GV giới thiệu môt số loài chim,hoa bằng tranh ,ảnh
H: Tên loài hoa trong tranh?
H:nêu mầu sắc của loài hoa?
H:Hoa gồm có bộ phận nào?
H:Kể tên các loài chim mà em biết?
H:Con chim gồm có bộ phận nào?
H:Kể các mầu sắc của các con chim mà em biết?
GV tóm tắt:Có nhiều loài chim và hoa, mỗi loai có hình dáng mầu sắc riêng và đẹp b.Hướng dẫn HS cách vẽ tranh.GV cho HS quan sát hình minh hoạ
H:Muốn vẽ bức tranh chim và hoa trước tiên ta phải làm gì?
Vẽ hình
GV nêu câu hỏi
Tô mầu
Gọi HS nhắc lại cách vẽ
Giải lao Thực hành(15’)
HS vẽ bài vào vở
GV gợi ý cho HS tìm thêm hình ảnh cho bài vẽ thêm sinh động
HS trình bầy bài vẽ theo tổ, HS đánh giá bình chọn bài đẹp
4.củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, về nhà tập vẽ lại
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011
Tập đọc(tiết 11)
tiết 1: ôn tập giữa học kì ii
I Mục đích , yêu cầu
- Đọc được các vần, từ, câu và tập đọc đã học theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng : 25 tiếng/ phút ; trả lời 1 - 2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: đề bài
- HS : Ôn tập
III các Hoạt động dạy học
1 ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Dạy bài mới: 30’
a Giới thiệu bài
b.Nội dung
*GV cho HS đọc bài trên bảng lớp
Bài 1 Gv viết vần cho HS đọc
+om, am, anh, iêp, ung, uông, oanh, oach, inh, ach, uynh, uân, ang
Bài 2: Đọc từ
Bánh chưng, huân chương, mùa xuân, cánh buồm, thu hoạch, phụ huynh, tiếp khách Bài 2: Đọc câu
Lop1.net