1 - 2 HS khá giỏi đọc đoạn HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới.HS luyện đọc GV đọc mẫu đoạn HS đọc HS quan s¸t tranh minh ho¹ cña ®o¹n øng dông Đọc bài trong SGK: 7[r]
Trang 1tuần 24 Thứ hai ngày 14 tháng 02 năm 2011
Học vần (tiết 213, 214) Bài 100: uân - uyên
I Mục tiêu
- Nhận biết và đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
+Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh minh hoạ từ khoá,câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy học
Tiết 1
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
HS đọc viết: thuở xưa, huơ tay, đêm khuya
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
b.Dạy vần
uân Nhận diện vần
GV viết vần uân lên bảng, giới thiệu chữ in ,viết
H:Vần uân tạo nên từ âm nào?(âm uâ và n)
H:So sánh vần uân với uê giống nhau ở điểm nào khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau bắt đầu là u Khác nhau uân kêt thúc là n
Phân tích âm uâ đứng trước, âm n đứng sau
Đánh vần u -â - n - uân(cá nhân, lớp), đọc trơn(cá nhân ,lớp)ghép vần, nhận xét H:Có vần uân muốn có tiếng xuân thêm âm gì?(âm x )
HS dắt tiếng xuân, nhận xét
Phân tích tiếng(âm x đứng trước ,vần uân đứng sau)
Đánh vần(x - uân - xuân )cá nhân,lớp
Đọc trơn(cá nhân , lớp)
HS quan sát tranh
H:Bức tranh vẽ gì?(vẽ chimvà cành đào)
GV giới thiệu và ghi từ lên bảng: mùa xuân
HS đọc từ , phân tích từ
HS đọc tổng hợp(cá nhân ,lớp)
H:Vần mới là vần gì?(vần uân)
H:Tiếng mới là tiếng gì?(tiếng xuân) trong tiếng xuân có vần gì mới?(vần uân) H:từ mới là từ gì?(từ mùa xuân) trong từ mùa xuân có tiếng gì mới?(tiếng xuân) H:Trong tiếng xuân có vần gì mới?(vần uân)
GV tô mầu HS đọc lại vần 1
Uyên Quy trình tương tự
Giải lao
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
HS luyện viết vào bảng con
GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 2GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc :
huân chương , tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện.
2 HS khá, giỏi đọc các từ
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
Huân chương: những người có công trong các cuộc kháng chiến hay đạt thành tích
cao trong học tập và lao động thì được nhà nước hay cấp trên tặng thưởng huân chương…
GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu
4.Củng cố, dặn dò(2’)
HS đọc lại bài, tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(2’)HS nhắc lai bài tiết 1
3 Luyện tập(30’)
a Luyện đọc
HS đọc lại bài ở Tiết 1
GV chỉ HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
HS lên bảng chỉ đọc 2 em.HS đọc bài SGK(cá nhân,lớp)
Đọc đoạn ứng dụng:
GV viết HS nhẩm đọc
Chim én bận đi đâu
Hôm nay về mở hội
Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
1 - 2 HS khá giỏi đọc đoạn
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới.HS luyện đọc
GV đọc mẫu đoạn HS đọc
HS quan sát tranh minh hoạ của đoạn ứng dụng
Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em.HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
b.Luyện viết
HS đọc bài viết: 2 HS
GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly.HS viết bài vào vở Tập viết
GV chấm và nhận xét bài của HS
c Luyện nói(5’)
HS đọc tên bài luyện nói :Em thích đọc truyện
GV gợi ý:
H:Em đã xem những cuốn truyện gì ?
H:Trong số các truyện đã xem, em thích nhất truyện nào ?
H:Nói về một truyện mà em thích ?
4 Củng cố - dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau.Bài 101:uât, uyêt
_
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Học vần(tiết 213+214) Bài 101: uât - uyêt
I Mục tiêu
Trang 3- Nhận biết và đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
+Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu, luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
HS đọc viết: huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
b.Dạy vần
uât Nhận diện vần
GV viết vần uât lên bảng, giới thiệu chữ in ,viết
H:Vần uât tạo nên từ âm nào?(âm uâ và t)
H:So sánh vần uât với uân giống nhau ở điểm nào khác nhau ở điểm nào?
- Giống nhau bắt đầu là uâ
- Khác nhau uât kêt thúc là t
Phân tích âm uâ đứng trước, âm t đứng sau
Đánh vần u -â - t - uât(cá nhân, lớp), đọc trơn(cá nhân , lớp)
H:Có vần uât muốn có tiếng xuât thêm âm gì?(âm x )
HS dắt tiếng xuât, nhận xét
Phân tích tiếng(âm x đứng trước ,vần uât đứng sau)
Đánh vần(x - uât - xuất - sắc - xuất )cá nhân, lớp
Đọc trơn(cá nhân ,lớp)
HS quan sát tranh
H:Bức tranh vẽ gì?(vẽ các chị đang làm may)
GV giới thiệu và ghi từ sản xuất lên bảng
HS đọc từ , phân tích từ
HS đọc tổng hợp(cá nhân ,lớp)
H:Vần mới là vần gì?(vần uât)
H:Tiếng mới là tiếng gì?(tiếng xuất) trong tiếng xuất có vần gì mới?(vần uât) H:từ mới là từ gì?(từ sản xuất) trong từ sản xuất có tiếng gì mới?(tiếng xuất) H:Trong tiếng xuất có vần gì mới?(vần uât), GV tô mầu HS đọc lại vần 1
Uyêt Quy trình tương tự
Giải lao
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
HS luyện viết vào bảng con
GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng từ mới.HS nhẩm đọc :
luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp.
2 HS khá, giỏi đọc các từ
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
Trang 4Luật giao thông: Là quy định của bộ thông thông vận tải khi đi trên đường bộ, đường
thủy, đường không…VD: khi đi trên đường bộ Khi đi bộ ở nông thôn thì các em phải
đi ở tay phải và sát lề đường, khi đi xe máy đèn đỏ dừng lại , đèn xanh được phép
đi…
GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu
4 Củng cố, dặn dò(2’)
HS đọc lại bài, tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(2’)HS nhắc lai bài tiết 1
3 Luyện tập
a Luyện đọc
HS đọc lại bài ở Tiết 1
GV chỉ HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
HS lên bảng chỉ đọc 2 em S đọc bài SGK(cá nhân, ớp)
Đọc đoạn ứng dụng:
GV viết HS nhẩm đọc
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi
Em đi,trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
1 - 2 HS khá giỏi đọc đoạn
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới
HS luyện đọc GV đọc mẫu đoạn HS đọc
HS quan sát tranh minh hoạ của đoạn ứng dụng
Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em
HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
b Luyện viết
HS đọc bài viết: 2 HS.GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly
HS viết bài vào vở Tập viết.GV chấm và nhận xét bài của HS
c Luyện nói(5’)
HS đọc tên bài luyện nói:Đất nước ta tuyệt đẹp
- GV gợi ý:
H:Nước ta có tên là gì ? Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh em đã xem ?
H:Em biết nước ta hoặc quê hương em có những cảnh đẹp nào ?
4 Củng cố - dặn dò(2’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau:uynh, uych
Toán (tiết 93) Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục Bước đầu nhận biết cấu tạo của các số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy- học:
GV : kế hoạch bài học
HS: SGK, vở viết, bút
Trang 5III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS lên bảng viết số:hai mươi,năm mươi
H:Đọc tên các số vừa viết?
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
b.Hướng dẫn HS làm bài
GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập trong SGK
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài ?
HS lên bảng nối
Tổ 1 và tổ 2 thi, GV cùng tổ 3 làm trọng tài đánh giá, nhận xét
Bài 2: 2 HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài vào vở
GV gọi các em nêu miệng kết quả - mỗi em 1 phép tính
H: Số 40 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
H:Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
H:Số 50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
GV cùng HS nhận xét
Bài 3: HS nêu cầu của bài rồi tự làm bài
Khi làm xong các em đổi chéo vở để kiểm tra
Các nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét tuyên dương
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
a) Phải viết số bé nhất vào ô trống đầu tiên
b) Phải viết số lớn nhât vào ô trống đầu tiên
2 HS lên bảng làm
Dưới lớp các em làm bài vào vở rồi nhận xét bài trên bảng.GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét chung giờ học, về học bài, chuẩn bị bài sau.cộng các số tròn chục
Thủ công(tiết 24) Cắt , dán hình chữ nhật
I Mục tiêu
- Biết cách kẻ , cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ,cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đưn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
+HS khá, giỏi kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng, hình dán phẳng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
GV:Chuẩn bị hình chữ nhật mẫu dán lên tờ giấy trắng kẻ ô, tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn
HS: Giấy mầu có kẻ ô, một tờ giấy HS có kẻ ô,bút chì thước kẻ, hồ dán vở thủ công
III.Các hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(2’)
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
Trang 6b.GV hướng dẫn HS quan sát nhận xét
GV cho HS quan sát vật mẫu
H:Hình chữ nhật có mấy cạnh?
H:Độ dài các cạnh như thế nào?
c.GV hướng dẫn mẫu
GV hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật
H:Để kẻ hình chữ nhật ta làm như thế nào?
GV làm mẫu: Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ A đếm xuống 5 ô 5theo đường
kẻ ta được điểm D, từ A và D đếm sang phảy 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C Nối các điểmA, B B, C C, D.D, A được hình chữ nhật
GV hướng dẫn cách cắt rời hình chữ nhật rồi dán
Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật
Bôi lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
HS kẻ cắt hình chữ nhật trên giấy
GV hướng dẫn cách kẻ cắt hình chữ nhật đơn giản
GV làm mẫu, HS quan sát, HS thực hành
4.Củng cố, dặn dò(2’)
HS nhắc lại tên bài,về xem lại bài.Chuẩn bị bài sau.cắt, dán hình chữ nhật: tiết 2
Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011
Học vần(tiết 217, 218) Bài 102: uynh - uych
I Mục tiêu
- Nhận biết và đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
+Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạ- học
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu, phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1, bảng, phấn
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
HS đọc viết: nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
b.Dạy vần
uynh Nhận diện vần
GV viết vần uynh lên bảng, giới thiệu chữ in ,viết
H:Vần uynh tạo nên từ âm nào?(âm uy và nh)
H:So sánh vần uynh với uyêt giống nhau ở điểm nào khác nhau ở điểm nào?
Giống nhau bắt đầu là uy Khác nhau uynh kêt thúc là nh
Phân tích âm uy đứng trước, âm nh đứng sau
Đánh vần u - y - nh(cá nhân,lớp), đọc trơn(cá nhân , lớp)ghép vần, nhận xét
H:Có vần uynh muốn có tiếng huynh thêm âm gì?(âm h )
HS dắt tiếng huynh, nhận xét
Phân tích tiếng(âm h đứng trước ,vần uynh đứng sau)
Đánh vần( h - uynh - huynh )cá nhân, lớp
Đọc trơn(cá nhân ,lớp)
Trang 7HS quan sát tranh
H:Bức tranh vẽ gì?(vẽ bố đang dạy em học bài)
GV giới thiệu và ghi từ phụ huynh lên bảng HS đọc từ , phân tích từ
HS đọc tổng hợp(cá nhân ,lớp)
H:Vần mới là vần gì?(vần uynh)
H:Tiếng mới là tiếng gì?(tiếng huynh) trong tiếng huynh có vần gì mới?(vần uynh) H:từ mới là từ gì?(từ phụ huynh) trong từ phụ huynh có tiếng gì mới?(tiếng huynh) H:Trong tiếng huynh có vần gì mới?(vần uynh),GV tô mầu HS đọc lại vần 1
Uych Quy trình tương tự
Giải lao
GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn: uynh, uych, phụ huynh, nhã huỵch
HS luyện viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng từ mới, HS nhẩm đọc :
luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh uỵch.
2 HS khá, giỏi đọc các từ
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
huỳnh huỵch: Tiếng chạy mạnh trên đất
GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu
4 Củng cố, dặn dò(2’)
HS đọc lại bài, tuyên dương HS học tiến bộ
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(2’)HS nhắc lai bài tiết 1
3 Luyện tập(30’)
a Luyện đọc
HS đọc lại bài ở Tiết 1
GV chỉ HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
HS lên bảng chỉ đọc 2 em HS đọc bài SGK(cá nhân, lớp)
Đọc đoạn ứng dụng:
GV viết HS nhẩm đọc
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây Cây giống được các bác
phụ huynh đưa từ vườn ươm về.
1 - 2 HS khá giỏi đọc đoạn
HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng có vần mới
HS luyện đọc GV đọc mẫu đoạn HS đọc
HS quan sát tranh minh hoạ của đoạn ứng dụng
Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em
HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
Giải lao
b Luyện viết
HS đọc bài viết: 2 HS
GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly.HS viết bài vào vở Tập viết
GV chấm và nhận xét bài của HS
c Luyện nói(5’)
HS đọc tên bài luyện nói : đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
GV gợi ý:
H: Tên của mỗi loại đèn là gì ?
Trang 8H:Đèn nào dùng điện để thắp sáng ? Đèn nào dùng dầu để thắp sáng ?
H:Nhà em có những loại đèn nào ?
H: Nói về loại đèn em vẫn dùng để học bài ?
4 Củng cố - dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau:Bài 103: Ôn tập
Toán (tiết 94) Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu
- Biết đặt tính ,làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90, giải được bài toán có phép cộng
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
GV - HS: Bộ đồ dùng dạy học toán 1
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’) Lớp hát
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS lên bảng viết các số: sáu mươi, bốn mươi, mười
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp ghi đầu bài lệ bảng ,HS nhắc lại
b Giới thiệu cách cộng các số tròn chục (theo cột dọc)
Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
GV lấy 30 que tính(3 bó que tính- HS lấy 30 que tính)
H:30 gồm mấy chục mấy đơn vị?
GV viết 3 ở hàng chục 0 ở hàng đơn vị, GV cho HS lấy20 que tính
H:20 gồm mấy chục mấy đơn vị?GV viết 2 ở hàng chục o ở hàng đơn vị
H:30 que tính và 20 que tính tất cả có bao nhiêu que tính?
H:50 que tính gồm mấy bó que tính?
H:50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
GV viết 5 ở cột chục và 0 ở hàng đơn vị dưới vạch ngang
Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính
Sao cho chục thẳng cột với chục +
đơn vị thẳng cột với đơn vị 20 3 cộng 2 bằng 5, viết 5 Viết dấu +, kẻ vạch ngang
Tính: Từ phải sang trái 50 Vậy 30+20=50
GV gọi một số HS nêu lại cách cộng
Giải lao
2 Thực hành
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
Khi làm xong các em đổi chéo vở để kiểm tra
HS đọc kết quả bài làm,GV nhận xét tuyên dương
Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn HS cách cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục
Trang 9VD: 20+30=
Ta nhẩm: 2 chục cộng với 3 chục bằng 5 chục
Vậy 20+30=50
HS đọc bài làm của mình,GV nhận xét
Bài 3: HS tự đọc đề toán
HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải
Số gói bánh cả 2 thùng đựng là
20 + 30 = 50(gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
Dưới lớp nhận xét bài trên bảng và nêu câu lời giải khác GV nhận xét,tuyên dương
4.Củng cố , dặn dò(2’)
H:Gọi HS nhắc lại cách thực hiện kỹ thuật tính?
GV nhận xét giờ học, về học bài, chuẩn bị bài sau.Luyện tập
Tập viết (tiết20) Hoà bình, hí hoáy,…
I Mục tiêu
- Viết đúng các chữ: hoà bình, hí hoáy, khoẻ khoắn, kiểu chữ viết thường ,cỡ vừa theo
vở tập viết 1 tập hai
HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập hai
- Giáo dục HS yêu thích môn học
+Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: chữ mẫu
HS: Vở Tập viết, đồ dùng học tập
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS viết:sách giáo khoa,hí hoái
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại.
b Hướng dẫn viết bảng
GV treo chữ mẫu trên bảng
HS đọc bài viết ( 3, 4 em ) và nêu yêu cầu bài viết
GV hướng dẫn HS viết lần lượt các từ
+hoà bình
H:Từ “hoà bình” gồm mấy tiếng? Đó là những tiếng nào? Độ cao của từng con chữ? H:Khoảng cách giữa các con chữ, giữa các chữ?
GV vừa viết vừa nói quy trình viết
HS viết vào bảng con: hoà bình GV nhận xét, chỉnh sửa
+hí hoáy, ( Quy trình tương tự )
Giải lao
HS viết bài vào vở Tập viết HS nhắc lại tư thế ngồi viết
HS viết bài vào vở Tập viết.GV chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS tự luyện viết ở nhà
Chuẩn bị bài sau: Tập viết tuần 21
Trang 10Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011
Học vần(tiết 219, 220) Bài 103: Ôn tập
I Mục tiêu
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
+Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ truyện kể, bảng ôn vần
HS: Bộ đồ dùng học TV 1, bảng, phấn
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định lớp(1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết và đọc các từ luýnh quýnh,khuỳnh tay,ngã huỵch
2 HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới(30’) Tiết 1
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại b.Ôn vần
Ôn các chữ và vần đã học
GV treo bảng ôn vần
GV chỉ cho HS đọc, HS chỉ và đọc, GV đọc và yêu cầu HS chỉ chữ
Giải lao Luyện đọc các từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng từ ứng dụng HS nhẩm đọc : uỷ ban, hoà thuận, luyện tập
2 HS khá, giỏi đọc các từ
HS tìm tiếng có vần vừa ôn GV gạch chân vần
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:
hoà thuận: mọi người sống, chơi với nhau vui vẻ, đoàn kết.
HS luyện đọc theo yêu cầu của GV HS đọc toàn bài trên bảng
Luyện viết: GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
HS viết vào bảng con, GV nhận xét
4.Củng cố ,dặn dò(2’)
HS đọc lại bài Tuyên dương HS học tiến bộ Học vần(tiết 218)
Tiết 2
1.ổn định lớp(1’)Lớp hát
2.Bài cũ(3’)
HS nhắc lại bài ở tiết 1
3 Luyện tập
a Luyện đọc
HS đọc lại bài ở Tiết 1 GV chỉ học sinh đọc
HS lên bảng chỉ đọc HS mở SGK đọc bài(cá nhân ,lớp)
Đọc đoạn thơ ứng dụng:
GV viết HS nhẩm đọc
Sóng nâng thuyền
Lao hối hả
Lưới tung tròn
Khoang đầy cá
Gió lên rồi
Cánh buồm ơi.