HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu ,GV gạch chân , Gọi HS đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng,GV giải nghĩa từ : sÊm sÐt: trêi ma to, nhÊt lµ vÒ mïa hÌ cã nhiÒu sÊm sÐt Kết bạn[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Học vần( tiết 147, 148) Bài 69 : ăt ât
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng
Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1
III Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức (1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết và đọc các từ: bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt
HS đọc bài 68 trong SGK
3 Dạy bài mới (30’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
b Dạy vần
GV giới thiệu ghi bảng: ăt- HS nhắc lại: ăt
H Vần ăt được tạo nên từ âm nào? ( ă và t )
H.Vần ăt và vần at giống nhau điểm gì ? khác nhau điểm gì? rửa mặt (Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
Khác nhau :vần ăt bắt đầu bằng ă)
HS phát âm: ăt
HS phân tích vần ăt( ă đứng trước âm t đứng sau ),
ghép vần, nhận xét
- HS đánh vần: ă- t - ăt(cá nhân, nhóm, cả lớp )
- HS đọc: ăt (cá nhân ;nhóm)
H.Có vần ăt muốn có tiếng mặt ta làm thế nào ?
(thêm âm m dấu nặng)
HS ghép tiếng: mặt, nhận xét - HS nêu
- GV ghi bảng: mặt
HS phân tích tiếng: mặt (âm m đứng trước vần ăt đứng sau
dấu nặng dưới ă)
- HS đánh vần: mờ - ăt - măt - nặng - mặt
- (cá nhân; nhóm ; cả lớp )
HS đọc: mặt (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì?
GVgiới thiệu và ghi từ rửa mặt
- HS đọc: rửa mặt (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
- HS đọc kết hợp : ăt - mặt - rửa mặt (cá nhân, lớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
HS nêu - GVtô màu -HS đọc xuôi, đọc ngược
Trang 2ât Quy trình tương tự vần: ăt
Lưu ý ât được tạo nên từ âvà t
HS so sánh vần ât với vần ăt:
Vần ât và vần ăt giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau :kết thúc bằng t Khác nhau : ât bắt đầu bằng â)
Đánh vần: â- t - ât, vờ- ât - vất - nặng - vật ; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao + Luyện viết :GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ăt, ât, rửa mặt
đấu vật
HS viết bảng con - GV uốn nắn sửa sai
+Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng lên bảng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học
HS nêu - GV gạch chân - Gọi HS đọc tiếng mới
HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ : bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình cảm
- thật thà: là không nói dối, không giả dối, giả tạo
GVđọc mẫu từ - Gọi HS đọc lại (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
4.Củng cố, dặn dò(2’):
HS đọc lại cả bài ; HS nêu vần vừa học Tuyên dương HS có tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định tổ chức (1’)Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (2’)
Gọi HS nhắc lại vần vừa học
3 Bài mới (30’) Luyện tập
a.Luyện đọc :
HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK(cá nhân , nhóm , cả lớp )
Đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( vẽ chú gà con)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng : Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông gà mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm!
HS đọc nhẩm - nêu tiếng có vần vừa học
HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứngdụng - GV đọc mẫu
Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp )
Giải lao
+Luyện viết :GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
- HS mở vở tập viết -1 HS đọc lại bài viết - HS viết bài - GV chấm, chữa bài
+Luyện nói
HS đọc tên bài luyện nói : Ngày chủ nhật
GV gợi ý:
H: Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?
H: Em thấy những gì ở công viên?
H: Ngày chủ nhật em thường làm công việc gì?
Trang 3Gọi HS nói trước lớp - HS nhận xét
4 Củng cố - dặn dò (2’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Về chuẩn bị bài sau Bài 70: ôt, ơt
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Học vần (tiết 149, 150) Bài 70 : ôt ơt
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng
Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
*GDBVMT thông qua bài ứng dụng
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1, bảng, phấn
III Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức (1’): Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài 69
HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới(30’)
Tiết 1
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
b.Dạy vần
ôt
GV giới thiệu ghi bảng: ôt- HS nhắc lại: ôt
H Vần ôt được tạo nên từ âm nào? (ô và t )
H.Vần ôt và vần ât giống nhau điểm gì ? cột khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng t
- HS phát âm: ôt
HS phân tích vần ôt( ô đứng trước âm t đứng sau )
ghép vần, nhận xét
- HS đánh vần: ô - t - ôt(cá nhân, nhóm, cả lớp )
- HS đọc: ôt (cá nhân ; nhóm)
H.Có vần ôt muốn có tiếng cột ta làm thế nào ?
(thêm âm c dấu nặng)
HS ghép : cột - HS nêu - GV ghi bảng: cột
HS phân tích tiếng: cột (âm c đứng trước vần ôt đứng
sau dấu nặng dưới ô)
HS đánh vần: cờ - ôt - cốt- nặng - cột
(cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
- HS đọc: cột (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì? (cột cờ)
GVgiới thiệu và ghi từ: cột cờ - HS đọc: cột cờ
Trang 4(cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
- HS đọc : ôt - cột - cột cờ
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
HS nêu - GVtô màu -HS đọc xuôi, đọc ngược
ơt
Quy trình tương tự vần: ôt
Lưu ý: ơt được tạo nên từ ơ và t
Vần ơt và vần ôt giống nhau điểm gì?
(Giống nhau : kết thúc bằng t
Đánh vần: ơ - t - ơt, vờ- ơt - vớt - nặng - vợt ;
Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao +Luyện viết : GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ôt, ơt, cột cờ Cái vợt
HS viết bảng con - GV uốn nắn sửa sai
+Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng lên bảng: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học
HS nêu - GV gạch chân - Gọi HS đọc tiếng mới
- HS đọc từ ứng dụng - GV giải nghĩa từ :
cơn xốt: nhiệt độ trong người lên cao( người rất nóng trút hết mồ hôi)
ngớt mưa: trời đang mưa to rồi từ từ mưa bé lại
GVđọc mẫu từ - Gọi HS đọc lại (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
4.Củng cố ,dặn dò(2’):
HS đọc lại cả bài ; HS nêu vần vừa học Tuyên dương HS có tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định tổ chức (1’)Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ (1’)
Gọi HS nhắc lại vần vừa học
3 Bài mới (30’) Luyện tập
a.Luyện đọc :
HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK(cá nhân , nhóm , cả lớp )
Đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( cây to)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng :
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không biết tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
HS đọc nhẩm - nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới
HS đọc câu ứngdụng - GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp )
H.Cây xanh đem đến cho con người ích lợi gì?
Trang 5(Cây xanh đem đến cho con người ích lợi có bóng mát, làm cho môi trường thêm đẹp, con người thêm mạnh khỏe )
Giải lao
+Luyện viết : GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
HS mở vở tập viết,1 HS đọc lại bài viết,HS viết bài , GV chấm, chữa bài
+Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: người bạn tốt
- GV gợi ý:
H: Hãy giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất! Vì sao em lại yêu quý bạn đó? H: Người bạn tốt đó đã giúp đỡ em những việc gì?
Các nhóm lên trình trước lớp - HS nhận xét
4 Củng cố - dặn dò(2’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau Bài 71 et, êt
Toán ( tiết 65) Luyện tập chung
I Mục tiêu
Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết được các số theo thứ tự quy định; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
HS mở SGK làm các bài tập cần làm bài 1(cột 3, 4), bài 2, bài 3
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học
GV: kế hoạch bài học
HS: SGK
III Hoạt động dạy- học
1.ổn định tổ chức (1’): Lớp hát
2.Bài cũ (3’)
HS lên bảng làm bài tập
+ + + +
2
5
6
4
1
7
2 2
3.Bài mới (30’)
a)Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b)HS làm bài tập
HS mở SGK làm các bài tập cần làm bài 1(cột 3, 4), bài 2, bài 3
GV tổ chức cho HS làm các bài tập
- Bài 1: Số?
HS tự nêu yêu cầu của bài
2 = 1 + 5 = 4 +
3 = 1 + 6 = 5 +
4 = 3 + 8 = 3 +
HS tự làm bài HS nêu kết quả
H:9 bằng 5 cộng với mấy?
H:10 bằng mấy cộng với mấy?
Bài 2: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
HS tự làm bài
2 HS lên bảng chữa bài Dưới lớp , HS nhận xét, so sánh kết quả
GV nhận xét tuyên dương
Trang 6Giải lao Bài 3: HS quan sát tranh, nêu bài toán theo nhóm đôi
HS tự viết phép tính thích hợp
a 4 + 3 = 7 b 7 - 2 = 5
Gọi 1 số em nêu phép tính và bài toán tương ứng.GV nhận xét khen ngợi HS
*Bài tập có thể làm tiếp bài 1(cột 1, 2)
4.Củng cố, dặn dò (2’)
GV nhận xét giờ học Về chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010 Học vần ( tiết 151, 152) Bài 71 : et êt
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và câu ứng dụng
Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chợ Tết
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: tranh minh hoạ từ khoá,câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức(1’):Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’):
- HS viết và đọc các từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
- HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới(30’):
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần
et
GV giới thiệu ghi bảng: et - HS nhắc lại: et
GV giới thiệu chữ in, chữ thường:
H Vần et được tạo nên từ âm nào? (e và t )
H.Vần et và vần ôt giống nhau điểm gì ? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau :Đều kết thúc bằng t.Khác nhau : vần et bắt đầu bằng e)
- HS phát âm: et
HS phân tích vần et( e đứng trước âm t đứng sau ) et
HS ghép vần nhận xét
HS đánh vần: ê- t - et(cá nhân, nhóm, cả lớp ) tét
- HS đọc: et (cá nhân ;nhóm)
H.Có vần et muốn có tiếng tét ta làm thế nào ? bánh tét (thêm âm t dấu sắc)
HS ghép : tét - HS nêu - GV ghi bảng: tét
HS phân tích tiếng: tét
(âm t đứng trước vần et đứng sau dấu sắc trên e)
HS đánh vần: tờ - et - tét - sắc- tét
(cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
HS đọc: tét (cá nhân ;nhóm ;cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì? (bánh tét)
Trang 7GVgiới thiệu và ghi từ bánh tét
- HS đọc: bánh tét (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
HS đọc kết hợp : et - tét - bánh tét (cá nhân, lớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
H:Từ mới là từ gì?
HS nêu - GVtô màu -HS đọc xuôi, đọc ngược
êt êt Quy trình tương tự vần: et
Lưu ý: êt được tạo nên từ ê và t dệt
HS so sánh vần êt với vần et:
Vần êt và vần et giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì? dệt vải
(Giống nhau : kết thúc bằng t Khác nhau : êt bắt đầu bằng ê)
Đánh vần: ê - t - êt, dờ - êt - dết - nặng - dệt ;
Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao +Luyện viết :GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ:
et, êt, bánh tét, dệt vải
HS viết bảng con - GV uốn nắn sửa sai
+Đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng lên bảng: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học
HS nêu ,GV gạch chân , Gọi HS đọc tiếng mới
HS đọc từ ứng dụng,GV giải nghĩa từ :
sấm sét: trời mưa to, nhất là về mùa hè có nhiều sấm sét
Kết bạn: mọi người chơi với nhau, làm bạn với nhau
GVđọc mẫu từ - Gọi HS đọc lại (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
4.Củng cố, dặn dò(2’):
HS đọc lại cả bài ; HS nêu vần vừa học
Tuyên dương HS có tiến bộ
Tiết 2
1.ổn định tổ chức (1’)Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (1’)
Gọi HS nhắc lại vần vừa học
3 Bài mới (30’) Luyện tập
a.Luyện đọc :
HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK(cá nhân , nhóm , cả lớp )
Đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( đàn chim đang bay trên trời)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng :
Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
HS đọc nhẩm - nêu tiếng có vần vừa học
HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng - GV đọc mẫu
Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp )
Giải lao +Luyện viết :GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở
HS mở vở tập viết -1 HS đọc lại bài viết - HS viết bài - GV chấm, chữa bài
Trang 8+Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói : Chợ tết
- GV gợi ý: H: Em được đi chợ Tết vào dịp nào?
H:Chợ Tết có những gì đẹp?
4 Củng cố - dặn dò(2’)
- HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
- Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau Bài 72 ut, ưt
Toán ( tiết 66) Luyện tập chung
I Mục tiêu
Thực hiện được so sánh các số,biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Rèn kỹ năng làm toán cho HS
GV HS làm bài tập cần làm bài 1, bài 2(a, b, cột 1), bài 3(cột 1, 2), bài 4
II.đồ dùng dạy- học
GV: kế hoạch dạy học
HS: SGK, bút, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức (1’)Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
HS lên bảnglàm bài tập
4 + 2 + 1 = 9 - 1 - 3 =
HS nhận xét,GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
b HS làm bài tập
GV HS làm bài tập cần làm bài 1, bài 2(a, b, cột 1), bài 3(cột 1, 2), bài 4
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
HS nối các chấm tròn theo thứ tự từ số bé đến số lớn, Nêu tên hình vừa được tạo thành
GV nhận xét tuyên dương
Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài
a)HS tự làm bài
a, +
5
10
6
9
3
6
4 2
Gọi 3 em lên bảng chữa bài.HS dưới lớp nhận xét
H:Khi làm bài này các em cần lưu ý gì? ( Viết các số phải thẳng cột)
HS làm vào bảng con , Chữa bài , Yêu cầu 1số em nêu rõ cách tính
b, 4 + 5 - 7 = 3 - 2 + 9 =
1 + 2 + 6 = 6 - 4 + 8 =
GV cùng HS nhận xét bài làm của HS, tuyên dương những em làm tốt
Giải lao Bài 3: HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra
0 1 3 + 2 2 + 3
10 9 7 - 4 2 + 2
H:Em có nhận xét gì về phép tính 3 + 2 và 2 + 3?( đều có các số giống nhau nhưng vị chí không giống nhau)
H.Kết quả thế nào?( giống nhau)
Trang 9*KHi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.
HS trả lời, GV nhận xét tuyên dương
Bài 4: HS quan sát tranh, nêu bài toán
Gọi 1 số em nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
HS nhận xét bàI bạn, GV nhận xét
*Bài tập có thể làm tiếp Bài 2(b Cột 3); bài 3( cột 3); bài 5.
Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài
HS tự phát hiện ra mẫu ( 2 hình tròn rồi đến 1 hình tam giác)
HS lấy các hình tròn và hình tam giác rồi xếp theo mẫu
GV quan sát, giúp đỡ những em yếu
4.Củng cố, dặn dò (2’)
GV nhận xét giờ học
Nhắc HS chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
Tập viết ( tiết 15) thanh kiếm, âu yếm,
I Mục tiêu
Viết đúng các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một
Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
Giáo dục HS rèn chữ giữ vở
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: chữ mẫu
HS: vở, bút, bảng con
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Bài cũ(3’):
HS viết bảng con: buôn làng, đỏ thắm
3 bài mới(30’):
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Hướng dẫn HS cách viết
+ Hướng dẫn viết bảng
GV treo chữ mẫu trên bảng
HS đọc bài viết ( 3, 4 em ) và nêu yêu cầu bài viết
GV hướng dẫn HS viết lần lượt các từ
+thanh kiếm
H:Từ “thanh kiếm” gồm mấy tiếng? Đó là những tiếng nào? Khoảng cách giữa các con chữ, giữa các chữ, giữa các từ?
H:Những con chữ nào có độ cao 5 ly
H:Chữ kiếm có dấu gì
H:GV vừa viết vừa nói quy trình viết
H:HS viết vào bảng con: thanh kiếm GV nhận xét, chỉnh sửa
+âu yếm ( Quy trình tương tự )
Giải lao
HS viết bài vào vở Tập viết
HS nhắc lại tư thế ngồi viết HS viết bài vào vở Tập viết
GV chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(2’):
GV nhận xét giờ học, nhắc HS tự luyện viết ở nhà
Trang 10Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Học vần (tiết153) Bài 72 : ut ưt
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được:ut, ưt, bút chì, mứt gừng;từ và câu ứng dụng
Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
*Qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu và phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1, bảng, phấn
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức(1’)Lớp hát
2.Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết và đọc các từ: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
HS đọc bài trong SGK
3 Dạy bài mới(30’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần
ut
GV giới thiệu ghi bảng: ut - HS nhắc lại: ut
H Vần ut được tạo nên từ âm nào? (u và t )
H.Vần ut và vần et giống nhau điểm gì ? khác nhau điểm gì? bút
(Giống nhau : Đều kết thúc bằng t
HS phát âm: ut
HS phân tích vần ut( u đứng trước âm t đứng sau )
-ghép vần,nhận xét
HS đánh vần: u - t - ut (cá nhân, nhóm, cả lớp )
- HS đọc: ut (cá nhân ; nhóm)
H.Có vần ut muốn có tiếng bút ta làm thế nào ?
(thêm âm b dấu sắc)
HS ghép : bút - HS nêu - GV ghi bảng: bút
HS phân tích tiếng: bút (âm b đứng trước vần ut đứng
sau dấu sắc trên u)
HS đánh vần: bờ - ut - bút - sắc- bút (cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
HS đọc: bút (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì? (bút chì)
GVgiới thiệu và ghi từ: bút chì - HS đọc: bút chì
(cá nhân ; nhóm ; cả lớp )
HS đọc kết hợp :ut - bút - bút chì (cá nhân, ớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
H:Từ mới là từ gì?
HS nêu - GVtô màu -HS đọc xuôi, đọc ngược
ưt