Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình Néi dung d¹y häc.. Đọc c©u ứng dụng: Ai trång c©y Người đó có tiếng hát Trªn vßm c©y Chim hãt lêi mª say[r]
Trang 1Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2009 Học vần
Bài 67: ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc được cỏc vần cú kết thỳc bằng m ; cỏc từ ngữ , cõu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Viết được cỏc vần , cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Đi tỡm bạn HS khỏ ,
giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng ôn trang 136 SGK.Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể : Đi tìm bạn
- HS: SGK và bảng phấn
III Hoạt động dạy học chủ yếu
tiết 1(35 phút)
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
I) Bài cũ : (5’)
cuộn dây, ý muốn , con
lươn , vườn nhãn
II) Bài mới : (25’)
1 Giới thiệu bài :
2 Ôn tập:
a Đọc các chữ ở bảng ôn.
b HD HS ghép vần và
đọc bảng ôn tập
c.Đọc từ ngữ ứng dụng
lưỡi liềm xâu kim
nhóm lửa
* Nghỉ giải lao
d.Tập viết từ ứng dụng:
(5’)
lưỡi liềm xâu kim
3) Củng cố: (2’)
? Các em vừa ôn mấy vần
- HS đọc ,viết bảng các từ trên:
- GV nhận xét , đánh giá
* Gv ghi ở góc bảng
- GV treo bảng ôn đã được phóng to
* GV hoàn thiện bảng ôn theo HS
- GV chỉ cho HS đánh vần,
đọc trơn, bất kỳ vần ( không theo thứ tự )
- HD HS so sánh các vần trên giống và khác nhau ở điểm nào?
- GV lưu ý luật chính tả
+ Vần nào không viết được với k, gh, ngh
* GV viết từ ứng dụng
- GV đọc và giảng từ “xâu kim, nhóm lửa”
* GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách viết
* GV tổ chức cho HS viết lại các vần vừa ôn và bảng con
- GV NX
- H đọc, viết bảng con và
đọc SGK
* HS TL nhớ lại các vần đã học trong tuần có m ở cuối
- HS nêu tên các vần
- HS khác nhận xét
-HS đọc các vần vừa học trong tuần
*HS nhẩm thầm (2 phút) tự ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang để thành vần
- HS đọc vần ( mỗi em 1 vần )nối tiếp cho đến hết
- HS nhận xét bảng ôn :
- HS toàn bảng ôn (không theo thứ tự)
* HS đọc các từ ứng dụng ( cá nhân , đồng thanh)
-HS kết hợp phân tích từ theo yêu cầu của GV
* HS tập viết bảng con theo
HD của GV
* HS thi viết vần vừa ôn
Trang 21 Luyện tập
a Luyện đọc bảng lớp
(15’)
b Đọc câu ứng dụng:
Trong vòm non
Chùm cam đưa
Quả ngon mùa
Chờ con trẩy vào.
c Đọc bài trong SGK
(7’)
- GV HD HS đọc từ, bài
thơ ứng dụng
2 Luyện viết : (3’)
lưỡi liềm xâu kim
3 Kể chuyện: (15’)
Đi tìm bạn
* ý nghĩa
III) Củng cố, dặn dò
(2’)
Tiết 2( 40 phút)
- GV chỉ bảng cho HS
đọc(Theo thứ tự và k0 theo thứ tự)
*Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi bài ứng dụng:
+ Bài đọc trên trình bày trong mấy dòng ?
+ Tiếng nào có vần vừa ôn?
+ Tiếng nào chứa chữ hoa?
- GV đọc mẫu và giảng nội dung
* Gv HD HS đọc từ và bài thơ
- GV NX
* GV hướng dẫn HS tư thế ngồi , cách cầm bút , đặt vở
- HD cách trình bày bài
*GV kể 2 lần (Lần 2 theo tranh)
- Tranh 1: Thỏ và nhím là 2 người bạn chơi rất thân với nhau., hằng ngày chúng cùng nhau ra bờ suối đào củ và vui
đùa
- Tranh 2:Bỗng một hôm gió mùa đông bắc tràn về, tThỏ chẳng trông thấy Nhím xù
đâu, nó liền đi tìm nhím xù khắp mọi nơi
- Tranh 3:Bỗng khi mùa xuân
ấm âp trở về, nó lại thấy nhím xù
- Tranh 4: Thế là 2 con lại vui
vẻ cùng nhau đi đào củ mài và nô đùa như xưa
- GV bổ sung, nhận xét
* Gv HD HS về tự tìm chữ
có vần vừa học và ghi vào vở
ly và đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau: ot-at
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân , đồng thanh
*HS quan sát tranh
- HS nêu tiếng có vần vừa
ôn
- HS đọc tiếng, từ có vần vừa ôn
- 4 HS đọc từng dòng thơ -1 HS đọc toàn bài
- Lớp đọc
* HS đọc bài( theo từng phần)
- HS khác nhận xét
* HS đọc nội dung bài viết -HS viết bài vào vở
*HS đọc tên câu chuyện:
Đi tìm bạn
- HS quan sát tranh
- HS nghe chuyện
- HS kể lại từng đoạn câu chuyện trong nhóm
- HS các nhóm kể lại từng
đoạn chuyện theo tranh
- HS khỏ , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
* 1 HS đọc bài
Trang 3Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Học vần
Bài 68: ot - at
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ot, at, tiếng hút, ca hỏt; từ và đoạn thơ ứng dụng: Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
- Viết được: ot, at, tiếng hút, ca hỏt
- Luyện núi từ 2 - 4 cõu theo chủ đề: Gà gỏy, chim hút, chỳng em ca hỏt Đối HS
(Khá - giỏi) luyện nói 4-5 câu theo câu hỏi gợi ý của GV
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: Bộ mô hình Tiếng Việt; bảng, phấn
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học
I.Bài cũ:(5):
HS đọc, viết bảng : lưỡi
liềm , xâu kim , nhóm
lửa , tìm bạn
II.Bài mới: (30’)
1.Giới thiệu bài:
ot - at
2 Dạy vần: ** ot
a Phát âm, nhận diện
-Phân tích vần ot
b.Đánh vần, ghép vần
o - t - ot
c luyện đọc tiếng
hót
d Luyện đọc từ
tiếng hót
**at
hát
ca hát
* Luyện đọc trơn
ot- hót- tiếng hót
at- hát- ca hát
3 Viết bảng con: (6’)
- HS đọc,viết vần, từ và đọc bài SGK
- GV nhận xét, đánh giá
* GV viết ot và nêu: vần ot
(được cấu tạo bởi o v à t)
- So sánh: ot với ong (giống và
khác nhau ở điểm nào?)
- GV phát âm mẫu:
*? Vần ot gồm có mấy âm?
- GV HD HS Đ/ vần:
? Muốn ghép vần ot ta ghép
âm gì trước, âm gì sau:
*GV:+Có vần ot muốn ghép
tiếng hót ta làm TN?
- GV HDHS ghép:
*? Bức tranh trên vẽ hình ảnh gì?
- GV ghi bảng và giảng từ :
- GVchỉnh sửa
**Vần at (quy trình tt như vần ot
- HD HS so sánh 2 vần ot- at
- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ
*GV HD HS đọc
- GV nhận xét
*GV HD quy trình viết
- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)
- HS đọc bài SGK
*HS phát âm (cá nhân , lớp )
*HS phân tích vần
- HS đánh vần(cá nhân , lớp )- HS ghép vần ot
-HS đọc (cá nhân, tổ)
*HS ghép hót
- HS Đ/v , đọc: hót
*HS QS và TLtranh
- HS đọc+ phân tích:
ot- hót - tiếng hót
* HS so sánh vần
- HS ghép ,đọc+PT vần,
tiếng, từ
*HS đọc(cá nhân, tổ):
- HS khác nhận xét
* HS viết bảng con
Trang 4Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
ot- at - tiếng hót - ca hát
4 Đọc từ ứng dụng( 6’)
bánh ngọt bãi cát
chẻ lạt trái nhót
5.Củng cố- Dặn dò: (2’)
1.Luyện đọc: (16’)
a Đọc bảng tiết 1:
ot - hót - tiếng hót
at - hát - ca hát
b Đọc câu ứng dụng:
Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
c.Luyện đọc sách giáo
khoa
2 Luyện viết vở:( 7’)
ot- at - tiếng hót - ca hát
3 Luyện nói: (7’)
Chủ đề: Gà gáy , chim
hót , chúng em ca hát
III Củng cố - dặn dò
( 2’)
- GV vừa giảng vừa viết
- GV HD HS viết
* GVGT từ, đọc từ ứng dụng
- HD HS đọc PT tiếng có vần mới
-Tiếng ngọt có trong từ nào?
- GV đọc + giải thích chẻ lạt, bãi cát
*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:
- GVnhận xét , đánh giá
Tiết 2(40 phút)
* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và
đọc không theo thứ tự
*GV GT bài qua tranh
+Bài đọc trên được Tb trong
mấy dòng? mỗi dòng có mấy chữ? Các chữ đầu dòng được viết NTN? Tiếng nào có vần mới?
- GV đọc mẫu bài ứng dụng
- GV NX, Đ/g
* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần
- GV nhận xét,
* GV nhắc HS ngồi đúng tư
thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , vở
- GV chấm và nhận xét1 số vở
* GV HD hs QS tranh và TLCH:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Em đã nghe thấy tiếng gà gáy bao giờ chưa ?
+Em đã nghe thấy tiếng chim hót bao giờ chưa ?
- Dành cho HS khá - giỏi :
+Các bạn đang ca hát rất vui , các bạn thường ca hát vào lúc nào ? ( thường ca hát vào giờ
ra chơi , vào giờ sinh hoạt , )
- GV nhận xét giờ
* HS về tìm chữ có vần vừa học ,ghi vào vở ô ly và đọc lại bài
- Làm bài ở vở BTTV
- Chuẩn bị bài sau
- HS lưu ý tư thế ngồi viết.- HS viết bảng
*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:
- Luyện đọc, phân tích từ
*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ
- HS khác nhận xét
*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH
- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : (hát ,hót)
- HS luyện đọc
*HS mở SGK , đọc bài
- Thi đọc trong tổ
* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở
*HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- HS lên trình bày
- HS lên chỉ tranh trên bảng lớp
- HS nhận xét
* 1 HS đọc bài
- Lớp đọc toàn bài
Trang 5Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009
Học Vần
Ôn tập (2 tiết)
I.mục tiêu:
- Đọc được cỏc vần, từ ngữ; cõu ứng dụng từ bài 1đến bài 76
- Viết được cỏc vần , cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 1 đến bài 76
- Núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề đó học :
- Biết nhìn chép 1 số câu thơ hoặc câu văn ngắn
II Nội dung:
a.Tiết 1: Đọc bảng lớp:
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ơi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, iờu, yờu, ưu, ươu, on,
an, õn, ăn, ụn, ơn, en, ờn, in, un, iờn, yờn, uụn, ươn, ong, ụng, ăng, ang, õng, ung, ưng, eng, iờng, uụng, ương, oc, ac
- cỏnh diều, yờu thương, chỳ cừu, hươu nai, thụn bản, làng xúm, con lươn, sương sườn, chuồng trại, mừng vui, bỏnh dẻo, cỏi yếm, quả muỗm, hạt cườm, sợi dõy, cột điện, tiếng hút, chim khướu,lướt thướt,
- Nhà bé nuôi bò lấy sữa
- Bé có cái túi nhỏ xíu
- Cây táo nhà bà sai trĩu quả
- Bé và chị tưới rau
- Chú Mèo hay leo trèo
- Mẹ dậy từ gà gáy
- Nai đi qua suối nhỏ
- Giờ ra chơi bé chơi nhảy dây
- Trời đổ mưa to, bé phải trú mưa
B.Tiết 2: làm bài tập và viết vở ô li
a, Điền vần vào chỗ chấm:
- iên hay yên: nàng t ; con ; m núi ; ngựa
- uôm hay ươm : nh . vải ; l . lúa ; ao ch ; đàn b
b, Nối
B Viết: - Giáo viên đọc 1 số vần, từ cho HS viết vào vở ô li
- Giáo viên viết 2 câu ở trên cho học sinh chép vào vở ô li
Sáng nay
Bầu trời đêm
Tiếng mẹ ru
Nét chữ của bé
đầy sao
cô cho em điểm mười
thật mềm mại
ngọt ngào