@MT: Nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của II/ Đọc- hiểu văn bản: những bài ca dao về tình cảm gia đình 1.Những nhân vật trữ tình trong GV:Hướng dẫn đọc, đọc mẫu[r]
Trang 1CA DAO-DÂN CA
NHỮNG CÂU HÁT VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
NS:
NG:
A tiêu:
1
-Khái
45 và phân tích ca dao dân ca 81 tình
- Phát
3 Thái
B
C Bài ":
1/Qua
2/Em có
# $ %& '():
EU sách
*+/ Tìm hiểu chung:
@ MT: Nắm khái niệm ca dao- dân ca.
HS: 45 chú thích *
-Phân
-GV
dao
múc ánh
-Tháp
*+ +0 1 2 :
@MT: Nội dung, ý nghĩa và một số hình thức nghệ thuật tiêu biểu của
những bài ca dao về tình cảm gia đình
E5 2 hs 5 bài - 1 và - 4
GV: Nói thêm: Khi tìm
Chính
) dung:
I/ Tìm hiểu chung:
-Dân ca là gian
-Ca dao: TS [ ! dân ca và
phong cách TS [ ! dân ca
-Tình
II/ Đọc- hiểu văn bản:
bài ca dao nói "# tình % gia + ông bà, cha ^ . "U con cháu + Con cháu, . "U ông bà, cha
^h anh em . "U nhau
2
bài:
Trang 2tình cho câu hát
GV:
L:Tìm
-HS: Trình bày theo
bài ca dao e tìm
*HS: 5 bài 4
H: Tình
hay
-Cùng,
chung,
-Hình
đệ như thr túc, phu thê như y vũ.
-Không thể thiếu chân, tay Nếu thiếu thì sẽ thế nào?
Nhắc nhở anh em phải yêu thương, đỡ đần, nưưong tựa vào
nhau gắn với: hoà thuận, hai thân, vui vầy.
H:
nào g[ 0 T) trong chùm ca dao này?
@MT: Nắm nghệ thuật và ý nghĩa văn bản KN phân tích một bài ca
dao.
45 ' chùm ca dao
tình )
-HS Trình bày
-GV:
-ND:Là
em thân
lòng
NT: so sánh
3
trong các bài ca dao "# tình % gia
+Tình yêu + Lòng +
IIITổng kết:
1.Nghệ thuật:
–So sánh,
Y6
–Có trang nghiêm típ
2 Ý
"U ông bà, cha ^ anh em là và tình % ! ông bà, cha ^ .
trong
IV:Luyện tập:
5 ) lòng hai bài ca dao -. 4
45 thêm bài 2,3 và các bài cùng
! #
E
tình yêu quê
@ RKN:
Trang 3NHỮNG CÂU HÁT VỀ TÌNH YÊU QUÊ HƯƠNG
ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI
NS:
NG:
A
1
2
- Phát
dao
3 Thái
B
C Bài ":
ca dao em thích
D # $ %& '():
*+/ +0 1 2 :
@ MT: -nội dung, ý nghĩa, và một số hình thức nghệ thuật của những bài ca
dao về tình yêu quê hương, đất nước, con người.KN: Đọc.
GV: 45 `
HS: 45 % chùm ca dao
H: Chùm ca dao
thêm gì
Tình
hai bài 1,4
*45 bài 1.Phân tích:
H:Em
a Bài ca dao là
b Bài ca dao có hai
là TS ! cô gái
c Hình
d HÌnh
H:Vì sao chàng trai, cô gái
ta
5N
S 6 0' 8% TS
cùng quan tâm
) dung:
I/Đọc -Hiểu văn bản:
-Tên núi, tên sông, tên vùng
trí, -Tình yêu chân
hoá Bài 1:
ND:Bài ca dao là TS hát
. 6 ! chàng trai, cô gái
Qua quê 5
Trang 4L:Phân tích hình
-SS:
-So
chính
nên
-hai dòng
thì
cô thôn
Bài ca dao là
cách
không?vì sao?
-Bài ca dao là
-Còn có cách
cánh
GV:
@ MT: nắm nghệ thuật ý nghĩa của các văn bản Có kĩ năng phân tích một bài
ca dao.
H:Chùm ca dao e 0B 6 cho ta tình % gì?
-HS Trình bày
-GV:
NT: 46 % so sánh, câu [ 8% dài
ban mai
V 0 lên trên YD là hình trung 6[ 6U và tràn
II:Tổng kết:
,?) 8
- Có
g hào
2 Ý )D; 2 :
-Ca dao 0B 6 thêm tình
% cao ^6 ! con
III:Luyện tập:
5 ) lòng hai bài ca dao
45 thêm hai bài 2,3
I l vài bài ca dao cùng ! #
E
@ RKN:
Trang 5I LÁY NS:
NG:
A tiêu:
-Có ý
1
2
-
B
-HS:Xem 8U bài U
C Bài ":
1/
2/
D # $ %& '():
*+/MN 1 ( dung
@ MT: Khái niệm từ láy, các loại từ láy.KN: Phân tích, sử dụng từ
láy.
HS:
H:Các
( 3 3' máo,liêu xiêu)
43 3TD toàn 0)
-Liêu xiêu:láy
-HS: 45 1 T
H:Vì sao ta nói
0)
-HS:
+ ! các b láy:Ha % gâu,tích J thành
do
GV:Treo
a/Lí nhí.li ti,ti hí
H:Các
a/Khuôn
Y6 nhô:Lúc cao,lúc Y6 cao,cái Y6
) dung:
I/Khái N:
có
VD:
@Y6 v âm lênh khênh 2/
nhau hoàn toàn, t 6; âm J ra -g hài hoà "# âm thanh
VD:
II/ +S ' 1N 2T )D; U; V láy:
+ ! b láy J thành
các -Trong
có láy thái riêng so
Trang 6 hoà
H:So sánh
So
GV: Rút ra
@ MT: KN: Xác định, nhận diện, phân biệt nghĩa, đặt câu có sử dụng
từ láy.
-HS: Làm bài 6
BT2/3/HS g làm
^ nhõm: có % giác thanh
-tan -tan
do
@ RKN:
TLV
QUÁ TRÌNH
NS:
NG:
pháp và
1
2
P :
C/Bài ":
1/
P# $ %& '():
*%& '() U; 7 và trò:
*+, - :
H:Chúng ta
*+/MN 1 bài:
@ MT: Các bước tạo lập văn bản khi giao tiếp và viết bài tập làm văn.
H:Khi nào
GV:Nhìn chung nhu
# do nhu l ! quan ! HS
H:Sau khi có dàn bài ta
quá trình
yêu l sau DN
-Dùng b chính xác
( dung:
I/ Các F- &% 689 2
-Tìm *-6 ý có ) 0 ; 6 lí
l và -q 1
OOPJ7. 89:
BT1/ 9% tuân ! các 0U J Bt2/
Bt3/
a.Không
Trang 7-Sát "U 0 ;
-Có tính liên
-Có J TJ
@ MT:Xác định chủ đề của một văn bản cụ thể,trình từ các phần các câu
trong văn bảnPhân biệt mục lớn, mục nhỏ, nhận xét tính mạch lạc trong một
văn bản cụ thể.
-HS:
BT1/ GV
Rút ra
BT2,3, 4 GV
b
VD: I Ia -Ib -II
II b
II b
@ RKN:
BÀI ( Bài
I/Đề: Ngày ( khai `Fh) N nay 8 i Fj)?EN hãy 6& quang ngày ( i7? II/Yêu cầu chung:
-Bài
+Hình
-Không sao chép
III/Dàn ý:
-Khái quát quang
@% chi ' 0 V TZ
C A :
chi
...VD: I Ia -Ib -II
II b
II b
@ RKN:< /i>
B? ?I ( B? ?i
I/ Đề: Ngày ( khai `Fh) N 8 i Fj)?EN 6& quang ngày ( i7 ? II/Yêu...
I/ Đọc -Hiểu văn bản:< /i>
-Tên n? ?i, tên sông, tên vùng
trí, -Tình u chân
hố B? ?i 1:
ND:B? ?i ca dao TS hát
. 6 ! chàng trai, cô g? ?i
Qua...
Trang 7< /span>-Sát "U ;
-Có tính liên
-Có J TJ
@ MT:Xác định chủ đề văn