III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Baøi 1: *Hoạt động 1 -Hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ nếu bài Viết 2 phép tính nêu bằng lời từng p[r]
Trang 1HỌC VẦN CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
I/ Mục tiêu:
Học sinh được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V Đọc được câu ứng dụng:bố
mẹ cho bé và chị kha đi nghỉ hè ở SaPa
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
Chữ thường, chữ hoa
*Hoạt động 1:
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
Nhận diện chữ hoa
-Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa cho học sinh quan sát
-Giáo viên đọc mẫu
H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích thước lớn hơn? Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
-Cho học sinh thảo luận nhóm
-Gọi đại diện các nhóm trình bày
-Giáo viên nhận xét, bổ sung
-Gọi học sinh đọc bài: Giáo viên chỉ vào chữ
in hoa, học sinh dựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc
-Giáo viên chỉ chữ hoa, chữ thường
-Gọi 2 em: 1 em chỉ, 1 em đọc
Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng -Xem tranh:
H: Tranh vẽ gì?
-Giáo viên viết bảng, giảng nghĩa từ -Giáo viên chỉ chữ: Bố, Kha, Sa Pa
+Giảng: Chữ Bố ở đầu câu
Tên riêng: Kha, Sa Pa
-Giáo viên theo dõi, sửa chữa
-Giáo viên đọc mẫu
-Giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai
Luyện nói
Quan sát
Theo dõi
Chữ in gần giống chữ in thường: C – E – Ê – I –
K – L – O – Ô – Ơ – P – S – T – U – Ư – V – X – Y
Chữ in hoa khác chữ in thường: A – Â – Ă – B –
D – Đ – G – H – M – N – Q – R
Thảo luận nhóm 2
Học sinh trình bày
Cá nhân, đồng thanh
Đọc bài
Xem tranh
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa Đọc các chữ in hoa: Cá nhân, đồng thanh Đọc cả câu
Theo dõi
Quan sát tranh
Lop1.net
Trang 2*Hoạt động 3:
-Xem tranh
-Giảng: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây
-Giáo viên gợi ý cho học sinh nói về: Sự tích Sơn Tinh, Thủy Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa
-Ghi tên chủ đề: Ba Vì
-Giáo viên treo 1 bài báo lên bảng gọi học sinh lên nhận biết nhanh các chữ in hoa
-Dặn HS về làm bài tập
Học sinh nói về các nội dung giáo viên gợi ý Cá nhân, lớp
ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM (T1)
I/ Mục tiêu
Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc Trẻ em
phải có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
Học sinh biết yêu quí gia đình của mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ
Quí trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em, tranh
Học sinh: Sách bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
Cho học sinh kể về gia đình mình
-Gợi ý học sinh kể theo câu hỏi: Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em tên là gì? Anh chị
em tên gì? Học lớp mấy?
-Gọi học sinh kể trước lớp
-Kết luận: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình
Xem bài tập 2 và kể lại nội dung tranh -Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh +T1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
+T2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên
+T3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
+T4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo “Xa mẹ”
đang bán báo trên phố
H: Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh phúc với gia đình? Bạn nào phải sống xa cha mẹ?
-Kết luận: Các em thật hạnh phúc khi được sống cùng với gia đình Chúng ta cần thông
Học sinh tự kể về gia đình mình
Kể trước lớp
Nhắc lại
Hoạt động theo nhóm
Học sinh lên kể lại nội dung tranh: Lớp nhận xét, bổ sung
Lop1.net
Trang 3*Hoạt động 3:
*Hoạt động 3:
cảm, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không được sống cùng gia đình
Đóng vai theo bài tập 3
-Giáo viên chia lớp thành các nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm đóng vai
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
-Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
H: Các em phải có bổn phận gì? (Kính trọng, lễ phép, vâng lời và giúp đỡ )
-Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh
Bạn nhỏ trong tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc với gia đình Bạn trong tranh 4 phải sống xa cha mẹ
Nhắc lại
Các nhóm chuẩn bị đóng vai theo tranh
T1: Nói vâng ạ, thực hiện đúng
T2: Chào bà và mẹ khi đi học về
T3: Xin phép bà đi chơi
T4: Nhận quà bằng 2 tay và cảm ơn
TOÁN KIỂM TRA
I/ Mục tiêu:
Học sinh nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 –10
Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 – 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác
Giáo dục cho học sinh tính tự giác trong khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Nội dung bài kiểm tra
Học sinh: Giấy (Vở kiểm tra)
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giáo viên ghi đề
-Bài 1: Số?
9 7 10
-Bài 2: Số?
-Bài 3: Viết các số: 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Theo dõi
Lop1.net
Trang 4*Hoạt động 2:
*Hoạt động3:
-Bài 4: Số?
Làm bài kiểm tra
-Hướng dẫn học sinh làm bài
*Cách đánh giá:
Bài 1: 2 điểm (Mỗi bài 0,5 điểm)
Bài 2: 3 điểm (Mỗi ô 0,25 điểm)
Bài 3: 3 điểm
Bài 4: 2 điểm (Mỗi bài 1 điểm)
-Nếu viết 4 hình tam giác được 0,5 điểm
-Thu chấm, nhận xét
-Nhận xét quá trình làm bài và kết quả bài kiểm tra
Làm bài kiểm tra
HỌC VẦN IA
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được ia, lá tía tô
Nhận ra các tiếng có vần ia Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần *Viết bảng: ia
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ia
-Hướng dẫn HS gắn vần ia
-Hướng dẫn HS phân tích vần ia
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ia
-Đọc: ia
-Hươáng dẫn học sinh gắn: tía
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng tía
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tía
-Đọc: tía
-Treo tranh giới thiệu: lá tía tô
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
Vần ia Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ia có âm i đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
i – a – ia : cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tía có âm t đứng trước, vần ia đứng sau, dấu sắc đánh trên âm i
tờ – ia – tia – sắc – tía: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Lop1.net
Trang 5*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2
*Hoạt động 3:
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3:
-Đọc phần 1
Viết bảng con: ia - lá tía tô
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giảng từ -Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ia
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu +H: Tranh vẽ gì?
Treo câu ứng dụng
H : Câu này nói đến ai ?Đang làm gì ? -Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
-Chủ đề: Chia quà
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ gì?
H: Ai đang chia quà cho các bạn nhỏ trong tranh?
H: Bà chia những quà gì?
H: Các bạn nhỏ trong tranh vui hay buồn?
H: Khi nhận quà em nói thế nào với người cho quà? Nhận bằng mấy tay
H: Em thường để giành quà cho ai trong gia đình?
Cá nhân, nhóm
HS viết bảng con
Chữ ia :Viết chữ i, lia bút viết chữ a
Chữ lá :Viết chữ en lờ , lia bút viết chữ a Chữ tía :Viết chữ tê, nối nét viết chữ rê , lia bút viết chữ a và dấu sắc
Chữ tô :Viết chữ tê, , lia bút viết chữ ô
2 – 3 em đọc bìa, vỉa, mía, tỉa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
1 bạn nhỏ đang nhổ cỏ, 1 chị đang tỉa lá Cho học sinh đọc thầm
Bé Hà và chị Kha Tỉa lá và nhổ cỏ
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ia
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Chia quà
Bà
Chuối, quýt, hồng
Vui
Nói cảm ơn Nhận bằng 2 tay
Tự trả lời
Lop1.net
Trang 6*Hoạt động 4:
-Nêu lại chủ đề: Chia quà
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: cá lia thia, chim chìa vôi
-Dặn HS học thuộc bài
THỦ CÔNG XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ (T1)
I/ Mục tiêu:
Học sinh dán được hình con gà
Hình dáng cân đối, trang trí đẹp
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Hình mẫu con gà con, các bước xé
Học sinh: Giấy màu, vở, bút chì
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
Quan sát mẫu
-Giới thiệu bài: Xé, dán hình con gà con
-Quan sát mẫu
H: Hãy nêu màu sắc, hình dáng của con gà?
H: So sánh gà con với gà lớn về đầu, thân, cánh, đuôi, màu lông
Hướng dẫn mẫu
-Xé hình thân gà
+Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô, ngắn 8 ô
+Xé 4 góc của hình chữ nhật
+Xé, chỉnh sửa để giống hình thân gà
-Xé hình đầu gà
+Xé hình vuông mỗi cạnh 5 ô
+Xé 4 góc của hình vuông
+Chỉnh sửa cho gần tròn giống hình đầu gà
-Xé hình đuôi gà
+Xé hình vuông mỗi cạnh 4 ô
+Vẽ rồi xé hình tam giác
-Xé hình mỏ, chân và mắt gà
Dán hình
-Sau khi xé xong các bộ phận giáo viên làm thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: Thân , đầu, đuôi, mỏ, mắt, chân gà lên giấy nền
-Thu chấm, nhận xét
-Đánh giá sản phẩm
Nhắc đề
Theo dõi
Thân, đầu hơi tròn, có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi, con gà màu vàng
So sánh
Hát múa
Quan sát, theo dõi
Thực hiện trên giấy nháp
Lop1.net
Trang 7-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I/ Mục tiêu:
Học sinh hình thánh khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 3
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 3 Ghi đề.
Giới thiệu phép cộng , bảng cộng
-Quan sát hình vẽ
H: Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?
H: 1 thêm 1 bằng mấy?
-Ta viết: 1 + 1 = 2
-Dấu “+” gọi là “dấu cộng” Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2
-Chỉ vào 1 + 1 = 2
H: Có 2 ô tô thêm 1 ô tô nữa Hỏi có tất cả mấy ô tô?
-> 2 + 1 = 3
H: Có 1 que tính thêm 2 que tính nữa Hỏi có tất cả mấy que
tính?
-Học sinh tự nêu: 1 + 2 = 3
-Học thuộc: 1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 Vận dụng thực hành
H: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm
tròn?
H: Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấm
Nhắc đề
2 con gà : cá nhân Hai : cá nhân
Đọc cá nhân
1 học sinh lên bảng gắn,cả lớp gắn
Đọc cá nhân, lớp
3 que tính Cá nhân
Cả lớp, cá nhân
Lấy sách giáo khoa
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 Bằng nhau và bằng 3
Khác nhau
Lop1.net
Trang 8*Hoạt động 3:
tròn?
H: Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
H: Vị trí của các số trong phép tính 2+1 và 1 + 2 có giống nhau hay khác nhau?
G: Vị trí của các số trong 2 phép tính đó khác nhau nhưng kết quả của phép tính đều bằng 3
-Vậy: 2 + 1 = 1 + 2
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài -Giáo viên ghi đề bài lên bảng -Giáoviên cho sửa bài
Bài 2:
+ 1 + 2 + 1 -Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột dọc
Bài 3::
-Nhận xét trò chơi
-Thu chấm, nhận xét
-Gọi 1 học sinh đọc lại các phép cộng trong phạm vi 3
-Học thuộc các phép tính
2 + 1 = 1 + 2: Đọc cá nhân, nhóm, lớp Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
Đổi vở sửa bài Tính:
Nêu yêu cầu, làm bài
+ 1 + 2 + 1
Học sinh lần lượt lên bảng sửa bài
Nối phép tính với số thích hợp Thi đua 2 nhóm: Mỗi nhóm 3 em
Trao đổi, sửa bài
HỌC VẦN UA – ƯA
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ua
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ua
Vần ua Cá nhân, lớp
Lop1.net
Trang 9*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hươáng dẫn học sinh gắn: cua
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng cua
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ưa
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ưa
-Hướng dẫn HS gắn vần ưa
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa
-So sánh:
+Giống: a cuối
+Khác: u – ư đầu -Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa
-Đọc: ưa
-Hướng dẫn HS gắn tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa
ngựa -Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : ngựa gỗ -Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Đọc từ ứng dụng
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ua – ưa
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau: Cá nhân
U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau
cờ – ua – cua: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ưa
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ưa có âm ư đứng trước, âm a đứng sau: cá nhân
So sánh
Ư – a – ưa: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ngựa có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ư: cá nhân ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc chua, đùa, nứa, xưa
Lop1.net
Trang 10*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3:
*Hoạt động 4:
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
H: Tại sao người nông dân phải nghỉ vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa: gió lùa, dưa hấu
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ua - ưa
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Giữa trưa
Vì nắng trên đỉnh đầu
12 giờ
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi
Tự trả lời
Lop1.net
Trang 11TẬP VIẾT XƯA KIA – MÙA DƯA – NGÀ VOI –GÀ MÁI
I/ Mục tiêu:
HS viết đúng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi,gà
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
GV: mẫu chữ, trình bày bảng
HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:
*Hoạt động 2:
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3 :
*Hoạt động 4:
Giới thiệu bài: xưa kia, mùa dưa, ngà voi,gà mái
-GV giảng từ
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ Viết bảng con
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Xưa kia: Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ ngang
3 Viết chữ ít xì (x), nối nét viết chữ u, lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu móc trên chữ u Cách 1 chữ
o Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ i, lia bút viết chữ a
-Tương tự hướng dẫn viết từ: mùa dưa, ngà voi
-Hướng dẫn HS viết bảng con: xưa kia, mùa dưa, ngà voi
viết bài vào vở -Hướng dẫn viết vào vở
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết
-Cho học sinh thi đua viết chữ xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái theo nhóm
-Dặn HS về tập rèn chữ
Nhắc đề
cá nhân , cả lớp Theo dõi và nhắc cách viết
xa kia mïa da ngµ voi
gµ m¸i
Viết bảng con
Lop1.net