1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn Ngữ văn khối 7 - Tiết 1 đến tiết 140

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 139,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức 2 câu 1.0 10% Nhận biết được HĐT.. Hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, đa thức.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

A/ Mục tiêu:

-

-

- Rèn

- Giáo

B/ Chuẩn bị:

Gv: *  tra

HS: Ôn

C/ Tiến trình dạy học:

I/

II/ Kiểm tra bài cũ:

III/ Dạy học bài mới: (44phút)

FGH2 " bài )

3 Ma

IV MA TRẬN

Vận dụng

Cấp độ thấp độ cao Cấp

Tổng

Cấp độ

Chủ đề

1 Phép nhân, chia các

đa thức

'O quy 

nhân

 7 chia cho



% 'O quy  chia '  cho ' 

&@ câu :3

&@ '9 1.5

K+ 0 9 30%

2 câu 1.0 10%

2 câu 1.0 10%

4 câu 2.0 FR' =20%

2 Hằng đẳng thức

'O %K

%K '

minh '



&@ câu: 2

&@ '9 2.0

K+ 0 9 20%

4 câu 2.0 20%

1 câu 1.0 10%

1 câu 1.0 10%

6 câu 4.0 4.0 =40%

3 Phân tích đ thức

thành nhân tử

% 'O WKKKLK

WKKKLK ' tìm x, tính nhanh

&@ câu: 4

&@ '9 4.0

K+ 0 9 40%

2 câu 2.0 20%

2 câu 2.0 20%

4câu 4.0 4.0 =40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

6 câu 3.0 30%

4 câu 3.0 30%

4 câu 4.0 40%

14 câu 10.0 100%

Trang 2

Đề 1 :

Bài 1: (2.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn câu trả lời đúng.

Câu 1:  Y $ phép nhân: 2x.( 2 ) là

x 3x

2x 6x

Câu 2:  Y $ phép chia: 2 2 là

(6x y 3xy) : 3xy

Câu 3:  Y $ phép chia 3 2

12x y : 3xy

Câu 4:  Y $ phép chia: 2 là

(x 49) : (x 7)

Bài 2: (2.0 điểm)

Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:

(xy) (y x)

x 2x 4 (x2)

x 64(x 8)(x 8) 

(x2)(x 1) x 3x2

Bài 3: (2.0 điểm)

Phân tích các '  thành nhân _9

xyy  x y

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:

7.55  60.93  7.45  93.40

Bài 5: (1.0

H x = -10

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x 19

x(x   3) x 3 0

Bài 7:(1.0 điểm)

2

x - 6x + 11 > 0

Đề 2 :

Bài 1: (2.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn câu trả lời đúng.

Câu 1:  Y $ phép nhân: 2x.( 2 ) là

x 4x

2x 8x

Câu 2:  Y $ phép chia: 2 2 là

(6x y 5xy) : 2xy

2

2

2

2

Câu 3:  Y $ phép tính 3 2

9x y : 3xy

Câu 4:  Y $ phép chia: 2 là

(x 36) : (x6)

(x6)

Bài 2: (2.0 điểm)

Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:

Trang 3

1 2 2 2 2

x y y x

x 5x 9 (x3)

x  4 (x2)(x2)

(x2)(x 1) x 3x2

Bài 3: (2.0 điểm)

Phân tích ' các  thành nhân _9

xyy  x y

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:

7.55  60.93  7.45  93.40

Bài 5: (1.0

H x = -10

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x 19

x(x   3) x 3 0

Bài 7:(1.0 điểm)

2

x - 6x + 11 > 0

-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Đề 1: 1-D, 2-A, 3-B, 4-C ;d câu Đề 2: 1-C, 2-D, 3-A, 4-C ;d câu 2.0

2 Đề 1: 7 2-S, I7 C ;d câu Đề 2: 1-S, 2-S, I7 C ;d câu 2.0

3

a/

2

2 2

x z 10xz 25z

z(x 5)

b/

2 2

(xy y ) (x y)

y(x y) (x y)

(x y)(y 1)

0.5 0.5

0.5 0.25 0.25

4

7.55 60.93 7.45 93.40

(7.55 7.45) (60.93 93.40)

7(55 45) 93(60 40)

7.100 93.100

100(7 93)

10000

0.25

0.25 0.25 0.25

2

2

(x y) 2(x y)(x y) (x y)

(x y) (x y)

(2x) (*)

Thay x= -10 vào 1  (*) ta 'O  Y 400

0.5 0.25 0.25

Trang 4

(x 3)(x 1) 0

   

0.25 0.25 0.5

7

Ta có

2

2

2

x

x - 6x + 11

= - 6x + 9 + 2

= (x - 3) + 2 > 0

0.5 0.5

Trang 5

KIỂM TRA 1 TIẾT

%" và tên: Môn: Đại số

N)#9

Đề 1 :

Bài 1: (2.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn câu trả lời đúng.

Câu 1:  Y $ phép nhân: 2x.( 2 ) là

x 3x

2x 6x

Câu 2:  Y $ phép chia: 2 2 là

(6x y 3xy) : 3xy

Câu 3:  Y $ phép chia 3 2

12x y : 3xy

Câu 4:  Y $ phép chia: 2 là

(x 49) : (x 7)

Bài 2: (2.0 điểm)

Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:

(xy) (y x)

x 2x 4 (x2)

x 64(x 8)(x 8) 

(x2)(x 1) x 3x2

Bài 3: (2.0 điểm)

Phân tích các '  thành nhân _9

xyy  x y

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:

7.55  60.93  7.45  93.40

Bài 5: (1.0

H x = -10

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x 19

x(x   3) x 3 0

Bài 7:(1.0 điểm)

2

x - 6x + 11 > 0

Trang 6

KIỂM TRA 1 TIẾT

%" và tên: Môn: Đại số

N)#9

Đề 2 :

Bài 1: (2.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Em hãy chọn câu trả lời đúng.

Câu 1:  Y $ phép nhân: 2x.( 2 ) là

x 4x

2x 8x

Câu 2:  Y $ phép chia: 2 2 là

(6x y 5xy) : 2xy

2

2

2

2

Câu 3:  Y $ phép chia 3 2

9x y : 3xy

Câu 4:  Y $ phép chia: 2 là

(x 36) : (x6)

(x6)

Bài 2: (2.0 điểm)

Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:

x y y x

x 5x 9 (x3)

x  4 (x2)(x2)

(x2)(x 1) x 3x2

Bài 3: (2.0 điểm)

Phân tích các '  thành nhân _9

xyy  x y

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:

7.55  60.93  7.45  93.40

Bài 5: (1.0

H x = -10

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x 19

x(x   3) x 3 0

Bài 7:(1.0 điểm)

2

x - 6x + 11 > 0

... - 6x + 11 >

-? ?ÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Đề 1: 1- D, 2-A, 3-B, 4-C ;d câu Đề 2: 1- C, 2-D, 3-A, 4-C ;d câu 2.0

2 Đề 1:  7 2-S, I 7 C ;d... (1. 0

H x = -1 0

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1. 0 điểm) Tìm x 1 9

x(x   3) x

Bài 7: (1. 0 điểm)

2

x -. .. (1. 0

H x = -1 0

(xy) 2(xy)(xy)(xy)

Bài 6: (1. 0 điểm) Tìm x 1 9

x(x   3) x

Bài 7: (1. 0 điểm)

2

x -

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w