Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời SGK c©u hái , nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn GV giíi thiÖu bµi.. HS đọc phần giải nghĩa..[r]
Trang 1Tuần : 23
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Bác sĩ Sói
Tiết số : 45
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Chép chính xác, trình bày đúng một đoạn trong truyện “ Bác sĩ Sói”
Làm đúng các bài tập phân biệt : l/n , hoặc ươt / ươc
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả –VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I- Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài : Cò và Cuốc
Tập viết : con dơi , rơi vãi , dạ vâng ,
rơm rạ , tháng giêng , riêng lẻ
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn tập chép
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ đọc bài chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn
cách trình bày bài
+ Học sinh tập viết những tiếng khó:
Ngựa , Sói , trời giáng
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Chọn chữ điền vào chỗ trống :
( lối , nối ) : liền , đi
( lửa , nửa ) : ngọn , một
Bài tập 3a : Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng l , n
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- GV đọc cho 3 em viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con ( mỗi dãy 2 từ )
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
GV đọc bài 2-3 h/s đọc
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vở BT
1 h/s chữa bài trên bảng
Đọc bài chữa
GV chốt lại lời giải đúng
GV nêu Y/C của bài h/s làm vở BT
2 HS chữa bài tiếp sức trên bảng phụ
GV chốt lại lời giải đúng, Khen ngợi những em viết bài sạch sẽ
Bảng con
Phấn màu
Bảng phụ
Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ………
………
………
Trang 2Tuần : 23
Môn: Chính tả Tên bài dạy: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Tiết số : 46
Lớp : 2
1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài “Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên” Luyện đúng các bài tập phân biệt: l / n ; ươt/ ươc
2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ - VBT
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I -Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài : Bác sĩ Sói
Tập viết : lối đi , nối liền , một nửa ,
ngọn lửa
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ GV đọc bài
+ Tìm hiểu nội dung bài
+ Học sinh tập viết các chữ khó : Tây
Nguyên , nườm nượp
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : điền l hoặc n vào chỗ trống :
ăm gian ều cỏ thấp e te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập oè
ưng giậu phất phơ màu khói nhạt
àn ao lóng ánh bóng trăng oe
Bài tập 3 : Tìm tiếng có nghĩa điền vào
chỗ trống :
Âm đầu : b , r , l , m , th , tr
Vần : ươt , ươc
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
viết bài sạch sẽ
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
1-2 HS đọc lại
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT Chữa bài
GV chốt lại bài làm đúng
Đọc lại bài thơ : 3 HS
GV nêu Y/C của bài
HS làm vào VBT
HS chữa bài tiếp nối trên bảng phụ
GV chốt lại bài làm đúng
Bảng con
Phấn màu
SGK Bảng con
VBT
Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
……… ……
………
………
Trang 3Tuần : 23
Môn: đạo đức Tên bài dạy: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Tiết số : 23
Lớp : 2
1.Mục tiêu : -H/s hiểu : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng , từ tốn , lễ phép ; nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân mình
-HS có kỹ năng : Phân biệt hành vi đúng , sai khi nhận và gọi điện thoại Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
-HS có thái độ : Tôn trọng , từ tốn , lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ sai khi nói chuyện điện thoại
2 Đồ dùng dạy học: Băng ghi âm một đọan hội thoại , bộ đồ chơi điện thoại ,VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú Hoạt động 1: Đóng vai trò
Mục tiêu : HS thực hành kỹ năng gọi và
nhận điện thoại trong một số tình huống
Cách tiến hành :
Đóng vai theo các tình huống
Tình huống 1 :Bạn Nam gọi điện cho bà
ngoại để hỏi thăm sức khoẻ
Tình huống 2 : Một người gọi nhầm số máy
nhà Nam
Tình huống 3 : Bạn Tâm định gọi cho bạn
nhưng nhầm số máy nhà người khác
Hoạt động 2 : Xử lý tình huống
Mục tiêu : HS biết lựa chọn cách ứng
xử phù hợp trong một số tình huống nhận
hộ điện thoại
Cách tiến hành :
Thảo luận theo câu hỏi : Em sẽ làm gì trong
các tình huống sau ? Vì sao ?
a) Có điện thoại gọi cho mẹ khi mẹ vắng
nhà
b) Có điện thoại gọi cho bố nhưng bố đang
bận
c) Em ở nhà bạn chơi , khi bạn vừa đi ra
ngoài thì chuông điện thoại reo
-HS thảo luận và đóng vai theo cặp
-3 cặp lên đóng vai -Nhận xét về cách ứng xử của các cặp
-GV kết luận
- GV hỏi - HS trả lời
-Chia nhóm , mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống
- Đại diện các nhóm lên trình bày
-Các nhóm nhận xét bổ xung
-GV chốt ý -Liên hệ thực tế : Nêu cách ứng xử trong những trường hợp tương tự
Trang 4HD thùc hµnh ë nhµ :
Thùc hiÖn nhËn vµ gäi ®iÖn tho¹i lÞch sù
5 Rót kinh nghiÖm bæ sung
……….………
………
……….……….…
………
Trang 5Tuần : 23
Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Bác sĩ Sói
Tiết số : 23
Lớp : 2
1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
2 Đồ dùng dạy học: Tranh
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ :
Kể lại câu chuyện “ Một trí khôn hơn
trăm trí khôn ”
II/ Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể truyện:
a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của
chuyện
Tranh 1 :Ngựa đang gặm cỏ Sói đang
thèm ăn thịt Ngựa
Tranh 2 : Sói giả làm bác sĩ
Tranh 3 : Sói tiến đến gần Ngựa Ngựa
nhón chân chuẩn bị đá
Tranh 4 : Ngựa tung vó đá một cú trời
giáng làm Sói bật ngửa
b)Phân vai dựng lại câu chuyện
3- Củng cố dặn dò
Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
2HS kể tiếp nối
GV nêu MĐ-YC tiết học
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV đưa tranh minh hoạ
- HS quan sát tranh và nêu nội dung của từng tranh
- HS nhìn tranh kể 4 đoạn của chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể : + 4 HS kể tiếp nối 4
đoạn trong nhóm +4 HS đại diện 4 nhóm thi kể tiếp nối 4 đoạn
- Cả lớp nhận xét bình chọn
- 3 HS kể chuyện theo3 vai -Cả lớp và GV bình chọn
Phấn màu
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 6Tuần : 23 Tên bài dạy: Từ ngữ về muông thú
Môn: Luyện từ và câu Đặt và trả lời câu hỏi : Như thế nào ?
Tiết số : 23
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về muông thú , biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung BT3 Giấy khổ to viết nội dung của BT1– VBT- Tranh ảnh của các loài chim ở SGK / 35 Tranh các loài thú ở BT 1
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Nói tên các loài chim có trong tranh
Nói các thành ngữ về chim
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :
-Bài tập 1: Ghi tên các con vật trong
những tranh sau vào 2 nhóm thích hợp
Thú dữ , nguy hiểm : hổ , báo , gấu ,
lợn lòi , chó sói , sư tử , bò rừng , tê
giác
Thú không nguy hiểm : thỏ , ngựa vằn
khỉ , vượn , sóc , chồn , cáo , hươu
-Bài tập2 : Dựa vào hiểu biết của em
trả lời các câu hỏi sau :
a) Thỏ chạy như thế nào ?
b) Sóc chuyền từ cành này sang cành
khác như thế nào ?
c) Gấu đi như thế nào ?
d) Voi kéo gỗ như thế nào ?
-Bài tập 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận
được in đậm :
a) Ngựa phi nhanh như bay
b) Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn
cỏ , Sói thèm rỏ dãi
c) Đọc xong nội quy , Khỉ Nâu cười
khành khạch
1 HS nói tên và chỉ trên tranh
2 HS nói GVnêu MĐ_YC
1 H/s đọc yêu cầu
GV treo tranh và giới thiệu
về các con vật trong tranh
HS quan sát tranh và điền tên
đúng từng loài thú vào 2 nhóm
4 HS làm bài trên giấy khổ to
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu H/s làm bài vào VBT
HS thực hành hỏi đáp theo cặp
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu
HS trao đổi theo cặp
HS tiếp nối phát biểu ý kiến
HS làm bài vào vở
3 HS viết câu hỏi trên bảng phụ
HS đọc bài chữa
GV nhận xét
Phấn màu
Tranh ảnh Giấy khổ to
Bảng phụ
Trang 73.Cñng cè , dÆn dß:
NhËn xÐt bµi häc
Su tÇm thªm c¸c tranh ¶nh vÒ c¸c
loµi thó
4 Rót kinh nghiÖm bæ sung:
……… ……
……… …… ……
……… …………
………
Trang 8
Tuần : 23 Tên bài dạy: Viết nội quy
Môn: Tập làm văn Đáp lời khẳng định
Tiết số : 23 1 Mục tiêu : Rèn kỹ năng nghe nói : Biết đáp lại lời khẳng định trong giao tiếp thông thường Rèn kỹ năng viết : Biết viết một vài điều trong nội quy của nhà trường 2 Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ BT2 , Bản nội quy của nhà trường được phóng to , bảng phụ ghi nội dung BT2a ,VBT 3 Hoạt động dạy học chủ yếu : Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú I/Kiểm tra bài cũ: thực hành nói lời xin lỗi và lời đáp II/Dạy bài mới : 1.Giới thiệu bài : 2.Hướng dẫn làm bài tập : -Bài tập 1 : Viết lại lời đáp của em trong những trường hợp sau : a) Con báo có trèo cây được không ạ ? Được chứ ! Nó trèo giỏi lắm !
b) Thưa bác, bạn Lan có nhà không ạ? Có Lan đang học bài ở trên gác
-Bài tập 2: Chép lại 2,3 điều trong nội quy của trường em 3.Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học , nhắc lại cách nói lời khẳng định và ghi nhớ thực hiện nội quy của nhà trường GV đưa tình huống 4 HS nói theo cặp GV nêu MĐ -YC của tiết học 1-2 H/s đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm bài mẫu GV treo tranh 2 con vật 2 HS đóng vai theo tình huống mẫu Cả lớp nhận xét cách đáp lời xin lỗi HS thực hành hỏi đáp theo cặp GV chốt lại cách nói 1 H/s đọc yêu cầu GV treo bản nội quy 3 HS đọc bản nội quy Gv hướng dẫn HS làm bài : Trình bày theo đúng mẫu HS làm vào VBT 3 HS đọc bài làm của mình GV nhận xét và hỏi lý do vì sao chọn những điều đó ? Phấn màu VBT Tranh Bản nội quy 4-Rút kinh nghiệm bổ sung: ……… ………
………
……… ………
………
Trang 9Tuần : 23
Môn: Tập viết Tên bài dạy: T- Thẳng như ruột ngựa
Tiết số : 23
Lớp : 2
1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ
- Viết chữ T theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng T hẳng như ruột ngựa đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ T , bảng phụ
3-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi
chú
I/ Kiểm tra bài cũ.
Viết chữ Svà chữ S áo
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài
2- HD viết chữ hoa
a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ T
- độ cao = 5 ly
- số nét = 1 nét : kết hợp của 3 nét cơ bản 2
nét cong trái và 1 nét lượn ngang
- Cách viết = Nét 1 : ĐB : giữa ĐK 4 và 5
DB : ĐK 6
Nét 2 : ĐB : Dừng của nét 1
DB : ĐK 6
Nét 3 : ĐB : Dừng của nét 2
DB : ĐK 2
- GV viết mẫu
b)GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ
chữ T
c) Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ T
3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:
- Độ cao các chữ cái
- Khoảng cách giữa các chữ
HS viết bảng con
2 HS viết bảng lớp Nhận xét
GV nêu MĐ-YC
GV hỏi h/s trả lời
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
H/s viết bảng con
H/s đọc cụm từ ứng dụng:
Thẳng như ruột ngựa
GV giải nghĩa
GV hỏi h/s trả lời
Bảng con
Phấn màu
Chữ mẫu
Bảng con
Trang 10- GV viết mẫu chữ Thẳng
-Hướng dẫn h/s viết chữ Thẳng vào bảng
4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:
5- Chấm chữa bài
6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
h/s viết phần bài tập
Chấm 5 - 7 bài
Bảng con
Vở TV
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 11Tuần :23
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Bác sĩ Sói
Tiết số : 89 + 90
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp hợp lý .Biết đọc với giọng đọc phân biệt
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : khoan thai , bình tĩnh , phát hiện ,
làm phúc Hiểu nội dung của truyện
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài : Cò và Cuốc
II/ Dạy bài mới:
1- Giới thiệu chủ điểm và bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
c) + Đọc từng câu
d) + Đọc từ khó : rỏ dãi , cuống lên , hiền
lành , lễ phép , làm ơn , lựa miếng
e) + Đọc từng đoạn trước lớp
+ Đọc câu dài :
Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt ,/ một
ống nghe cặp vào cổ ,/ một áo choàng
khoác lên người ,/ một chiếc mũ thêu chữ
thập đỏ chụp lên đầu //
+Giải nghĩa từ : khoan thai , bình tĩnh ,
phát hiện , làm phúc
+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc ĐT
f)
g) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu1: Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của
Sói khi nhìn thấy Ngựa ?
Câu 2 :Sói làm gì để lừa Ngựa?
Câu 3: Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế
nào ?
Câu 4 : Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?
Câu 5 : Chọn một tên khác cho câu chuyện
2 HS bài và trả lời câu hỏi
GV đưa tranh và giới thiệu
H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
Đọc ĐT
H/s đọc chú giải
GV giải thích thêm : thèm rỏ dãi
GV treo tranh
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời
5 HS nêu ý kiến
Tranh Phấn màu SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ
Trang 124- Luyện đọc lại
5- Củng cố dặn dò :
Về nhà tập kể lại truyện
Đọc phân vai
GV chốt ý
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 13Tuần : 23
Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Nội quy Đảo Khỉ
Tiết số : 91
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài Biết đọc rõ ràng từng
điều quy định , ngắt nghỉ hợp lý
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : nội quy , du lịch , bảo tồn , quản lý và hiểu nội dung của bản nội quy và có ý thức chấp hành theo nội quy
2 Đồ dùng dạy học: 1 bản nội quy của nhà trường , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “ Bác sĩ Sói ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Giọng đọc rõ ràng
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
h) + Đọc từng câu
i) + Đọc từ khó : tham quan , khành
khạch , khoái chí
j) + Đọc từng đoạn trước lớp
k) + Đọc câu dài :
1.// Mua vé tham quan trước khi lên đảo.//
2.// Không trêu chọc thú nuôi trong
chuồng //
l) +Giải nghĩa từ khó : nội quy , du lịch ,
bảo tồn , quản lý
m) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
n) d) Thi đọc giữa các nhóm
o) e) Đọc ĐT
p)
q) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều ?
Câu 2 :Em hiểu những điều quy định nói
trên như thế nào ?
Câu 3 : Vì sao đọc xong nội quy , Khỉ Nâu
lại khoái chí ?
2 h/s đọc 2 đoạn và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV giới thiệu bài
H/s đọc tiếp nối từng câu
3 HS đọc -ĐT 1 lần
H/s đọc tiếp nối H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
HS đọc phần giải nghĩa
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời kết hợp giảng từ ,ý
3-4 HS đọc bài
SGK
Phấn màu SGK
Bảng phụ