Muïc tieâu- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học tuần 22 phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ; hiểu nội dung của đoạn , bài trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc[r]
Trang 1TUAÀN 27 THệÙ HAI NGAỉY 8 THAÙNG3 NAấM 2010
Tập đọc :
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA Kè II
Tieỏt: 1
I Muùc tieõu
- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học tuần 19 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )
II Chuaồn bũ
- GV: Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc loứngứ tuaàn 19
- HS: Vụỷ
III Caực hoaùt ủoọng
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cuừ (3’) Soõng Hửụng
- GV goùi HS ủoùc baứi vaứ TLCH
- GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi
Giụựi thieọu: (1’)
- Neõu muùc tieõu tieỏt hoùc
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra taọp ủoùc vaứ hoùc thuoọc
loứng
-Cho HS leõn baỷng gaộp thaờm baứi ủoùc
-Goùi HS ủoùc vaứ traỷ lụứi 1 caõu hoỷi veà noọi dung baứi
vửứa ủoùc
-Goùi HS nhaọn xeựt baứi baùn vửứa ủoùc
-Cho ủieồm trửùc tieỏp tửứng HS
- Chuự yự: Tuứy theo soỏ lửụùng vaứ chaỏt lửụùng HS cuỷa
lụựp ủửụùc kieồm tra ủoùc Noọi dung naứy seừ ủửụùc tieỏn
haứnh trong caực tieỏt 1, 2, 3, 4, 5 cuỷa tuaàn naứy
Hoaùt ủoọng 2: Oõn luyeọn caựch ủaởt vaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi: Khi naứo?
- Baứi 2
-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
-Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi dung gỡ?
-Haừy ủoùc caõu vaờn trong phaàn a
-Khi naứo hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc?
-Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi cho caõu hoỷi “Khi naứo?”
-Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b
- Haựt
- HS ủoùc baứi vaứ TLCH cuỷa GV, baùn nhaọn xeựt
-Laàn lửụùt tửứng HS gaộp thaờm baứi, veà choó chuaồn bũ
- ẹoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- Theo doừi vaứ nhaọn xeựt
-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta: Tỡm boọ phaọn cuỷa moói caõu dửụựi ủaõy traỷ lụứi cho caõu hoỷi: “Khi naứo?”
-Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà thụứi gian
-ẹoùc: Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc
-Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc
Trang 2Baứi 3
-Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
-Goùi HS ủoùc caõu vaờn trong phaàn a
-Boọ phaọn naứo trong caõu treõn ủửụùc in ủaọm?
-Boọ phaọn naứy duứng ủeồ chổ ủieàu gỡ? Thụứi gian hay
ủũa ủieồm?
-Vaọy ta phaỷi ủaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn naứy ntn?
-Yeõu caàu 2 HS ngoài caùnh nhau cuứng thửùc haứnh
hoỷi ủaựp theo yeõu caàu Sau ủoự, goùi 1 soỏ caởp HS
leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Hoaùt ủoọng 3: Oõn luyeọn caựch ủaựp lụứi caỷm ụn
cuỷa ngửụứi khaực
- Baứi taọp yeõu caàu caực em ủaựp laùi lụứi caỷm ụn
cuỷa ngửụứi khaực
- Yeõu caàu 2 HS ngoài caùnh nhau, suy nghú
ủeồ ủoựng vai theồ hieọn laùi tửứng tỡnh huoỏng,
1 HS noựi lụứi caỷmụn, 1 HS ủaựp laùi lụứi caỷm
ụn Sau ủoự goùi 1 soỏ caởp HS trỡnh baứy trửụực
lụựp
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng HS
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
- Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi
dung gỡ?
- Khi ủaựp laùi lụứi caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực,
chuựng ta caàn phaỷi coự thaựi ủoọ ntn?
- Daởn doứ HS veà nhaứ oõn laùi kieỏn thửực veà
maóu caõu hoỷi “Khi naứo?” vaứ caựch ủaựp lụứi
caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực
- Chuaồn bũ: Tieỏt 2
Muứa heứ
-Suy nghú vaứ traỷ lụứi: khi heứ veà
-ẹaởt caõu hoỷi cho phaàn ủửụùc in ủaọm -Nhửừng ủeõm traờng saựng, doứng soõng trụỷ thaứnh moọt ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng
-Boọ phaọn “Nhửừng ủeõm traờng saựng” -Boọ phaọn naứy duứng ủeồ chổ thụứi gian -Caõu hoỷi: Khi naứo doứng soõng trụỷ thaứnh moọt ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng?
-Moọt soỏ HS trỡnh baứy, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt ẹaựp aựn
b) Khi naứo ve nhụỷn nhụ ca haựt?/ Ve nhụỷn nhụ ca haựt khi naứo?
ẹaựp aựn:
a) Coự gỡ ủaõu./ Khoõng coự gỡ./ ẹaõu coự gỡ
to taựt ủaõu maứ baùn phaỷi caỷm ụn./ OÀ, baùn beứ neõn giuựp ủụừ nhau maứ./ Chuyeọn nhoỷ aỏy maứ./ Thoõi maứ, coự gỡ ủaõu./… b) Khoõng coự gỡ ủaõu baứ aù./ Baứ ủi ủửụứng caồn thaọn, baứ nheự./ Daù, khoõng coự gỡ ủaõu aù./…
c) Thửa baực, khoõng coự gỡ ủaõu aù./ Chaựu cuừng thớch chụi vụựi em beự maứ./ Khoõng coự gỡ ủaõu baực, laàn sau baực baọn baực laùi cho chaựu chụi vụựi em, baực nheự./… -Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà thụứi gian
-Chuựng ta theồ hieọn sửù lũch sửù, ủuựng mửùc
Tập đọc :
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA Kè II
Trang 3Tiết: 2
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học tuần 20 ( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45
tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn
( BT3 )
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng ø tuần 20 Bảng để HS điền từ trong trò chơi
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
- Ôn tập tiết 1
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài
vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS của
lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ được tiến
hành trong các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa
- Chia lớp thành 4 đội, phát co mỗi đội một bảng
ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ, GV có thể cho
HS 1, 2 từ để làm mẫu), sau 10 phút, đội nào tìm
được nhiều từ nhất là đội thắng cuộc
- Đáp án:
Mùa
xuân
Mùa hạ Mùa thu Mùa đông
Thời
gian
Từ tháng
1 đến
tháng 3
Từ tháng 4 đến tháng 6 Từ tháng 7 đến tháng
9
Từ tháng 10 đến tháng 12
Các
loài
Hoa đào,
hoa mai,
Hoa phượng,
Hoa cúc… Hoa mậm,
hoa gạo, hoa
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- HS phối hợp cùng nhau tìm từ Khi hết thời gian, các đội dán bảng từ của mình lên bảng Cả lớp cùng đếm số từ của mỗi đội
Trang 4hoa hoa thược
dược,…
hoa bằng lăng, hoa loa kèn,…
sữa,…
Các
loại
quả
Quýt, vú
sữa, táo,…
Nhãn, sấu, vải, xoài,…
Bưởi, na, hồng, cam,…
Me, dưa hấu, lê,…
Thời
tiết
Aám áp,
mưa
phùn,…
Oi nồng, nóng bức, mưa to, mưa nhiều, lũ lụt,…
Mát mẻ, nắng nhẹ,… Rét mướt, gió mùa đông
bắc, giá lạnh,…
Tuyên dương các nhóm tìmđược nhiều từ, đúng
Hoạt động 3: Oân luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập 3
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt
2, tập hai
- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm
- Nhận xét và chấm điểm một số bài của HS
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tập kể những điều em biết về
bốn mùa
- Chuẩn bị: Tiết 3
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo
- HS làm bài
- Trời đã vào thu Những đám mấy bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên
TỐN SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
Trang 5III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập
- Sửa bài 4
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Số 1 trong phép nhân và chia
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4
- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã
học đều có
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng
bằng chính số đó
Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để HS tự
nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn xác rồi kết
luận (như SGK)
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia
là 1)
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
chia, GV nêu:
- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1
cũng bằng chính só đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)
Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích hợp
điền vào ô trống (ghi vào vở)
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài 4 Bạn nhận xét
- HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 2
1 x 3 = 3
1 x 4 = 4
- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Vài HS lặp lại
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Vài HS lặp lại
- Vài HS lặp lại:
2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
- HS kết luận: Số nào chia cho
1 cũng bằng chính só đó
- Vài HS lặp lại
- HS tính theo từng cột Bạn
Trang 61 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4
Bài 3: HS tự nhẩm từ trái sang phải.(Hs khá,
giỏi làm thêm)
a) 4 x 2 = 8; 8 x 1 = 8 viết 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
b) 4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 viết 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
c) 4 x 6 = 24; 24 : 1 = 24viết 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép
chia
nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài Bạn nhận xét
- HS dưới lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng thi đua làm bài Bạn nhận xét
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
TỐN
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Số 0 trong phép nhân và phép chia
- Sửa bài 3
a) 4 x 2 = 8; 8 x 1 = 8 viết 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
b) 4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 viết 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
c) 4 x 6 = 24; 24 : 1 = 24 viết 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn HS
viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
- Hát
- 3HS lên bảng sửa bài 3, bạn nhận xét
- HS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau:
Trang 70 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0
- Cho HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng
không, không nhân hai bằng không
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3
- Cho HS nêu lên nhận xét để có:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép
chia, GV hướng dẫn HS thực hiện theo mẫu
sau:
- Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0
- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0
- Cho HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác
cũng bằng 0
- GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia
phải khác 0
- GV nêu chú ý quan trọng: Không có phép chia
cho 0
Chẳng hạn: Nếu có phép chia 5 : 0 = ? không thể
tìm được số nào nhân với 0 để được 5 (điều
này không nhất thiết phải giải thích cho HS)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm Chẳng hạn:
0 x 4 = 0
4 x 0 = 0
Bài 2: HS tính nhẩm Chẳng hạn:
0 : 4 = 0
Bài 3: Dựa vào bài học HS tính nhẩm để điền số
thích hợp vào ô trống Chẳng hạn:
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
0 = 0
- HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng không, không nhân hai bằng không
- HS nêu nhận xét:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Vài HS lặp lại
HS thực hiện theo mẫu:
- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- HS tính
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
Trang 8Bài 4:(Hs khá, giỏi làm thêm) HS tính nhẩm từ trái
sang phải Chẳng hạn:
Nhẩm: 2 : 2 = 1; 1 x 0 = 0
= 0
= 0
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS làm bài
- HS sửa bài
Tự nhiên&xã hội
Tiết 27 : LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I/ MỤC TIÊU : Biết được động vật có thể sống được khắp nơi: trên cạn, dưới nước
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh vẽ trang 56,57 Phiếu BT
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
25
’
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Cho học sinh làm
phiếu
-Kiểm tra các nhóm đã chuẩn bị những
tranh ảnh về các loài cây và phân loại
cây nào sống trên cạn cây nào sống dưới
nước , rồi ghi vào phiếu
Cây sống trên cạn Cây sống dưới
nước
-cây mít, cây ngô,
cây phi lao,…… -cây sen, cây súng, …
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : PP trò chơi : Giới thiệu
trò chơi “Chim bay, cò bay”
-GV hô tên con vật
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Làm vệc với SGK.
-HS chuẩn bị tranh ảnh đưa ra cho
GV kiểm tra
-Làm phiếu BT
- Điền vào 2 cột : cây sống trên cạn, cây sống dưới nước
Cây sống trên cạn Cây sống dưới nước -cây mít, cây
ngô, cây phi lao,
đu đủ, thanh long, cây sả, cây lạc, cây quýt, cây bạc hà, cây ngải cứu,……
-cây sen, cây súng, cây lục bình, cây rong, cây lúa,
……
-HS tham gia trò chơi “Chim bay, cò bay”
-Nghe, xác định để làm động tác cho đúng
-Loài vật sống ở đâu ?
Trang 91’
Mục tiêu : Học sinh nhận ra được
loài vật có thể sống được ở khắp nơi :
trên cạn, dưới nước, trên không
-PP trực quan :Tranh
-GV hướng dẫn quan sát các hình ở trang
56,57 và TLCH : Hình nào cho biết :
-Loài vật nào sống trên mặt đất ?
-Loài vật nào sống dưới nước ?
-Loài vật nào bay lượn trên không ?
-GV nhắc nhở : em hãy tự đặt câu hỏi và
đối đáp lẫn nhau như :
-Ở hình 1 : Các con vật đó sống ở đâu ?
-Bạn nhìn thấy gì trong hình 1?
-PP hoạt động : GV hướng dẫn các nhóm
quan sát các con vật chưa biết trong hình
5 có con cá ngựa, con vật này sống ở
biển
-GV đưa ra câu hỏi : Như vây loài vật có
thể sống ở đâu ?
-Nhận xét
-Kết luận : Loài vật có thể sống được ở
khắp nơi : trên cạn, dưới nước, trên
không.
Hoạt động 2 : Triển lãm.
Mục tiêu : Học sinh củng cố những
kiến thức đã học về nơi sống của loài vật,
thích sưu tầm và bảo vệ loài vật
-PP hoạt động : Làm việc theo nhóm.
-GV kiểm tra sự chuẩn bị của nhóm về
tranh ảnh các laòi vật đã sưu tầm
-Phát cho mỗi nhóm một số dụng cụ
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
-GV tổ chức cho mỗi nhóm kiểm tra
thành quả
-Nhận xét, đánh giá
-Kết luận : Trong tự nhiên, có rất nhiều
loài vật Chúng có thể sống được ở khắp
mọi nơi ; trên cạn, dưới nước, trên không
Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng.
-PP thực hành : Cho HS làm vở BT
3.Củng cố : Em biết loài vật có thể sống
-Quan sát và trả lời câu hỏi
-Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau -Nhận xét
-Con hươu, hổ, ngựa, ……
-Cá, ruà biển, sứa, ……
-Chim, ……
-Từng cặp tự đặt câu hỏi và tự đối đáp
-Nhận xét
-PP hoạt động :Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm trình bày
-Vài em nhắc lại
-Nhóm trưởng đưa ra tranh ảnh đã chuẩn bị cho GV kiểm tra
-Nhóm trưởng nhận giấy, bút -Cùng nhau nói tên các con vật và nơi sinh sống : trên cạn, dưới nước, trên không
-Các nhóm trưng bày sản phẩm -Nhận xét lẫn nhau
-Vài em đọc lại
-Làm vở BT/ bài 1-2 tr 25
-Trên cạn, dưới nước, trên không -Học bài
Trang 10ở đâu ?
-Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Học bài.
Ơn tập bài hát: Chim chích bơng
I Mục tiêu
- Củng cố lại lời ca, nâng cao tiếng hát cho HS
- HS hát kết hợp với một vài động tác múa phụ hoạ và gõ đệm thành thạo
- Phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc của HS qua nghe nhạc
II Chuẩn bị:
- GV: Đàn, nhạc cụ gõ
- HS: nhạc cụ gõ
III Hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động 1:
Ơn bài hát
- HS lắng nghe lại giai điệu bài hát
- HS nhắc lại tên bài hát, nhạc và lời + Ơn lời bài hát
- Hát đồng thanh nhĩm, cá nhân
- Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- HS lên bảng thực hiện
- Đàn giai điệu
- Giúp HS nhớ lại
- GV đệm đàn
- Nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2:
Hát kết hợp gõ đệm
+ Hát kết hợp đệm tiết tấu lời ca
Chim chích bơng bé tẹo teo…
* * * * * *
- HS tự thực hiện + Hát kết hợp đệm theo nhịp
- HS thực hiện đồng thanh, cá nhân
- HS nhận xét
- Cho HS phát hiện và tự gõ
- GVgiúp HS nếu cần
- GV đệm đàn
- Khen, động viên
Hoạt động 3:
Nghe nhạc
- HS chú ý nghe
- HS nhận xét về giai điệu, tính chất nhịp điệu
- HS nghe lại lần 2
- GV đàn 1 bài nhạc thiếu nhi
- GV nêu câu hỏi
- Cho nghe lại lần 2
Hoạt động 4:
Củng cố, dặn dị
- HS hát biểu diễn lại bài hát
- Nghe lại bài
- GV đệm đàn
- Nhận xét nhắc nhở
Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
I.Mục tiêu :
Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và đi
ngang
Thực hiện được đi kiểng gót, hai tay chống hông