đến 20 ViÕt bµi vµo vë -từ 20 đến 10 -Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa bài trên bảng lớp -Học sinh trả lời miệng -Bài 2 : Học sinh trả lời câu hỏi -Giaùo vieân neâu caâu hoûi nhö baøi t[r]
Trang 1Tuần 18
Tiết 69: Điểm - Đoạn thẳng
A Mục tiêu:
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
* HS cần làm các bài: Bài 1, bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh nêu bảng cộng trừ 10
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
các em làm quen với điểm và đoạn thẳng
b- Giảng bài
* Giới thiệu điểm và đoạn thẳng
- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm
SGK
A * * B
(Điểm A) (Điểm B)
- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng cô có
hai điểm A, B
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên dùng / nối hai điểm A và
B và nói ta nối điểm A với điểm B ta
A B
(Đoạn thẳng AB)
- Gọi học sinh đọc
* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng, dụng cụ
để vẽ đoạn thẳng ( Dùng /( bút chì )
* C/ dẫn học sinh cách vẽ đoạn
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn
HS thực hành vẽ
Trang 2thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm A, B
9/ sau đó dùng / kẻ nối hai điểm
A với B
c, Thực hành.
Bài 1- Cho học sinh thực hành chia điểm
rồi vẽ đoạn thẳng
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Bài 2
- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác
(Đoạn thẳng AB)
Thực hành vẽ các đoạn thẳng
M N P K
D
Q
C H
X Y
- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông,
hình chữ nhật, hình thoi
Bài 3 : Gọi HS đọc bài
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
HS đọc bài
HS tự làm bài vào vở
- có 4 đoạn thẳng
- có 3 đoạnrthẳng
- có 6 đoạnrthẳng
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tiết 70: Độ dài Đoạn thẳng
A Mục tiêu:
- Có biểu về “ dài hơn”, “ ngắn hơn”; có biểu về độ dài đoạn thẳng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng cách so sánh trực tiếp và so sánh gián tiếp
HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
Trang 32- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh nêu điểm và đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
các em làm quen với độ dài đoạn thẳng
b- Giảng bài
Dạy biểu dài hơn – ngắn hơn và
so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
- GV giơ hai cái / có độ dài khác
nhau và hỏi
? Cái / nào dài hơn, cái nào ngắn
hơn
? Làm thế nào để biết / nào dài hơn,
/ nào ngắn hơn
? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính
có độ dài khác nhau để so sánh
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong
sách giáo khoa và nói nhận xét
- Vẽ đoạn thẳng trong SGK lên bảng:
A B
C D
- Yêu cầu học sinh so sánh hai đoạn
thẳng
- GV nhận xét, ghi bảng
* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng
thông qua độ dài trung gian
c, Thực hành.
Bài 1- Cho học sinh thực hành so sánh
từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1
Bài 2:
- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng
theo mẫu
- GV / dẫn đếm số ô vuông rồi điền
số thích hợp
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn Chập hai chiếc / vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn
Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó
- Đoạn thẳng trên dai hơn đoạn thẳng
Trang 4- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ.
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Bài 3: Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên +V
Vậy đoạn thẳng trên có độ dài 3 ô vuông
HS so sánh đoạn thẳng ngắn hơn và đoạn thẳng dài hơn
- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng
Đếm số ô rồi ghi số đếm vào mỗi băng giấy V ứng Tô mầu vào băng giấy
nhất)
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tiết 71: Thực hành đo độ dài
A Mục tiêu:
- Biết cách so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc B Bàn học sinh, bảng
đen, quyển vở
- Biết đo độ dài bằng gang tay, sải tay, / chân
- Thực hành do chiều dài bảng lớp học,bàn học, lớp học
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh so sánh độ dài 2 đoạn
thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
các em thực hành cách đo độ dài
b- Giảng bài
* Giới thiệu độ dài gang tay:
- Gang tay là độ dài khoảng cách tính từ
đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa
- Yêu cầu học sinh xác định gang tay của
mình
* C/ dẫn học sinh đo độ dài bằng
gang tay
Học sinh nên bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn
Học sinh đo gang tay trên giấy sau đó dùng bút chì chấm 1 điểm ở đầu ngón tay
Trang 5- Đo cạnh bảng bằng gang tay.
- GV làm mẫu, rồi lần gọi học sinh
thực hiện đo độ dài bằng gang tay Và
c, Thực hành.
Bài 1: Cho học sinh thực hiện đo chiều
dài của lớp học có thể dùng gang tay
hoặc dùng / chân của mình để đo
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Bài 2: Thực hiện đo độ dài của đoạn dây
- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên +V
cái, 1 điểm ở đầu ngón tay giữa sau đó
đoạn thẳng này có độ dài chính là độ dài của một gang tay
Học sinh đo bằng gang tay
- Kết quả: 48 gang
Học sinh đo bằng / chân
- Kết quả: 12 / chân
Lớp học có chiều dài là 7 m
Đoạn dây có độ dài bằng 20 gang
Độ dài là 20 gang = 4 m
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tiết 72: Một chục tia số
A Mục tiêu:
- Nhận biết ban đầu về 1 chục; biết quan hệ giữa chục và đơn vị; 1 chục
= 10 đơn vị
- Biết đọc và viết trên tia số
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học đo độ dài bàn học
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
về một chục tia số
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Trang 6b- Giảng bài
* Giới thiệu một chục:
- Cho học sinh quan sát SGK và đếm số
quả
? Trên cây có bao nhiêu quả
- 10 quả hay còn gọi là 1 chục quả
- Cho học sinh nhắc lại
* Giới thiệu tai số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ghi số 0 ), các điểm gạch cách đều nhau
c, Thực hành.
Bài 1: Thêm cho đủ một chục chấm tròn
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Bài 2: Khoanh vào một chục con vật
- Cho học sinh làm bài nhóm đôi
- Gọi học sinh đứng nêu kết quả tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên +V
Học sinh theo dõi / dẫn
Học sinh làm bài vào phiếu bài tập
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
Học sinh làm bài theo nhóm đối và điền vào phiếu bài tập
Các nhóm trình bày kết quả
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tuần 19 Tiết 71 : Mười một , mười hai
A Mục tiêu:
Biết đọc viết các số đó
/ đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1chục và 1 (2) đơn vị
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 7C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
về số có hai chữ số ( số 11 và số 12 )
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 11: Cho học sinh lấy một
chục que tính và một que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 1 que tínhlà: 11 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 11 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền nhau 11.
* Giới thiệu số 12:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
hai que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 2 que tính là: 12 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 2 viết liền nhau 12.
c, Thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV / dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Bài 2: Dùng bút đếm và tô mầu các hình
tô đủ 11 hình mầu xanh và 12 hình
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 11
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 12
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
Học sinh làm bài theo nhóm đối và tô mầu
Trang 8mầu đỏ.
- Cho học sinh làm bài nhóm đôi
- GV nhận xét, tuyên +V
Các nhóm trình bày kết quả
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tiết 72: Mười ba, mười bốn, mười lăm
A Mục tiêu:
4, 5)
- Biết đọc viết các số đó
- / đầu nhận biết số có hai chữ số
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
về số có hai chữ số ( số 13,14,15)
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 13:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
ba que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 3 que tính là: 13 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền số 3 ta có số 13
* Giới thiệu số 14:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 13
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Trang 9bốn que tính rời.
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 4 que tính là: 14 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Số 14 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 4 viết liền nhau 14.
* Giới thiệu số 15: Cho học sinh lấy một
chục que tính và năm que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 5 que tính là: 15 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
- Số 15 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 5 viết liền nhau 15.
c, Thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV / dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV quan sát, / dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên +V
Baứi 2 : Hoùc sinh ủeỏm ngoõi sao ụỷ
moói hỡnh roài ủieàn soỏ vaứo oõ troỏng
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt, ủuựng sai
Baứi 3 : Hoùc sinh ủeỏm soỏ con vaọt ụỷ
moói tranh veừ roài noỏi vụựi soỏ ủoự
-giaựo vieõn nhaọn xeựt chung
Baứi 4 :
-Hoùc sinh vieỏt caực soỏ theo thửự tửù tửứ 0
ủeỏn 15
-Giaựo vieõn cuỷng coỏ laùi tia soỏ, thửự tửù
caực soỏ lieàn trửụực, lieàn sau
- GV nhận xét, tuyên +V
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 14
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 15
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK
HS đọc từ 10 đến 15 và lại
Học sinh làm bài theo nhóm ghi số ngôi Các nhóm trình bày kết quả
-Hoùc sinh tửù laứm baứi -1 hoùc sinh sửỷa baứi treõn baỷng
-Hoùc sinh tửù laứm baứi – 1 em chửừa baứi ( mieọng )
-Hoùc sinh tửù laứm baứi
Trang 10- 1 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
-Tiết 73: Mười sáu, mười bảy, mười tám,, mười chín
A Mục tiêu:
6, 7, 8, 9 )
- Biết đọc, biết viết các số đó / đầu nhận biết số có hai chữ số và
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay cô / dẫn
về số có hai chữ số ( số 16,17,18,19)
b- Giảng bài
* Giới thiệu số 16:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
sáu que tính rời
? Tất cả có bao nhiêu que tính
- 10 que tính và 6 que tính là: 16 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Số 16 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1 viết liền số 6 ta có số 16
* Giới thiệu số 17:
- Cho học sinh lấy một chục que tính và
bảy que tính rời
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 16
Học sinh theo dõi / dẫn
CN – N - ĐT
Trang 11? Tất cả có bao nhiêu que tính.
- 10 que tính và 7 que tính là: 17 que
tính
- GV đọc rồi gọi học sinh đọc lại
- Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị
- Số 17 là số gồm hai chữ số: Gồm hai
chữ số 1, chữ số 7 viết liền nhau 17.
* Giới thiệu số 18; 19 : KV tự
c, Thực hành
-Neõu yeõu caàu baứi 1 : Vieỏt caực soỏ tửứ 11
ủeỏn 19
-Baứi 2 : hoùc sinh ủeỏm soỏ caõy naỏm ụỷ moói
hỡnh roài ủieàn soỏ vaứo oõ troỏng ủoự
-Hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt tranh tỡm
caựch ủieàn soỏ nhanh nhaỏt, caờn cửự treõn
tranh ủaàu tieõn
Baứi 3 :
-Cho hoùc sinh ủeỏm soỏ con vaọt ụỷ moói
hỡnh vaùch 1 neựt noỏi vụựi soỏ thớch hụùp ( ụỷ
daừy caực 6 soỏ vaứ chổ coự 4 khung hỡnh neõn
coự 2 soỏ khoõng noỏi vụựi hỡnh naứo )
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt hoùc sinh sửỷa baứi
Baứi 4 :
-Hoùc sinh vieỏt vaứo dửụựi moói vaùch cuỷa
tia soỏ
-Giaựo vieõn uoỏn naộn sửỷa sai cho hoùc sinh
Điền số vào ô trống
- GV / dẫn cho học sinh thảo luận
nhóm đồi và điền số vào SGK
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ kết quả
- GV nhận xét, tuyên +V
Học sinh lấy que tính và thực hiện theo
/ dẫn của giáo viên
Luyện viết bảng con chữ số 17
Học sinh thảo luận và làm bài vào SGK Các nhóm trình bày kết quả
-Hoùc sinh tửù laứm baứi -1 Hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi -Cho hoùc sinh tửù laứm baứi -Sửỷa baứi treõn baỷng lụựp
-Hoùc sinh tửù laứm baứi -1 hoùc sinh leõn baỷng chửừa baứi
-Vieỏt chửừ soỏ ủeùp, ủuựng
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem 9/ bài học sau
Tiết 74: Hai mươi – hai chục
...1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy toán lớp 1< /b>
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học: ... viên: - Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy toán lớp 1< /b>
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1- ổn... hai chữ số; 11 (12 ) gồm 1chục (2) đơn vị
* HS cần làm bài: Bài , , 3.
B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy toán lớp 1< /b>