II, ChuÈn bÞ : GV: Đồ dùng dạy học HS : Đồ dùng học tập III, Phương pháp: vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm IV, TiÕn tr×nh bµi häc 1.. hôm nay ta đi luyện tập về các kiến thức đã[r]
Trang 1Tuần 4
Từ 13/9 19/9
Tiết 7;8
Tiết 7 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( tt )
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:
HS nắm chắc quy tắc về luỹ thừa của một tích luỹ thừa của một
Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán
HS cẩn thận và chớnh xỏc khi tớnh toỏn
II Chuẩn bị :
GV: Đồ dựng dạy học
HS: Đồ dựng học tập
III Phương pháp:Đặt vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp: ( 1’ ) bỏo cỏo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : ( 7’ )
Tìm x, biết:
Hs1:
Hs2: Viết 8 và *+ dạng luỹ thừa cơ số 5
0,125
3 Bài mới : ( 1’ ) Tớnh nhanh tich cỏc số hữu tỉ cú cựng lũy thừa được tớnh như thế nào ?
Yêu cầu làm ?1
Trình bày kết quả trên bảng?
Nhận xét ?
Tổng quát?
* Củng cố:
Yêu cấu hs làm ?2 SGK
Trình bày kết quả ?
Giáo viên chốt lại cách làm
HS làm ?1 trên giấy nháp 2HS trình bày kết quả trên bảng Nhận xét
HS nêu công thức tổng quát Học sinh phát biểu bằng lời
HS làm ?2 ở nháp
1 HS trình bày kết quả trên bảng Lớp nhận xét
I Luỹ thừa của một tích
)(2.5) 10 10.10 100
a
2 2
2 5 4.25 100
2.5 2 5
3
3 3
)
b
* Tổng quát:
x y m x y m m(m 0)
?2 Tính:
3
) 1, 5 8 1, 5 2 1, 5.2
3 27
a
b
15’
Yêu cầu học hinh làm ?3
theo nhóm
Trình bày kết quả trên bảng?
Nhận xét ?
Các nhóm làm ?3
Đại diện của hai nhóm lên trình bày kết quả trên bảng
HS làm bài vào vở nháp
Nhận xét
2 Luỹ thừa của một thương
?3 Tính và so sánh
3 3
3
2 3
va
-2 a) 3
3 3
3
15’
Lop8.net
Trang 2Qua bài toán có kết luận gì về
và
n
x
y
n
n
x
y
* Củng cố:
Yêu cầu học sinh làm ?4
theo cá nhân
Nhận xét
Trả lời ?5
HS làm bài vào vở 3HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
2 học sinh lên bảng làm
3 3
3 2 2
5 5 5 5
5 5
5
10 100000
10
5 3125 2
b
( 0)
n
x x
y
y y
?4 Tính
2 2
2 2
3 3
7, 5 7, 5
2, 5
2, 5
3
3 3
5 125
?5 Tính a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = = (-3)4 = 81
4 Củng cố : ( 5’ ) Kiến thức toàn bài
5 Hướng dẫn học bài ở nhà: ( 1’ )
- Nghiên cứu kĩ bài Tìm cách chứng tỏ công thức 0
n
y
- Làm bài 34, 35 , 36 ,37, 38 (SGK-22), 50, 51, 52 (SBT)
V Rỳt kinh nghiệm :
Lop8.net
Trang 3Tiết 8 : LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu: sau khi học song bài này, học sinh cần nắm &(3
Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa
Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
II, Chuẩn bị :
GV: Đồ dựng dạy học
HS : Đồ dựng học tập
III, Phương pháp: vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp : ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ : ( 7’ )
HS1: Viết các biểu thức sau *+ dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
a, 254.28 b, 208:28
HS2: Tìm giá trị của các biểu thức:
5
2 3
6 10
0, 6
4 4
3 Bài mới: ( 1’ ) Ta đó học cỏc phộp tớnh về lũy thừa hụm nay ta đi luyện tập về cỏc kiến thức đó học
Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc và làm bài tập 38(SGK-
22)
Chuẩn bị tại chỗ ít phút
Nhận xét ?
Làm bài 39 SGK
Yêu cầu hs làm việc theo cá
nhân
Nhận xét
Gv chốt lại
Làm bài 40 SGK
Hãy nêu cách làm bài
Nhận xét ?
Yêu cầu học sinh làm bài 42
(SGK-23)
Nhận xét ?
Học sinh đọc bài
HS làm bài vào vở 1HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ít phút 1Hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
HS đọc bài
Hs nêu cách làm Làm làm tại chỗ ít phút Mỗi HS trình bày kết quả
trên bảng một phần
HS làm bài vào vở
Nhận xét
Học sinh hoạt động theo nhóm, chuẩn bị tại chỗ ít phút
Đại diện hai nhóm lên trình bày kết quả, mỗi nhóm một phần trên bảng
Nhận xét
HS làm bài theo nhóm HS
LUYỆN TẬP
Bài tập 38(SGK-22)
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
a
b V
Bài tập 39 (SGK-23)
10 7 3 7 3
10 2.5 2 5
10 12 2 12 2
Bài tập 40 (SGK-23)
)
)
a
b
9
( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5
c
d
Bài 42(SGK-23) Tìm số tự nhiên n, biết:
30’
Lop8.net
Trang 4Giáo viên chốt lại
Gv cho thêm
3
(2x1) 8
Q ý học sinh số mũ chẵn
và số mũ lẻ
trình bày kết quả trên bảng 4
3 4
7
n
n
a
b
n n
Bài tập: Tìm x, biết:
2 (2x1) 4
3 2 2
x x x x
Hoặc
1 2 2
x x x
x
4 Củng cố: ( 5’ )
Giảng lại cỏc dạng bài tập đó giải
5.Hướng dẫn học bài ở nhà ( 1’ )
- Làm bài 41,43 SGK
55, 56, 57, 59 SBT
V Rỳt kinh nghiệm :
Kớ duyệt Tuần 4; Tiết 7;8 Ngày:
Lop8.net