Mục đích yêu cầu - Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu viết hoa đúng tên riêngViệt Nam trong bài - Làm được bài tập - Gi¸o dôc cho häc sinh ý thøc[r]
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 : chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét tuần 31
**********************************
Tiết 2 : Toán
LUYỆN TẬP
A Mục đích yêu cầu
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng ,200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng
- Biết làm cỏc phộp tớnh cộng trừ cỏc số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bỏn đơn giản
- BT caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2, Baứi 3
- Giáo dục HS yêu thích môn học
Đồ dùng dạy và học :
Caực tụứ giaỏy baùc loaùi 100 ủoàng, 200 ủoàng, 500 ủoàng, 1000 ủoàng
Caực theỷ tửứ ghi: 100 ủoàng, 200 ủoàng, 500 ủoàng, 1000 ủoàng
C Các hoạt động dạy và học
I ổn định
II Kiểm tra baứi cuừ
III Baứi mụựi
Hửụựng daón luyeọn taọp
Baứi 1:
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh veừ
trong SGK
- Hoỷi: Tuựi tieàn thửự nhaỏt coự nhửừng
tụứ giaỏy baùc naứo?
- Muoỏn bieỏt tuựi tieàn thửự nhaỏt coự
bao nhieõu tieàn ta laứm theỏ naứo?
- Vaọy tuựi tieàn thửự nhaỏt coự taỏt caỷ
bao nhieõu tieàn?
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 2:
- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi
- Meù mua rau heỏt bao nhieõu tieàn?
- Meù mua haứnh heỏt bao nhieõu
tieàn?
- Baứi toaựn yeõu caàu tỡm gỡ?
- Laứm theỏ naứo tỡm ra soỏ tieàn meù
phaỷi traỷ?
- Haựt
- Tuựi thửự nhaỏt coự 3 tụứ giaỏy baùc, 1 tụứ loaùi 500 ủoàng, 1 tụứ loaùi 200 ủoàng, 1 tụứ loaùi 100 ủoàng
- Ta thửùc hieọn pheựp coọng 500 ủoàng + 100 ủoàng
- Tuựi thửự nhaỏt coự 800 ủoàng
- Laứm baứi, sau ủoự theo doừi baứi laứm cuỷa baùn vaứ nhaọn xeựt
- Meù mua rau heỏt 600 ủoàng
- Meù mua haứnh heỏt 200 ủoàng
- Baứi toaựn yeõu caàu chuựng ta tỡm soỏ tieàn maứ meù phaỷi traỷ
- Thửùc hieọn pheựp coọng 600 ủoàng + 200 ủoàng
Toựm taột
Rau : 600 ủoàng
Haứnh : 200 ủoàng
Trang 2- Yeõu caàu HS laứm baứi.
- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3:
- Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi
- Khi mua haứng, trong trửụứng hụùp
naứo chuựng ta ủửụùc traỷ tieàn laùi?
- Muoỏn bieỏt ngửụứi baựn haứng phaỷi
traỷ laùi cho An bao nhieõu tieàn,
chuựng ta phaỷi laứm pheựp tớnh gỡ?
- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS
IV Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Coự theồ cho HS chụi troứ baựn
haứng ủeồ reứn kú naờng traỷ tieàn vaứ
nhaọn tieàn thửứa trong mua baựn
haống ngaứy
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung.
Taỏt caỷ : ủoàng?
Bài giải Soỏ tieàn maứ meù phaỷi traỷ laứ:
600 + 200 = 800 (ủoàng)
ẹaựp soỏ: 800 ủoàng
- Vieỏt soỏ tieàn traỷ laùi vaứo oõ troỏng
- Trong trửụứng hụùp chuựng ta traỷ tieàn thửứa so vụựi soỏ haứng
- Nghe vaứ phaõn tớch baứi toaựn
- Thửùc hieọn pheựp trửứ:
700 ủoàng– 600ủoàng=100 ủoàng Ngửụứi baựn phaỷi traỷ laùi An 100 ủoàng
- Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng
*************************************
Tiết 3 : Mỹ huật
THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT : TèM HIỂU VỀ TƯỢNG
( GV chuyên dạy )
**********************************
Tiết 4 : Đạo đức
Dành cho địa phương
A Mục đích yêu cầu
- HS nắm được luật giao thông và có ý thức chấp hành luật giao thông: đi bộ trên vỉa hè, phía bên tay phải
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành tốt luật lệ giao thông
B các hoạt động dạy học :
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ.
? Em đã làm gì để bảo vệ loài vật có ích
- GV nhận xét, đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài.- GV ghi đầu bài.
Hát
- HS trả lời
- Nhắc lại
Trang 32 Nội dung
* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm và phát phiếu cho các nhóm thảo
luận
? Khi đi bộ trên đường phố cần chú ý điều gì
? Khi đi trên đường không có vỉa hè cần đi như
thế nào
* Hoạt động 2: Trò chơi nhận diện biển báo giao
thông.
- GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi
- Cho HS chơi thử 1 lần
- Cho HS chơi chính thức
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài Nhận xét tiết học Về nhà
chấp hành luật giao thông nghiêm túc
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện nhóm báo cáo
+ Đi bộ trên vỉa hè, phía tay phải
+ Đi sát lề đường bên phải
- HS nghe
- 2 HS chơi thử
- Chơi chính thức
Buổi chiều
Tiết 1: Tập viết
Chữ hoa Z ( kiểu 2)
A Mục đích yêu cầu
- Vieỏt ủuựng chửừ hoa Z kiểu 2 (1 dòng cụừ vửứa,ứ1 dòng cụừ nhoỷ), chữ và câu ửựng dụng: Zuõn (1 dòng cụừ vửứa,ứ1 dòng cụừ nhoỷ) Zuõn dõn một lũng ( 3 lần)
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ Z hoa trong khung chữ
- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ :
2 HS lên bảng viết: W
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát và nhận xét mẫu
- Con có nhận xét gì về độ cao, các
nét ?
b Hướng dẫn cách viết :
- Hướng dẫn viết chữ Z (Hướng
- Hát
- Lớp viết bảng con
- Chữ hoa : Z
* Quan sát chữ mẫu trong khung.
- Cao 5 li, rộng 5 li, gồm nét cong phải và nét lượn ngang
- Điểm đặt bút giữa đường kẻ 4 và đường kẻ 5 viết nét cong trên, lượn có ngang phải, xuống sát đường kẻ 1, sau đó đổi chiều bút viết nét
Trang 4dẫn HS trên chữ mẫu)
-Yêu cầu viết bảng con
3 Hướng dẫn viết cụm từ:
a Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng:
- Em hiểu câu ứng dụng này như
thế nào?
+ Con có nhận xét gì về độ cao các
con chữ
b Hướng đẫn viết chữ : Zuõn
Hướng dẫn viết : ( giới thiệu trên
mẫu) sau đó vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
4 Hướng dẫn viết vở tập viết:
- Hướng dẫn cách viết
- Yêu cầu viết vào vở tập viết
5 Chấm- chữa bài:
- Thu 1/2 số vở để chấm
- Trả vở- nhận xét
IV.Củng cố dặn dò:
- Về nhà luyện viết bài viết ở nhà
- Nhận xét chung tiết học
lượn ngang từ trái sang phải, cắt thân nét cong phải , tạo thành một vòng xoắn ở thân chữ,
điểm dừng bút ở đường kẻ 2
- Lớp viết bảng con 2 lần Z
Z Z
Zuõn dõn một lũng
- Quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau, giúp nhau hoàn thành nhiệm vụ, xây dựng tổ quốc
- Chữ Q, l, g cao 2,5 li
- d cao 2 li
- t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- Viết bảng con
Zuõn
- HS ngồi đúng tư thế viết,
- Viết vào vở theo đúng cỡ và mẫu chữ
- Viết 1 dòng chữ Z cỡ nhỏ, 2 dòng cỡ nhỡ
- 1 dòng chữ Zuõn cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhở, 3
dòng từ ứng dụng
*******************************************
Tiết 2: Toán
Ôn tập
A Mục đích yêu cầu
- Củng cố về tiền Việt Nam, cộng không nhớ trong phạm vi 1000 Làm cỏc bài tập cú liờn quan
- Giáo dục HS có thói quen cẩn thận khi làm bài
B Các hoạt động dạy học
I Ổ n định tổ chức
II Kiểm tra:
Trong túi An có bao nhiêu tiền ?
Trang 5( 800 đồng)
III Bài mới:
Bài 1: Viết số tiền ăn còn lại vào ô
trống:
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Thảo luận nhóm đôi
Bài 3 Ông hơn cháu 63 tuổi Hiện
nay cháu 9 tuổi Tính tuổi ông hiện
nay?
Bài 4 An có 40 viên bi Hồng có 28
viên bi Hỏi Hồng ít hơn An bao
nhiêu viên bi?
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Đọc yêu cầu bài
Bình có Mua hết Còn lại
700 đồng
800 đồng
900 đồng 1000đồng
600 đồng
400 đồng
500 đồng 1000đồng
100 đồng
400 đồng
400 đồng
0 đồng
- Đọc yêu cầu bài
Gồm các tờ giấy bạc loại
Số tiền 100
đồng 200 đồng 500 đồng 800đồng
600đồng 1000đồng 200đồng
1 1 3 2
1 0 1 0
1 1 1 0
Bài giải Tuổi ông hiện nay là:
63 + 9 = 72 ( tuổi)
Đáp số: 72 tuổi Bài giải Hồng ít hơn An số viên bi là:
40 – 28 = 12 ( viên)
Đáp số: 12 viên
Tiết 3: Luyện đọc
Quyển số liên lạc
A Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, cảm động bước đầu biết đọc phân biệt giọng người kể với giọng các nhân vật
Trang 6Hiểu tác dụng của sổ liên lạc: Ghi nhận xét của giáo viên về kết quả học tập và những ưu khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà trường động viên, giúp đỡ con em mình học tập tốt
- GD học sinh có ý thức giữ gìn sổ liên lạc như 1 kỉ niệm về quãng đời học tập
B chuẩn bị
- Tranh ảnh minh hoạ bài đọc SGK
b Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: - 2 HS tiếp nhau đọc bài Cây và
hoa bên lăng Bác trả lời câu hỏi sau bài đọc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
b Đọc từng đoạn trước lớp -HS nối tiếp nhau đọc
Chia 3 đoạn :
Đ1 …ở nhà
Đ2…nhiều hơn
Đ3…hết
c Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc nói tiếp đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Trong sổ liên lạc cô giáo nhắc Trung
điều gì? phải tập viết ở nhà.- Tháng nào cô cũng nhắc Trung Vì sao tháng nào cô giáo cũng nhắc
phải tập viết thêm ở nhà ?
- Vì chữ của Trung còn xấu
Câu 2: Bố đưa quyển sổ liên lạc cũ (của
bố ) cho Trung xem để làm gì ? - Bố đưa …chữ Trung sẽ đẹp
Câu 3:Vì sao bố lại buồn khi nhắc đến
thầy giáo của bố ? chữ đẹp.-…thầy đã hy sinh Bố tiếc …viết Câu hỏi 4: Trong sổ liên lạc (cô) nhận
xét em thế nào ? em làm gì để cô vui lòng
?
- HS mở sổ liên lạc …các em nói chân thật theo sổ liên lạc của mình
Sổ liên lạc có tác dụng như thế nào với - Sổ nhận xét ghi nhận xét…sửa
Em phải giữ sổ liên lạc như thế nào ? - Em phải giữ sổ liên lạc cẩn
thận…kỉ niệm quý để lại cho con cháu
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 7Thứ Ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Tiết 1 + 2 : Tập đọc
Chuyện quả bầu
A mục đích yêu cầu
- Đọc rành mạch toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đỳng
- Hiểu nội dung:Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dõn tộc cú chung một tổ tiờn
- HS cú tinh thần đoàn kết với cỏc bạn trong lớp
B chuẩn bị
- Tranh minh hoùa , baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
C Các hoạt động dạy học
I ổn định : ( Hát)
II Kiểm tra bài cũ :
- Mời 2 HS đọc bài: Cây và hoa bên lăng
Bác
III.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Giảng nội dung:
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn luyện đọc- kết hợp giải nghĩa
từ
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu
- Đưa từ khó
- Yêu cầu đọc lần 2
b Đọc đoạn:
- Bài chia làm mấy đoạn, là những đoạn
nào?
- Hướng dẫn cách đọc (ngắt, nghỉ, đọc
diễn cảm )
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đọc đoạn
c Luyện đọc bài trong nhóm
- 2 HS đọc bài: Cây và hoa bên lăng Bác
- HS nghe
- Đọc nối tiếp mỗi HS một câu
- CN- ĐT: Khoét rỗng, biển nước, khúc
gỗ nổi, lấy làm lạ
- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến hãy chui ra +Đoạn 2 : Tiếp đến không còn một bóng người
+Đoạn 3: Phần còn lại
- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét Hai mgười vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo
đến.// Mưa to, / gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước,//
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc trong nhóm3 HS một nhóm
- Cử đại diện nhóm cùng thi đọc đoạn 3
- Lớp nhận xét , bình chọn
Trang 8d Thi đọc:
e Đọc toàn bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài
* Đọc câu hỏi 1
- Con dúi là con vật gì ?
* Đọc câu hỏi 2:
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người
đi rừng bắt được?
*Đọc câu hỏi 3:
- Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng
điều gì?
*Đọc câu hỏi 4
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên những dân
tộc nào?
- Kể thêm một số dân tộc trên đất nước ta
mà em biết?
- Bài văn cho biết điều gì?
4 Luyện đọc lại
- 1 HS đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
IV.Củng cố- dặn dò :
- Trong lớp mình hoặc trường mình có
những dân tộc nào?
TK: Chúng ta không nên phân biệt, đối xử
với các bạn khác DT mà cần phải đoàn kết,
thương yêu, giúp đỡ nhau
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc bài nhiều lần tiết sau kể
- Lớp đồng thanh toàn bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi
- Là loài thú nhỏ ăn củ và rễ cây sống trong hang đất
-1 HS đọc to đoạn 2 – lớp đọc thầm
- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra
điều bí mật
- Sắp có mưa to, gió lớn, làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 để trả lời câu hỏi - Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ to khoét rỗng chuẩn bị thức ăn
đủ bảy ngày, bảy đêm rồi chui vào đó Bịt kín miệng bằng sáp ong, hết bảy ngày mới chui ra
- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười đùa trong bếp, lấy bầu xuống, áp tai nghe thì thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra
- Khơ Mú, Thái, Mường, Dao, HMông,
Ê-Đê, Ba-Na, Kinh…
- HS nêu
=> ND: Các dân tộc trên đất nước ta
đều là anh em một nhà, có chung một
tổ tiên, phải yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
- 1 HS đọc bài
- Gọi đại diện 3 nhóm cùng thi đọc cả bài
- HS nêu
Trang 9********************************************
Tiết 3 : Toán
LUYEÄN TAÄP CHUNG
A mục đích yêu cầu:
- Biết cỏch đọc viết , so sỏnh cỏc số cú ba chữ số
- Phõn tớch số cú ba chữ số theo cỏc trăm , chục , đơn vị
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn cú kốm đơn vị đồng
- HS cú ý thức trong học tập
- BT caàn laứm: Baứi 1 ; Baứi 3; Baứi 5
B .chuẩn bị
- Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 1, 2 leõn baỷng
c các hoạt động dạy học
I OÅn ủũnh
II Kieồm tra baứi cuừ
- Chửừa baứi taọp trong VBT
III Baứi mụựi
Baứi 1:
- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
- Yeõu caàu HS ủoồi vụỷ ủeồ kieồm tra
baứi nhau
Baứi 3:
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm
gỡ?
- Haừy neõu caựch so saựnh caực soỏ coự
3 chửừ soỏ vụựi nhau
- Yeõu caàu HS caỷ lụựp laứm baứi
- Chửừa baứi
- Hoỷi: Taùi sao ủieàn daỏu < vaứo:
900 + 90 + 8 < 1000?
- Hoỷi tửụng tửù vụựi: 732 = 700 +
30 + 2
Baứi 5:
- Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi
- Hửụựng daón HS phaõn tớch ủeà baứi,
veừ sụ ủoà sau ủoự vieỏt lụứi giaỷi baứi
toaựn
- Haựt
- 1 HS leõn baỷng laứm baứi Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
số Trăm Chục Đơn vị Moọt traờm hai
mửụi ba
…
123
416 502
299
940
1
4
5
2
9
2
1
0
9
4
3
6
2
9
0
- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta so saựnh soỏ
- 1 HS traỷ lụứi
875>785 697<699 599<701
321 > 298
900 +90 +8 <1000 732=700+30+2
Baứi giaỷi
Giaự tieàn cuỷa buựt bi laứ:
700 + 300 = 1000 (ủoàng)
ẹaựp soỏ: 1000 ủoàng
Trang 10- Chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS.
IV Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ yeõu caàu
HS oõn luyeọn veà ủoùc vieỏt soỏ coự 3
chửừ soỏ, caỏu taùo soỏ, so saựnh soỏ
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung.
******************************************
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội
Mặt trờI và phương hướng
A mục đích yêu cầu:
- Nờu được tờn 4 phương chớnh và kể được phương mặt trời mọc và lặn
- Dựa vào mặt trời biết xỏc định phương hướng ở bất cứ địa điểm nào
- HS cú ý thức trong học tập
b chuẩn bị
- Tranh ảnh, SGK
- Tranh ảnh mặt trời lặn và mặt trời mọc
- 5 tờ bìa ghi : Đông, tây, nam, bắc Mặt trời
C Các hoạt động dạy học:
I.ổn định :
II Kiểm tra bài cũ:
? Mặt Trời có vai trò gò đối với Trái Đất
III Bài mới
1.Giới thiệu bài :
2 Nội dung:
a Hoạt động 1:
-Treo tranh yêu cầu quan sát
+ Hình 1 cảnh gì?
+ Hình 2 là cảnh gì?
+ Mặt trời mọc khi nào?
+ Mặt trời lặn khi nào?
+ Phương mặt trời mọc và mặt trời lặn có
thay đổi không?
+ Phương mặt trời mọc, lặn gọi là
phương gì?
* KL: Phương Đông,Tây,Nam, Bắc là 4
phương chính
b Hoạt động 2:
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh
+ Bạn gái làm thế nào để xác định
phương hướng?
+ Phương đông ở đâu?
+ Phương tây ở đâu?
+ Phương bắc ở đâu ?
- Mặt trời và phương hướng
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Cảnh mặt trời mọc
+ Cảnh mặt trời lặn
+ Mặt trời mọc lúc sáng sớm
+ Mặt trời lặn lúc chiều tối + Không thay đổi
+ HS trả lời theo hiểu biết
*Cách tìm phương hướng theo mặt trời.
- 3 nhóm quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đứng dang tay
+ở phía bên tay phải
+ ở phía bên tay trái
+ở phía trước mặt