1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoach bài dạy môn học lớp 1 - Tuần học 19 năm 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 181,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhieen theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.. - GV giíi thiÖu vÇn míi.[r]

Trang 1

Tuần 19: Từ ngày 4 tháng 1 năm 2010

Đến ngày 8 tháng 1 năm 2010

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH

Thứ

Ngày

4 ĐẠO ĐỨC Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T1).

HAI

BA

3 TOÁN '&ời một, m& hai

3 TOÁN '&ời ba, m& bốn, m& lăm.

3 TOÁN M& sáu, m&, bảy, m&, tám, m&, chín

NĂM

4 TNXH Cuộc sống xung quanh (T T)

2 // con ốc, đôi guốc, cá diếc.

3 TOÁN Hai #&, - hai chục

SÁU

Trang 2

Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010

Chào cờ

Học vần

ăc - âc

I Mục tiêu

- Đọc lại đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhieen theo chủ đề: Ruộng bậc thang

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, mô hình minh họa

III Các HĐ dạy học:

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ và câu ứng dụng

- Viết: con sóc, bản nhạc

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài: ăc - âc

b Dạy vần

* ăc

- GV giới thiệu vần mới

? Vị trí chữ và vần trong tiếng?

* Giới thiệu từ:

Họp nhóm

* âc ( Dạy &, tự vần ăc)

* Viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Viết mẫu, #E" dẫn quy trình viết

- Sửa HS viết sai

- HS đánh vần, đọc trơn

ă và c

- HS đọc ĐT, nhóm, CN

- Gài vần ăc

- Gài tiếng mắc

trên ơ

- Đọc vần, đọc trơn, ĐT, CN

- HS đọc trơn, ĐT, nhóm, CN

- Đọc trơn: ăc,âc, mắc áo, quả gấc

- Đọc đánh vần ĐT, nhóm, CN

- Gài vần ăc tiếng mắc

- Đọc trơn: mắc áo

- HS đọc thầm, gạch chân từ mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

- Quan sát

- Viết bảng con

Trang 3

d) Dạy từ và câu ứng dụng:

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- GV #ớng dẫn

b) Luyện viết:

- HD quy trình

c) Luyện nói:

- GV giải thích: Ruộng bậc thang

4 Củng cố dặn dò:

- Tìm tiếng có vần mới học

Đạo đức

Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T1).

I Mục tiêu:

- HS hiểu: Thầy cô giáo là những ngời không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các

em Vì vậy em cần vâng lời thầy giáo, cô giáo

- HS biết vâng lời thầy cô giáo

II Tài liệu - phơng tiện:

-Vở bài tập đạo đức

- Tranh phóng to

III Các HĐ dạy học:

1 KT bài cũ:

- Taị sao phải trật tự trong *," học?

- Em đã làm gì để luôn trật tự trong

*," học?

2 Bài mới:

a) GT bài hát: Những em bé ngoan

Ghi bảng

b) Hoạt động 1: Đóng vai

- HD HS đóng vai BT 1

vâng lời thầy giáo, cô giáo?

? Em cần làm gì khi gặp thầy giáo?

? Khi đa hoặc nhận vật gì từ tay thầy cô

- HS đóng vai theo nhóm

- Thảo luận

- Một số nhóm lên đóng vai trớc lớp

- HS nhận xét

- Nhóm 2

- Cần khoanh tay, lễ phép chào

- Em cần đa hoặc nhận bằng hai tay

- HS tô mầu vào tranh

Trang 4

giáo em cần làm gì?

c) Hoạt động 2: (Bài 2)

- HD HS làm BT 2

3 Củng cố- Dặn dò.

Kể về một bạn học sinh biết lễ phép

vâng lời thầy cô giáo

Hớng dẫn thực hành

- HS trình bày, giải thích vì sao em tô màu vào quần áo bạn đó

Thủ Công

Gấp mũ ca lô (T1)

I, Mục tiêu.

- Học sinh biết cách biết gấp ca lô bằng giấy

- Gấp đợc mũ ca lô bằng giấy

II, Chuẩn bị:

- Mũ ca lô gấp mẫu

- Tờ giấy vuông to:

- Học sinh chuẩn bị vở thủ công

III, Các hoạt động dậy học

1.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài: Gấp mũ ca lô

b HE" dẫn quan sát, nhận xét

? Mũ ca nô có hình dạng "# thế nào?

? Dùng để làm gì?

- GV hớng dẫn gấp tạo tờ giấy hình

vuông

- Gấp chéo tờ giấy hình vuông

- Gấp xé bỏ phần thừa

- Gấp đôi hình vuông theo ," chéo

- Gấp đôi lấy ," dấu giữa gấp một

phần bên cạnh bên mép phải vào mép

giấy cách đều với cạnh trên Điểm đầu

của cạnh chạm vào ," dấu giữa

tự

- HS quan sát mũ ca lô mẫu

- Dẹt, gần giống hình chữ nhật

- Đội đầu, làm đẹp

- HS gấp tạo hình vuông từ giấy nháp

Trang 5

- GV theo dõi, hE" dẫn HS làm chậm.

3.Củng cố – Dặn dò

- Tổng kết bài

- Nhận xét giờ học

- HS thực hành gấp

Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010

Học vần

uc &

I Mục tiêu

- Phát triển lời nói tự nhieen theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, mô hình minh họa

III Các HĐ dạy học:

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ và câu ứng dụng

- Viết: quả gấc, mắc áo

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b.Dạy vần uc

- GV giới thiệu vần mới

? Vần uc đợc tạo bởi những âm nào?

? Vị trí chữ và vần trong tiếng?

- Giới thiệu từ: cần trục

? Thay u =  ta đợc vần gì?

- Giới thiệu từ:lực sĩ

d Dạy từ và câu ứng dụng:

- GV vết từ lên bảng

- HS đánh vần, đọc trơn

u và c

- HS đọc ĐT, nhóm, CN

- Gài vần uc

- Gài tiếng trục

- HS đọc trơn, ĐT, nhóm, CN

- Đọc trơn:

- Đọc đánh vần ĐT, nhóm, CN

tiếng:lực

- Đọc trơn: lực sĩ

- HS đọc thầm, gạch chân từ mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

Trang 6

- Viết mẫu, #E" dẫn quy trình viết

Tiết 2

- Đọc bảng ghi tiết một

- Viết vở mỗi vần và từ một dòng

- Nói theo câu hỏi gợi ý của GV

Toán

'&ời một, m& hai.

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết: số 11 gồm 1 chục 1 đơn vị

số 12 gồm 1 chục 2 đơn vị

- HS biết đọc và biết viết số đó, bớc đầu nhận biết số có 2 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Bó chục que tính và các que tính rời

III Các HĐ dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

- HS đọc và viết các số từ 0 đến 10

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Giới thiệu số 11:

- GV HD HS cùng thực hiện

- GV ghi bảng; 11 viết ntn?

- ớng dẫn HS đọc

- Số 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

c Số 12:

- GV HD HS thực hiện

- GV ghi bảng: 12

- Số 12 đợc viết nh thế nào?

- Lấy 10 que tính và 1 que tính rời

- Hai chữ số 1 viết liền nhau

- HS đọc CN, ĐT

- 1 chục và 1 đơn vị

- HS nhắc lại: CN, ĐT

- Lấy bó 1 chục que tính và 2 que rời

- Đọc số que tính: 12

- Chữ số 1 bên trái, chữ số 2 bên phải,

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- GV #ớng dẫn

b) Luyện viết:

- HD quy trình

c) Luyện nói:

- GV giải thích: chóp núi

Ngọn cây

4 Củng cố dặn dò:

- Tìm tiếng có vần mới học

- Chuẩn bị bài sau: ôc - uôc

Trang 7

- 12 gồm mấy chục mấy đơn vị?

d Thực hành:

*Bài 1: đếm số ngôi sao

*Bài 2: vẽ thêm

*Bài 3: tô mầu

*Bài 4: điền số

3 Tổng kết dặn dò

- NX giờ học

- Đọc lại tên bài

- HE" dẫn tự học

viết liền nhau

- HS đọc CN, ĐT

- Gồm 1 chục và 2 đơn vị

- HS nhắc lại CN, ĐT

- HS đếm rồi điền số

- HS vẽ 1 chấm tròn vào  ghi 1 đơn vị

- HS vẽ 2 chấm tròn vào  ghi 2 đơn vị

- Tô 11 hình tam giác

12 hình vuông

- HS nêu yêu cầu

- điền số vào 

Mỹ thuật

Vẽ gà

( Giáo viên dạy mỹ thuật soạn giảng)

Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010

Học vần

ôc uôc

I Mục tiêu

- Phát triển lời nói tự nhieen theo chủ đề:Tiêm chủng, uống thuốc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, mô hình minh họa

III Các HĐ dạy học:

3’

5’

27

1.ổn định tổ chức

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ và câu ứng dụng

- Viết: cúc vạn thọ, nóng nực

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học bài: ôc – uôc

Trang 8

b Dạy vần.

*ôc

GV giới thiệu vần mới

? Vị trí âm và vần trong tiếng?

- Giới thiệu từ: thợ mộc

*.uôc

? Thay u = uô ta đợc vần gì?

- Giới thiệu từ:lực sĩ

c Dạy từ và câu ứng dụng:

- GV vết từ lên bảng

d.Viết : uc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Viết mẫu, #E" dẫn quy trình viết

- Sửa HS viết sai

- HS đánh vần, đọc trơn

- ô và c

- HS đọc ĐT, nhóm, CN

- Gài vần ôc

- Gài tiếng ốc

trên âm ô

- HS đọc trơn, ĐT, nhóm, CN

- Đọc trơn:

- Đọc đánh vần ĐT, nhóm, CN

- Vần:uôc

- Gài vần: uôc tiếng:đuốc

- Đọc trơn: ngọn đuốc

- HS đọc thầm, gạch chân từ mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

- Viết bảng con

Tiết 2

- Đọc bảng ghi tiết một

- Viết vở mỗi vần và từ một dòng

- Nói theo câu hỏi gợi ý của GV

Toán

'&ời ba, m& bốn, m& lăm.

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết: số 13 gồm 1 chục 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục 5 đơn vị

- HS biết đọc và biết viết số đó, nhận biết số có 2 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Bó chục que tính và các que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

30

5’

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- GV #ớng dẫn

b) Luyện viết:

- HD quy trình

c) Luyện nói:

- Chủ đề:Tiêm chủng, uống thuốc

4 Củng cố dặn dò:

- Tìm tiếng có vần mới học

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ: viết số 11, 12

2 Bài mới:

a) Giới thiệu số 13:

- GV HD HS cùng thực hiện

- GV ghi bảng: 13

- Số 13 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

số nào?

b) GT số 14 - 15

( 7$" tự)

c) Thực hành

*Bài 1( 103)

Viết các số

*Bài 2( 103)

Đếm số ngôi sao - điền số

*Bài 3: Nối số

*Bài 4(104) Điền số vào tia số

3 Tổng kết dặn dò:

- NX giờ học

- HD tự học

- Lấy một bó chục que tính và 3 que tính rời

- HS nhắc lại: CN, ĐT

- 1 chục và 3 đơn vị

- Gồm 2 chữ số: chữ số 1 bên trái chữ

số 3 bên phải, viết liền nhau

- Lấy bó 1 chục que tính và 4 - 5 que rời

- Đọc phân tích từng số

- HS làm bài vào vở

11, 12, 13, 14, 15

Điền vào 

HS đếm và điền vào 

13, 14, 15

- Đếm số con vật ở từng tranh nối với

số tơng ứng

- HS điền theo thứ tự từ 0 -> 15

Thứ năm ngày 7 tháng 1 năm 2010

Học vần

iêc &,

I Mục tiêu

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiêc, múa rối, ca, nhạc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, mô hình minh họa

III Các HĐ dạy học:

3’ 1.ổn định tổ chức

Trang 10

27’

- Hát

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ và câu ứng dụng

- Viết: thợ mộc, ngọn đuốc

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài

b Dạy vần

*iêc

GV giới thiệu vần mới

? Vị trí âm và vần trong tiếng?

- Giới thiệu từ: xem xiếc

*.uôc

c Dạy từ và câu ứng dụng:

- GV vết từ lên bảng

- Viết mẫu, #E" dẫn quy trình viết

- Sửa HS viết sai

- HS đánh vần, đọc trơn

- iê và c

- HS đọc ĐT, nhóm, CN

- Gài vần iêc

- Gài tiếng: xiếc

âm ê

- HS đọc trơn, ĐT, nhóm, CN

- Đọc trơn: xem xiếc

- Đọc đánh vần ĐT, nhóm, CN

- HS đọc thầm, gạch chân từ mới

- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ

- Viết bảng con

Tiết 2

- Đọc bảng ghi tiết một

- Viết vở mỗi vần và từ một dòng

- Nói theo câu hỏi gợi ý của GV

Toán

30’

5’

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- GV #ớng dẫn

b) Luyện viết:

- HD quy trình

c) Luyện nói:

- Chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

4 Củng cố dặn dò:

- Tìm tiếng có vần mới học

- Chuẩn bị bài sau: ach

Trang 11

M& sáu, m&, bảy, m&, tám, m&, chín

I Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết đợc số 16, 17, 18, 19 là số có hai chữ số Gồm một chục và một

số đơn vị

- Đọc viết và nhận biết mỗi số đều có hai chữ số

II Đồ dùng dạy học

- Các bó que tính và một số que tính rời

III Các hoạt động dạy và học.

5’

10’

15’

5’

1 Kiểm tra bài cũ

Đọc số 13, 14, 15

? 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị

2 Bài mới

- GV giới thiệu bài

a Giới thiệu số 16

- HD học sinh làm bài

? 16 gồm mấy chục, mấy đơn vị

- HD viết số 16

- GV nêu số 16 là số có hai chữ số, số 1

viết trớc chữ số 6 viết sau

b Giới thiệu chữ số 17, 18, 19

? 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? 19 gồm mấy chục và mấy đơn vị

? 17, 18, 19 là số có mấy chữ số

3 Thực hành

*Bài 1: Viết số

a Đọc số

b Viết các số từ 10 – 19

*Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống

? Muốn điền số ta phải làm gì?

*Bài 3:

? Muốn nối trớc tiên ta phải làm gì?

*Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số

Đọc lại bài

4 Củng cố - Dặn dò

? Số 16, 17, 18, 19 là số có gồm mấy

chục và mấy đơn vị

- Ôn lại bài

- 13 gồm 1 chục ba đơn vị

- 14 gồm 1 chục 4 đơn vị

- 15 gồm 1 chục 5 đơn vị

- HS lấy một chục và sáu que tính

- 16 que tính

- 16 gồm một chục và 6 đơn vị

- Viết bảng con

- 17 gồm 1 chục 7 đơn vị

- 18 gồm 1 chục 8 đơn vị

- 19 gồm 1 chục 9 đơn vị

- Là các số có 2 chữ số

- HS đọc chữ và viết số: 11, 12, 13,

14, 15, 16, 17, 18, 19

- HS viết số từ 10 – 19

- HS đọc đầu bài

- Phải đếm các hình: 16, 17, 18, 19

- Nhận xét và sửa chữa

Đọc đầu bài

- Phải đếm các hình

- HS thực hành nối

- HS điền: 10, 11, 12, 13, 14, 15,

16, 17, 18, 19

- Các số đó có một chục và các đơn

vị 6, 7, 8, 9

Trang 12

Tự nhiên và xã hội

Cuộc sống xung quanh (T T)

I Mục tiêu

sống ở thành phố

II,Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

II Hoạt động dạy và học.

5’

25’

5’

1 Kiểm tra bài cũ

? Mô tả cảnh vật từ nhà em tới *,"(

2.Bài mới

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay học tiếp bài:Cuộc sống xung

quanh

b Làm việc theo nhóm và SGK

- Gắn tranh

? Em hãy nêu những gì nhìn thấy trong

bức tranh?

- Chia nhóm đôi, #E" dẫn HS thảo

luận theo câu hỏi

? Bạn sống ở đâu?

? Hãy nói về cảnh vật nơi bạn sống

? Bức tranh trang 40, 41 vẽ về cuộc sống

ở đâu?

? Tại sao bạn biết?

- Gọi HS trình bày

*KL: Tranh 18 vẽ cảnh cuộc sống ở

nông thôn, tranh 19 vẽ cuộc sống ở

thành phố

3 Củng cố Dặn dò.

- Tổng kết bài

- S tầm tranh ở thành phố hoặc nông

thôn

- Quan sát

- Nhà cửa, đ," phố và hai bên có nhiều cây cối Lòng đờng có nhiều

xe cộ đi lại

- Thảo luận cặp đôi

Thứ sáu ngày 8 tháng 1 năm 2010

Tập viết

tuốt lúa, hạt thóc

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm đợc cấu tạo, quy trình viết con chữ

Trang 13

- Học sinh viết đúng các chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng

khoảng cách các con chữ

II Đồ dùng dạy

học. Bảng phụ viết sẵn chữ

III Các hoạt động dạy học.

5’

25’

5’

1 Kiểm tra bài cũ.

- HS viết bảng con: lớp học, lợp nhà

2 Bài mới.

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay viết bài: tuốt lúa, hạt thóc

b HE" dẫn viết

- Cho học sinh đọc,

- Quan sát cấu tạo các chữ, nhận xét

- Giáo viên viết mẫu

- Sửa HS viết sai

c HE" dẫn học sinh viết vào vở

- HE" dẫn trình bầy, quan sát t

thế ngồi viết

- Giáo viên chấm 1 số bài

- Biểu d$" những em viết đẹp

3 Củng cố - Dặn dò.

- Tổng kết bài

- Dặn viết bài ở nhà

- Học sinh đọc

- Nêu độ cao và khoảng cách các con chữ

- Quan sát

- Viết bảng con

- Viết mỗi từ một dòng

Tập viết

con ốc, đôi guốc, cá diếc.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm đợc cấu tạo, quy trình viết con chữ

- Học sinh viết đúng các chữ, đều nét, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng

khoảng cách các con chữ

II Đồ dùng dạy học.

Bảng phụ viết sẵn chữ

III Các hoạt động dạy học.

5’

25’

1 Kiểm tra bài cũ.

- HS viết bảng con: tuốt lúa, hạt thóc

2 Bài mới.

a.Giới thiệu bài

- Hôm nay viết bài: Con ốc, đôi guốc, cá

diếc

b HE" dẫn viết

- Nêu độ cao và khoảng cách các

Trang 14

- Quan sát cấu tạo các chữ, nhận xét

- Giáo viên viết mẫu

con ốc, đôi guốc, cá diếc

- Sửa HS viết sai

c HE" dẫn học sinh viết vào vở

- HE" dẫn trình bầy, quan sát t

thế ngồi viết

- Giáo viên chấm 1 số bài

- Biểu d$" những em viết đẹp

3 Củng cố - Dặn dò.

- Tổng kết bài

- Dặn viết bài ở nhà

con chữ

- Quan sát

- Viết bảng con

- Viết mỗi từ một dòng

Toán :

Hai #&, - hai chục.

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết số lợng 20: 20 còn gọi là 2 chục và không đơn vị

- Biết đọc, viết số 20

II Đồ dùng dạy học.

- Các bó chục que tính

III.Các hoạt động dạy học

5’

25’

1 Kiểm tra bài cũ:

- viết số 15, 16, 17, 18, 19

2 Bài mới

a Giới thiệu bài số 20

- HE" dẫn học sinh dùng que tính

? 20 còn gọi là mấy chục

- Viết số : 20

* Số 20 gồm mấy chục ? Mấy đơn vị

?

- Là số có mấy chữ số ?

B, Thực hành.

*Bài 1: Viết các số

*Bài 2: Viết theo mẫu

- Giáo viên hE" dẫn

*Bài 3 : Viết số

*Bài 4 :

- Lấy 1 bó chục que tính lấy thêm 1 bó chục que tính nữa

- Gọi là 2 chục

- HS nhắc lại

- HS viết bảng con

- 20 gồm 2 chục 0 đơn vị

- Là số có 2 chữ số

- HS viết các số từ 10 đến 20

Từ 20 đến 10

- HS làm theo mẫu

các số đó

- Làm theo mẫu

Trang 15

- E" dẫn mẫu

3 Củng cố - Dặn dò.

- Đếm từ 1 -> 20 và ngợc lại

Sinh hoạt

Sinh hoạt sao

I.Mục tiêu

- HS thấy  khuyết điểm của sao mình trong tuần qua, #E" phấn đấu tuần tới

- Biện pháp thực hiện

II.Chuẩn bị

- Nội dung sinh hoạt

III.Các hoạt động dạy học

15’ 1.Kiểm điểm đợt thi đua trong tuần qua

- Các sao báo cáo sĩ số và thành tích của sao mình trong tuần qua

- Phụ trách tổng kết đánh giá chung, tuyên &$" các sao tích cực, nhắc nhở các sao còn mắc khuyết điểm

- Đổi tên sao

15’ ()#$" #E" tuần tới

- Học tập: Học và làm đủ bài ở nhà

Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

Rèn chữ viết #," xuyên

Ôn lại các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

- Thể dục – múa hát

Tập đều và đúng các động tác

Hô dáp khẩu hiệu to rõ ràng

- Vệ sinh Vệ sinh lớp học và khu chuyên sạch sẽ hàng ngày

Chăm soá bồn hoa cây cảnh #," xuyên

* Văn nghệ

* Hô luật nhi đồng

5’ 3.Biện pháp thực hiện

- HS tích cực, tự giác trong mọi hoạt động

- GV kiểm tra đôn đốc nhắc nhở #," xuyên

Tuần 20: Từ ngày 11 tháng 1 năm 2010 Đến ngày 15 tháng 1 năm 2010

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w