Nhaän xeùt 3 Bài mới: a Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3 Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và khoâng neân laøm trong gia ñình Phương pháp: Thực hành , sắm vai Hình thức học: [r]
Trang 1hai ngày 19 tháng 10 2009
Tiếng Việt : Học vần au, âu (Tiết 1)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS và au, âu, cây cau, cái #
- $ %& ' () Chào Mào cĩ áo màu nâu
* mùa / 0 " bay 2
- Phát 45 67 nĩi 8 nhiên theo ; 2 Bà cháu
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh các TN khĩa
- Tranh minh %& bài ()
- Tranh minh ?# @ A nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- HS
- HS ' D E rì rào …
III Bài mới:
Tiết 1
1 H/ A bài: chúng ta # au,
âu
2 J& #
+ L# au:
- L# au &% nên 0 a và u
- So sánh au / ao
$ #
- GV N MO phát âm cho HS
- GV hd cho HS a-u-au
- và TN khĩa
GV N MO P? cho HS
L
GV Q au
GV R xét và T 6U cho HS
+ L# âu:
- L# âu &% nên 0 â và u
- So sánh âu và au
- $ #
- L nét D T â và u; T c và
HS theo GV: au, âu
HD nhau: 1W # 1X a Khác nhau: > thúc 1X u và o
HS nhìn 1E phát âm
HS 4E 67 P trí ; T và # trong
khĩa: cau (c 4/! au sau)
$ và 4' TN khĩa
HS vào 1E con: au
HS 1E con: cau
HD nhau: > thúc 1X u Khác nhau: âu 1W # 1X â
HS $ â - u - âu
7 - âu - câu - 2 - # ! cái #
Trang 2âu, thanh 2 trên âu, và
TN khĩa: # và cái #
+ $ TN ()
GV cĩ 5 E thích các TN
GV Q
2-3 HS các TN ()
Tiết 2
3 @ A R?:
a @ A
@ A 6& # / ^ 1
$ bài ()
GV N MO 6U HS câu
()
GV Q câu ()
c @ A nĩi:
GV ý theo tranh, HS 4E 67 câu `
Trị '
HS 6# 6 phát âm: au, cau, cây cau và
âu, # ! cái #
HS các TN () nhĩm, CN,
E 6/?
HS R xét tranh minh ; %&
' () HS câu () *=! nhĩm, 6/?
HS câu () ] HS
HS tên bài 6 A nĩi Bà cháu
HS 4E 67 câu ` theo ý ; GV Cho HS thi ghép T
IV.CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV N SGK cho HS
- Jb HS bài, làm bài, 8 tìm T cĩ # 0 ^ nhà; xem 4/ bài 40
Đạo Đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ trong gia đình
2) Kỹ năng:Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
3) Thái độ:Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
4) Chuẩn bị:
a.Giáo viên: Tranh vẽ bài tập 3
b.Học sinh: Vở bài tập đạo đức
II) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định:
2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn
em nhỏ (t1)
Anh chị em trong gia đình phải thế nào với
nhau?
Em cư xử thế nào với anh chị ?
Hát
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Lễ phép với anh chị
Trang 3 Nhận xét
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và
không nên làm trong gia đình
Phương pháp: Thực hành , sắm vai
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : vở bài tập
Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc
không nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung (không
nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu
thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
Phương pháp: Quan sát, thảo luận
Hình thức học: Lớp, cá nhân
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các
tình huống ở bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em ,
cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh
chị, nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét tiết học
Học sinh nêu
Từng nhóm trình bày Lớp nhận xét bổ sung
Nên
Nên
Không nên
Không nên
Học sinh đóng vai Học sinh nhận xét
Học sinh kể
Mĩ thuật: Vẽ quả (Quả dạng tròn)
I Mục tiêu :
-Giúp HS hiểu được hình dáng, màu sắc của một số quả
Trang 4-Biết cách vẽ quả và vẽ màu theo ý thích phù hợp các quả.
-Giáo dục óc thẩm mĩ, yêu thích môn vẽ
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ vẽ các dạng quả, vật thật…
-Học sinh : bút, tẩy, màu …
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của các em
2.Bài mới :
Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa
Giới thiệu các loại quả:
GV hỏi :
Trên đĩa có các loại quả gì?
Các quả này có dạng hình gì?
Em kể các loại quả mà em biết?
Tóm lại :
Các loại quả đều có hình dạng và màu
sắc khắc nhau…
Hướng dẫn học sinh xem tranh vẽ các
loại quả
GV nêu câu hỏi :
Tranh vẽ quả gì?
Màu sắc của quả như thế nào?
Hướng dẫn học sinh vẽ quả:
Vẽ hình tròn trước sau đó vẽ các bộ
phận khác của quả
Học sinh thực hành bài vẽ của mình
GV theo dõi giúp một số học sinh yếu
để hoàn thành bài vẽ của mình
3.Củng cố :
Thu bài chấm
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà.
Vở tập vẽ, tẩy,chì,…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát các loại quả trên đĩa để nêu cho đúng tên quả và màu sắc
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát các loại quả trên tranh vẽ để nêu cho đúng tên quả và màu sắc
Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Học sinh nêu lại ý cô vừa nêu
Thực hiện ở nhà
Trang 5Toaựn T.C: OÂn taọp pheựp trửứ trong phaùm vi 3, 4
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3, 4.
2 Kỹ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.
3 Thái độ: Hứng thú say mê học tập.
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ.
4 = 3 4 - 1 = 4 - 2 =
Gọi 1 em lên bảng: 4 - 2 - 1 = Nêu cách tính
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập.
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
Đây là phép tính đặt theo hàng gì ?
Viết dấu trừ ngay ngắn kết quả phải
thẳng hàng với các số
Tính Hàng dọc
3 HS lên bảng ở @HF làm vào sách
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài
Gọi 2 HS lên bảng
ở @HF làm bài
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
4 - 1 - 1 = 4 - 1 - 2 =
Số
Đọc kết quả
Nhận xét Tính
Đọc kết quả và nêu cách tính
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài
GV HF dẫn làm
Bài 5: Nêu yêu cầu bài toán
GV cho HS nêu đề toán của mỗi hình vẽ
Điền dấu >, <, =
HS làm bài - chữa bài Viết phép tính thích hợp
Có 3 con vịt đang bơi, 1 con vịt đi xuống Hỏi có mấy con vịt ?
3 + 1 = 4
Có 4 con vịt bơi ở @HF ao, 1 con vịt chạy lên bờ Hỏi còn mấy con ở @HF
ao ?
4 - 1 = 3
3 Củng cố - dặn dò.
Đọc lại phép trừ
Tiếng việt T.C : OÂn taọp (Luyeọn ủoùc)
I. Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố các vần có kết thúc bằng o, u (eo, ao, au, âu, êu, iu, iêu, yêu, ).
Trang 6Cung cấp một số từ mới có chứa các vần trên.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, đọc to rõ ràng, đảm bảo tốc độ đọc.
3 Thái độ: tập trung học tập Yêu thích môn học.
II. ẹồ dùng.
Bộ đồ dùng tiếng Việt, SGK
III. Hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
1 Đọc trên bảng lớp.
a) Đọc vần.
GV yêu cầu HS nêu các vần có kết thúc
bằng o và u đã học
GV ghi bảng
GV cho HS luyện đọc
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
HS nêu các vần đã học có kết thúc bằng o, u
HS đọc cá nhân nhiều em Các vần vừa đọc vần nào ;H& ghi bằng 2
con chữ ?
Eo, ao, au, âu, êu, iu,
Vần nào ;H& ghi bằng 3 con chữ ?
Các vần có kết thúc bằng gì ?
b) Đọc từ.
GV yêu cầu H tìm tiếng mới có vần trên
GV ghi bảng các từ:
Tiu nghỉu, đầu tầu, mèo kêu, nghêu ngao,
yêu quý, hiếu thảo, cái chiếu, đèo cao, bầu
H& buổi chiều, kêu cứu, yểu điệu, trái
lựu, kỳ diệu
iêu, yêu, Kết thúc bằng o và u
HS gài bảng gài tìm tiếng, từ mới
HS luyện đọc cá nhân, kết hợp phân tích tiếng
2 Luyện đọc SGK.
GV yêu cầu HS mở SGK đọc các câu ứng
dụng bài 38, 39, 40, 41
HS đọc cá nhân
GV chỉnh sửa cho HS đọc đúng các dấu
câu, phát âm chính xác
Chú ý: HS đọc kém
3 Bài tập.
'HF dẫn HS làm bài tập tiếng Việt
4 Củng cố: Nhận xét giờ học.
HS làm bài Chữa bài: Đọc lại bài vừa làm
Trang 7Thể dục: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I/MỤC ĐÍCH:
- Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB đã học
Yêu cầu thực hiện được động tác chính xác hơn giờ trước
- Học đứng kiễng gót, hai tay chống hông
Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ
và yêu cầu bài học
+ Ôn một số động tác Thể dục
RLTTCB đã học
+ Học đứng kiễng gót, hai tay
chống hông
* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thành hình vòng tròn và hít thở
sâu rồi cho đứng lại, quay mặt vào
tâm
- Trò chơi (do GV chọn)
II/CƠ BẢN:
* Ôn phối hợp (ra trước – dang ngang)
:
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang
(bàn tay sấp)
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (ra trước – lên cao
chếch chữ V ) :
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động,
GV dùng khẩu lệnh cho HS quay mặt vào tâm
- GV nhắc lại tên gọi và cách thực hiện động tác để HS nhớ lại rồi điều khiển cả lớp thực hiện
- Sau đó cho cán sự lớp vừa điều khiển vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo GV quan sát, sửa các tư thế sai của HS
Trang 8chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp (hai tay dang ngang -
hai tay lên cao chếch chữ V)
Nhịp 1 : TTĐCB đưa hai tay dang
ngang
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Học đứng kiễng gót, hai tay chống
hông :
Chuẩn bị : TTĐCB
Động tác : Từ TTĐCB kiễng hai gót
chân lên cao, đồng thời hai tay chống
hông (ngón tay cái hướng ra sau lưng),
thân người thẳng, mặt hướng về trước,
khuỷu tay hướng sang hai bên
* Tập phối hợp ( dang ngang kiễng
gót – lên cao kiễng gót) :
Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay dang
ngang đồng thời kiễng hai gót chân
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V đồng thời kiễng hai gót
chân
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Trò chơi “Qua đường lội”
III/KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà:
+ Ôn : Một số kĩ năng đội hình
đội ngũ
- GV vừa làm mẫu, vừa giải thích động tác, sau đó cho HS tập theo với nhịp hô chậm
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Sau đó GV điều khiển, nhưng không làm mẫu, có thể cho cán sự lớp làm mẫu cả lớp tập theo
- GV nhắc lại cách chơi và yêu cầu của trò chơi, rồi cho HS bắt đầu chơi
- 4 hàng ngang
- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung
- Nêu ưu, khuyết điểm của HS
- Về nhà tự ôn
Trang 9Tư thế đứng cơ bản.
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Tiếng Việt: Học vần iu, êu (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS và iu, êu, 6d rìu, cái ?e
- $ câu () Cây 1^! cây táo nhà bà 2 sai 4f g E
- Phát 45 67 nĩi 8 nhiên theo ; 2 Ai P khĩ ?
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh các TN khĩa
- Tranh minh câu ()
- Tranh minh ?# @ A nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- H HS và bài
- GV R xét cho 5! R xét bài i
III Bài mới:
Tiết 1
1 H/ A bài: chúng ta # iu,
êu
GV 1E
2 J& #
+ L# iu:
- L# iu &% nên 0 i và u
- So sánh: iu / êu
HS theo GV : iu, êu
HD nhau: > thúc 1X u Khác nhau: iu 1W # 1X i
Trang 10- $ #
- GV N MO phát âm cho HS
- GV hd cho HS i - u - iu
- GV N MO P? cho HS
L
GV Q
GV R xét và T 6U cho HS
+ L# êu:
- L# êu &% nên 0 ê và u
- So sánh êu và iu
- $ #
+$ TN ()
GV E thích các TN
GV Q
HS nhìn 1E phát âm
HS CN, E 6/?
HS 4E 67 P trí ; T và # trong
khĩa: rìu (r 4/! iu sau, (j 2 trên iu)
HS và 4' TN khĩa
HS 1E con: iu, rìu
HD nhau: > thúc 1X u Khác nhau: êu 1W # 1X ê
HS ê - u - êu
?7 - êu - phêu - ngã - ?e 2-3 HS các TN ()
Tiết 2
3 @ A R?:
a @ A
@ A 6& # / ^ 1
$ câu ()
GV cho HS câu ()
GV N MO 6U HS câu ()
GV Q câu ()
b @ A L
c @ A nĩi:
GV ý theo tranh, HS 4E 67
câu `
Trị '
HS 6# 6 phát âm
HS các TN () nhĩm, CN,
E 6/?
HS R xét tranh minh ; %&
' ()
HS câu () *=! nhĩm, 6/?
HS câu () ] HS
HS vào ^ R? iu, êu, 6d rìu, cái ?e
HS tên bài 6 A nĩi: Ai P khĩ?
HS 4E 67 theo ý ; GV
Cho HS thi cài T
IV CỦNG CỐ - DẶN DỊ:
- GV N SGK cho HS
- Jb HS bài, làm bài, 8 tìm T cĩ # 0 ^ nhà; xem 4/ bài 41
Toán: Luyện tập
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
Trang 11 Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3 Thái độ:
Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong
phạm vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Hình tam giác
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1
hình, lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã
học để làm bài tập
Phương pháp : Luyện tập , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối
Hát
Học sinh đọc cá nhân Học sinh làm bảng con
Học sinh thực hiện và nêu: 3 – 1 = 2
Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Trang 12quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ trửứ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Baứi 2 : Tớnh
Baứi 3 : ẹieàn soỏ
Hửụựng daón: laỏy soỏ ụỷ trong oõ troứn trửứ
hoaởc coọng cho soỏ phớa muừi teõn ủửụùc bao
nhieõu ghi vaứo oõ
Baứi 4 :
Nhỡn tranh ủaởt ủeà toaựn, vieỏt pheựp tớnh
thớch hụùp vaứo oõ troỏng
4 Cuỷng coỏ:
Cho hoùc sinh thi ủua ủieàn daỏu: “ +, – “
vaứo choó chaỏm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
Nhaọn xeựt
5 Daởn doứ:
Oõn laùi baỷng trửứ trong phaùm vi 3
Chuaồn bũ baứi pheựp trửứ trong phaùm vi 4
Hoùc sinh neõu caựch laứm vaứ laứm baứi
Hoùc sinh sửỷa baứi mieọng
Hoùc sinh laứm baứi, thi ủua sửỷa
ụỷ baỷng lụựp
Hoùc sinh laứm baứi
Hoùc sinh sửỷa ụỷ baỷng lụựp
Hoùc sinh laứm baứi, sửỷa baứi mieọng
Hoùc sinh cửỷ moói daừy 3 em thi ủua tieỏp sửực
Hoùc sinh nhaọn xeựt Hoùc sinh tuyeõn dửụng
Tự nhiên và xã hội: Ôn tập: Con người và sức khỏe
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
B Đồ DùNG DạY - HọC:
Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi HS thu thập ;H& và mang đến lớp
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kể về những hoạt động mà em thích; nói về sự cần thiết phải nghỉ